Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 13/10/2021

Chứng khoán ngày 13/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HAH nổi bật nhất hôm nay khi được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

Top 10 chứng khoán ngày 13/10/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.391,91 điểm
  • Tăng/giảm: -2,89 điểm -0,21%
  • Tổng KLGD: 645,35 triệu CP
  • Tổng GTGD: 18.788,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.006,22 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.525,53 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -519,31 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong6,99%23.700
2HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà6,99%8.570
3CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn6,97%31.450
4RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia6,97%19.950
5HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền6,93%6.630
6LDGCTCP Đầu tư LDG6,90%8.050
7DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau6,88%31.050
8HUBCông ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế6,87%28.750
9SFGCTCP Phân bón Miền Nam6,83%14.850
10TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,83%30.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1LAFCTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An-6,07%15.500
2SSCCTCP Giống cây trồng Miền Nam-5,42%41.900
3BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định-4,28%26.900
4TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải-4,16%30.000
5LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai-3,78%3.060
6VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước-3,31%20.450
7DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai-3,20%5.750
8HPXCông ty cổ phần Đầu tư Hải Phát-3,12%31.100
9VCACTCP Thép VICASA – VNSTEEL-3,11%18.700
10BVHTập đoàn Bảo Việt-3,07%60.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 13/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát885,1056.800
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)743,4652.400
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội675,5430.000
4DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP516,5940.200
5PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt495,2890.600
6VHMCông ty cổ phần Vinhomes420,7880.000
7KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP380,7846.100
8VNMCTCP Sữa Việt Nam341,7690.100
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen337,7548.100
10IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật324,7730.450
Chứng khoán ngày 13/10/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội22,5230.000
2FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC20,9112.100
3LDGCTCP Đầu tư LDG18,098.050
4SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín17,3913.250
5DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai17,075.750
6HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát15,5856.800
7POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP15,1912.500
8TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)14,1952.400
9DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP12,8540.200
10HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân11,743.920
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An84,2773.000
2VRECTCP Vincom Retail44,4430.400
3HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô31,0264.400
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội25,8228.600
5LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt23,3021.800
6FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD21,3420.340
7VHCCTCP Vĩnh Hoàn15,3457.600
8DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau14,3631.050
9FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND10,9827.200
10DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang9,99161.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 13/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-149,1656.800
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-69,5641.000
3VNMCTCP Sữa Việt Nam-65,9590.100
4PANCTCP Tập đoàn PAN-60,1929.800
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes-59,1380.000
6MSNCTCP Tập đoàn MaSan-44,37143.100
7GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-42,99111.000
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-37,7630.700
9VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-37,5797.000
10STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín-36,5226.250
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy5,101.14840.700
2HUBCông ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế4,0028728.800
3BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP4,0033046.500
4LDGCTCP Đầu tư LDG2,9018.0928.100
5SFGCTCP Phân bón Miền Nam2,7022714.900
6TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt2,501.18623.000
7AATCTCP Tiên Sơn Thanh Hóa2,402.31523.700
8HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh2,301.36722.900
9ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong2,201.47923.700
10TDCCTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương2,201.95023.000

Top 10 chứng khoán ngày 13/10/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 13/10/2021
  • HNX-Index: 379,34 điểm
  • Tăng/giảm: 3,66 điểm 0,97%
  • Tổng KLGD: 115,27 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.603,57 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 30,95 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 21,47 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 9,48 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt10,00%6.600
2VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương9,98%61.700
3TETCTCP Vải sợi May mặc Miền Bắc9,96%26.500
4KSF#N/A9,96%75.100
5SGHCTCP Khách sạn Sài Gòn9,94%37.600
6L14Công ty cổ phần LICOGI 149,91%113.100
7HVTCTCP Hóa chất Việt Trì9,89%52.200
8LCDCTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện9,87%16.700
9BDBCTCP Sách và Thiết bị Bình Định9,80%16.800
10VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh9,77%14.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1MIMCTCP Khoáng sản và Cơ khí-10,00%9.000
2CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin-9,97%32.500
3VE4CTCP Xây dựng điện VNECO4-9,72%35.300
4NRCCTCP Tập đoàn Danh Khôi-9,50%21.900
5HGMCông ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang-9,17%30.700
6L35CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama-7,69%4.800
7KHSCTCP Kiên Hùng-6,53%22.900
8PMSCTCP Cơ khí Xăng dầu-6,12%23.000
9AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc-5,57%28.800
10PHNCTCP Pin Hà Nội-5,53%35.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam164,3428.800
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP123,8652.200
3THDCTCP Thaiholdings108,91229.000
4LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao95,2819.800
5AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc81,6428.800
6TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt75,9217.600
7SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội71,6037.500
8APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương65,1824.400
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG53,7230.700
10BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư50,9114.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 13/10/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam5,6728.800
2LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao4,9319.800
3TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt4,3417.600
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS4,314.800
5CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,0610.800
6BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư3,4914.800
7AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc2,8228.800
8PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt2,816.600
9APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương2,6724.400
10IDCTổng công ty IDICO – CTCP2,3752.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVICTCP PVI14,9845.700
2BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn6,9323.400
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE2,29128.200
4THDCTCP Thaiholdings0,96229.000
5NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin0,8626.400
6TMBCTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin0,4024.800
7PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,2817.400
8HCCCTCP Bê tông Hoà Cầm – Intimex0,2711.800
9L14Công ty cổ phần LICOGI 140,23113.100
10PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam0,2128.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-9,3937.500
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-2,6828.800
3VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-2,0839.900
4PMCCTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic-1,0462.800
5TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin-0,9317.100
6KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum-0,8220.700
7IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-0,4734.500
8TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin-0,3316.900
9APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-0,2548.000
10BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc-0,2445.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 13/10/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1HVTCTCP Hóa chất Việt Trì14,1010052.200
2PSWCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ6,5014613.700
3SCICTCP SCI E&C4,0070235.900
4LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao2,904.92719.800
5S99CTCP SCI2,802.09020.200
6PVICTCP PVI2,601.00145.700
7TA9CTCP Xây lắp Thành An 962,5010213.000
8DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt2,1059837.400
9AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc2,002.82128.800
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 13/10/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX

Trả lời

RSS
Follow by Email
YouTube
YouTube