Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 12/10/2021

Chứng khoán ngày 12/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu FMC nổi bật nhất hôm nay khi được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

Top 10 chứng khoán ngày 12/10/2021 trên HOSE

VN-INDEX: 1.394,80 điểm
Tăng/giảm: 0,71 điểm 0,05%
Tổng KLGD: 742,81 triệu CP
Tổng GTGD: 22.191,00 tỷ đồng
Nước ngoài mua: 2.047,89 tỷ đồng
Nước ngoài bán: 2.087,34 tỷ đồng
NN Mua-Bán ròng: -39,45 tỷ đồng

Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TCTCTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh6,95%33.050
2CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn6,90%29.400
3LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CII6,90%51.900
4HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền6,89%6.200
5VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước6,81%21.150
6VRCCTCP Bất động sản và Đầu tư VRC6,80%12.550
7HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh6,79%22.800
8TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức6,60%11.300
9HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD16,60%11.300
10HDCCTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu6,47%90.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn-6,96%76.300
2HRCCTCP Cao su Hòa Bình-6,87%57.000
3TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang-6,86%28.550
4NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy-6,85%38.100
5VFGCTCP Khử trùng Việt Nam-6,49%50.500
6CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi-4,98%21.950
7ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha-4,77%14.000
8FUCTVGF2Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2-4,65%11.300
9SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn-4,50%9.340
10DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng-4,15%4.620
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 12/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1.151,7630.200
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.032,1357.000
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)753,4753.000
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes655,0480.900
5HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen506,5948.350
6FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC434,5712.450
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội427,6728.750
8PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt385,5988.500
9DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng383,3534.800
10DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang382,22160.000
Chứng khoán ngày 12/11/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội38,1430.200
2FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC34,9112.450
3POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP22,1412.700
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát18,1157.000
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội14,8828.750
6PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí14,4024.750
7TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)14,2253.000
8ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros13,275.680
9IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật12,4129.700
10STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín11,6826.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1FMCCTCP Thực phẩm Sao Ta270,3150.500
2VRECTCP Vincom Retail81,3530.800
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội41,3028.750
4GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP30,57112.000
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín24,7326.600
6DHCCTCP Đông Hải Bến Tre23,7294.900
7PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam23,5755.000
8DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh21,3032.500
9HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An21,1870.500
10HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô20,7562.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 12/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-119,5457.000
2GMDCTCP Gemadept-54,2250.500
3VNMCTCP Sữa Việt Nam-50,0590.400
4GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam-44,2937.800
5NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-44,1543.400
6SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-42,6630.200
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-37,1341.400
8DGWCông ty cổ phần Thế giới số-32,70115.700
9FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-27,7726.800
10MSNCTCP Tập đoàn MaSan-25,55145.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh4,702.45922.800
2HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền4,405.9586.200
3TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang4,402.06828.500
4ITCCTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà4,103.64216.600
5TCTCTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh3,7012733.000
6STKCông ty cổ phần Sợi Thế Kỷ3,4010155.000
7DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh3,101.32632.500
8VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam2,8047561.000
9AGRCTCP Chứng khoán Agribank2,605.42917.500
10DGWCông ty cổ phần Thế giới số2,301.351115.700

Top 10 chứng khoán ngày 12/10/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 12/10/2021

HNX-Index: 375,68 điểm
Tăng/giảm: 1,34 điểm 0,36%
Tổng KLGD: 106,90 triệu CP
Tổng GTGD: 2.483,87 tỷ đồng
Nước ngoài mua: 25,01 tỷ đồng
Nước ngoài bán: 37,29 tỷ đồng
NN Mua-Bán ròng: -12,28 tỷ đồng

Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt10,00%37.400
2NSHCTCP Nhôm Sông Hồng10,00%18.700
3NRCCTCP Tập đoàn Danh Khôi10,00%24.200
4KSF#N/A9,98%68.300
5VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh9,92%13.300
6D11CTCP Địa ốc 119,86%31.200
7VGPCTCP Cảng Rau quả9,76%32.600
8BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư9,76%13.500
9PDBCTCP Vật liệu xây dựng Dufago9,63%14.800
10LCDCTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện9,35%15.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin-9,98%36.100
2PHNCTCP Pin Hà Nội-9,95%38.000
3VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-9,66%56.100
4THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà-9,43%24.000
5SDUCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà-9,09%10.000
6SGHCTCP Khách sạn Sài Gòn-8,56%34.200
7HGMCông ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang-8,15%33.800
8PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-8,06%11.400
9HJSCTCP Thủy điện Nậm Mu-7,14%32.500
10VTJCông ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba-7,14%5.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam403,1929.200
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP360,4050.600
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội143,7337.500
4THDCTCP Thaiholdings116,55228.900
5TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG110,1230.700
6NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng100,1422.200
7TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt67,2417.000
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB59,3333.500
9AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc53,3630.500
10DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt45,7137.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 12/10/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam13,8129.200
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP6,7750.600
3NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng4,4922.200
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS4,114.800
5TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt3,9317.000
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội3,7937.500
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG3,5930.700
8HUTCTCP Tasco3,0410.300
9BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư2,6313.500
10ARTCTCP Chứng khoán BOS2,5710.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVICTCP PVI10,1145.900
2THDCTCP Thaiholdings4,35228.900
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE1,90129.800
4MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG0,5210.400
5PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,3917.100
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS0,314.800
7NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,3022.200
8BTWCTCP Cấp nước Bến Thành0,2136.000
9PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP0,2041.000
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O0,1410.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-20,3137.500
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-4,7129.200
3MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-1,3233.500
4PMCCTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic-1,2762.500
5NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin-0,6826.800
6EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội-0,5523.800
7BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-0,4622.800
8VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-0,3839.300
9NSHCTCP Nhôm Sông Hồng-0,3218.700
10TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin-0,2617.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 12/10/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt5,401.27637.400
2PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng4,6017914.100
3CSCCTCP Tập đoàn COTANA2,7024986.900
4NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng2,604.48822.200
5SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội2,4038.13830.200
6NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng2,101978.900
7PVICTCP PVI2,1074545.900
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 12/10/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX

Trả lời

RSS
Follow by Email
YouTube
YouTube