Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 16/9/2021

Chứng khoán ngày 16/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VIC nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 2 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và nằm ở danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

Top 10 chứng khoán ngày 16/9/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.345,87 điểm
  • Tăng/giảm: 0,04 điểm 0,00%
  • Tổng KLGD: 599,77 triệu CP
  • Tổng GTGD: 18.203,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.623,56 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.949,59 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -1.326,03 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha6,99%9.790
2YBMCTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái6,98%9.040
3JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật6,98%6.280
4BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định6,97%26.850
5EVECông ty cổ phần Everpia6,96%16.900
6VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước6,94%21.550
7ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong6,94%20.800
8QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình6,94%4.620
9FDCCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh6,93%14.650
10TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức6,93%10.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1APGCTCP Chứng khoán APG-6,99%26.650
2PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí-6,96%8.300
3AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang-6,94%38.900
4VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex-6,92%63.300
5SPMCTCP S.P.M-6,85%26.550
6LECCTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung-6,79%13.050
7DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản-6,76%27.600
8VFGCTCP Khử trùng Việt Nam-6,75%47.000
9LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai-6,73%3.050
10DGWCông ty cổ phần Thế giới số-6,64%109.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 16/9/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP1.328,4387.800
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát922,4851.300
3VHMCông ty cổ phần Vinhomes634,8080.100
4HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen605,5147.000
5VRECTCP Vincom Retail444,9330.000
6KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP408,0442.700
7MSNCTCP Tập đoàn MaSan342,52149.800
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng305,5365.000
9NKGCTCP Thép Nam Kim304,5143.650
10MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội271,7227.800
Chứng khoán ngày 16/9/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát17,9851.300
2VICTập đoàn Vingroup – CTCP15,1387.800
3VRECTCP Vincom Retail14,8330.000
4SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương13,916.770
5HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen12,8847.000
6FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T11,2615.250
7PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí10,1219.950
8LDGCTCP Đầu tư LDG10,117.180
9TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy10,0917.100
10MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội9,7727.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VRECTCP Vincom Retail78,7030.000
2MSNCTCP Tập đoàn MaSan47,51149.800
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội35,2327.800
4GMDCTCP Gemadept32,5152.900
5KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền30,2842.700
6HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát26,3051.300
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam21,1031.650
8GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP15,5492.600
9PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận9,9293.000
10MSHCông ty cổ phần May Sông Hồng9,1186.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 16/9/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP-1.144,5987.800
2DGWCông ty cổ phần Thế giới số-82,87109.700
3DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-43,17132.700
4VNMCTCP Sữa Việt Nam-40,3586.400
5DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP-32,2134.950
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-29,3147.000
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-27,7742.500
8NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-25,35103.100
9FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-25,3225.100
10VHMCông ty cổ phần Vinhomes-24,9880.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1FDCCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh19,6010614.600
2CSMCTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam10,5063519.400
3PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí10,308298.300
4DSNCTCP Công viên nước Đầm Sen8,6019143.600
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP7,3015.13087.800
6LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai6,901.5943.000
7DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng5,901064.800
8MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam4,703403.500
9FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân4,302.9493.500
10SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương4,2013.9086.800

Top 10 chứng khoán ngày 16/9/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 16/9/2021
  • HNX-Index: 353,24 điểm
  • Tăng/giảm: 2,49 điểm 0,71%
  • Tổng KLGD: 166,54 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.363,21 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 15,39 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 17,47 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -2,08 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn10,00%9.900
2FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam10,00%5.500
3PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị10,00%8.800
4AMCCông ty cổ phần Khoáng sản Á Châu9,97%35.300
5PSCCông ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn9,93%16.600
6VTCCTCP Viễn thông VTC9,93%15.500
7SMTCông ty cổ phần SAMETEL9,91%37.700
8THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin9,89%20.000
9APPCTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ9,88%8.900
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương9,88%17.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1PGTCTCP PGT Holdings-10,00%14.400
2BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư-10,00%27.900
3CAGCTCP Cảng An Giang-9,88%31.000
4PPYCông ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên-9,70%14.900
5SVNCông ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam-9,43%4.800
6KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ-9,23%5.900
7NHCCTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp-9,20%29.600
8PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt-8,33%4.400
9PCTCông ty cổ phần Vận tải khí và hóa chất Việt Nam-7,59%7.300
10VCMCTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex-7,51%16.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1IDCTổng công ty IDICO – CTCP310,2745.800
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam269,9228.200
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội268,7326.100
4BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư265,6027.900
5THDCTCP Thaiholdings234,62224.200
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG159,4533.000
7HUTCTCP Tasco140,209.500
8SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội127,7038.600
9APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương105,9317.800
10IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam61,6426.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 16/9/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HUTCTCP Tasco14,399.500
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội10,2726.100
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam9,4928.200
4BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư8,8627.900
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP6,8445.800
6APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương6,1317.800
7KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS5,844.200
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG4,8833.000
9ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường4,723.900
10DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long4,095.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O2,8210.700
2DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam1,959.300
3ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường0,873.900
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,7828.200
5VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,71117.800
6MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG0,6210.300
7TA9CTCP Xây lắp Thành An 960,4212.700
8ARTCTCP Chứng khoán BOS0,339.600
9BAXCTCP Thống Nhất0,3174.700
10ONECTCP Truyền thông số 10,308.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-2,6630.000
2BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư-2,4627.900
3IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-1,0526.600
4PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam-0,9512.700
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,9438.600
6TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin-0,6616.200
7THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin-0,6520.000
8VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh-0,6220.500
9PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-0,6041.900
10GKMCTCP Khang Minh Group-0,4830.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 16/9/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CTXTổng CTCP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam23,301887.900
2ONECTCP Truyền thông số 18,103858.200
3SD9CTCP Sông Đà 94,407099.100
4VMCCTCP Vimeco4,4020311.200
5HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin4,4014819.200
6MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin4,1014018.000
7NAGCông ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa4,103798.300
8MACCTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải4,004367.900
9SDTCTCP Sông Đà 103,504986.400
10HUTCTCP Tasco3,4014.3949.500

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 16/9/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX

RSS
Follow by Email
YouTube
YouTube