Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 22/9/2021

Chứng khoán ngày 22/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm cổ phiếu họ FLC gồm FLC, ROS, AMD nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trong HOSE.

Có thể bạn quan tâm

Top 10 chứng khoán ngày 22/9/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.350,68 điểm
  • Tăng/giảm: 10,84 điểm 0,81%
  • Tổng KLGD: 779,65 triệu CP
  • Tổng GTGD: 18.976,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 981,79 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.185,19 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -203,40 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam7,00%4.280
2LSSCTCP Mía đường Lam Sơn7,00%16.050
3CCLCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long6,99%15.300
4DPGCTCP Đạt Phương6,98%49.000
5TLDCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long6,98%7.510
6LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai6,98%3.980
7NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội6,97%36.050
8TTBCông ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ6,97%8.440
9PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê6,96%17.650
10SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương6,96%7.830
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1APGCTCP Chứng khoán APG-6,99%24.650
2AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang-6,99%35.950
3VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex-6,32%53.400
4GMCCTCP Garmex Sài Gòn-6,13%28.350
5SC5CTCP Xây dựng số 5-5,97%26.800
6FTSCTCP Chứng khoán FPT-3,73%62.100
7VOSCTCP Vận tải biển Việt Nam-3,39%22.800
8ABTCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre-3,29%28.000
9TDGCTCP Dầu khí Thái Dương-2,83%7.560
10PGCTổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP-2,76%24.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 22/9/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNMCTCP Sữa Việt Nam919,5891.500
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes683,2578.000
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát669,0250.900
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC450,7111.800
5KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP438,3643.000
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen318,9446.600
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng308,8266.800
8VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT294,7853.400
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI275,0241.800
10BVHTập đoàn Bảo Việt269,9459.000
Chứng khoán ngày 22/9/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC38,2011.800
2ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo25,318.200
3ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros24,305.700
4HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân21,904.180
5HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai20,855.480
6SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín17,1813.300
7LDGCTCP Đầu tư LDG15,807.720
8HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai14,678.250
9HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát13,1450.900
10TTFCTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành13,117.620
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội88,6228.000
2VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam55,6299.500
3VNMCTCP Sữa Việt Nam41,5091.500
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT31,9753.400
5KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền29,2942.000
6VHMCông ty cổ phần Vinhomes25,4778.000
7VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt16,2463.400
8GMDCTCP Gemadept15,8350.200
9PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận14,7293.100
10MSNCTCP Tập đoàn MaSan14,17147.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 22/9/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPHCTCP Vạn Phát Hưng-61,728.020
2VICTập đoàn Vingroup – CTCP-48,4386.100
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-40,9031.350
4NKGCTCP Thép Nam Kim-37,1345.800
5DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-32,40167.600
6BVHTập đoàn Bảo Việt-27,2759.000
7PVTTổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí-25,7223.950
8GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam-22,8724.100
9NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-21,9742.000
10HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-21,1550.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TRCCTCP Cao su Tây Ninh27,5016538.700
2TNCCTCP Cao su Thống Nhất25,5011229.500
3FCMCông ty cổ phần Khoáng sản FECON16,402.2477.800
4SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông13,3030620.400
5ITCCTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà12,702.20316.000
6VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông11,8032110.200
7VPHCTCP Vạn Phát Hưng11,509.0098.000
8PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí10,701.0514.100
9TIXCTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình8,1018632.800
10SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng7,3051310.000

Top 10 chứng khoán ngày 22/9/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 22/9/2021
  • HNX-Index: 363,43 điểm
  • Tăng/giảm: 4,45 điểm 1,24%
  • Tổng KLGD: 197,58 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.972,87 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 12,28 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 54,85 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -42,57 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn10,00%8.800
2SRACTCP Sara Việt Nam10,00%9.900
3VTVCTCP Năng lượng và Môi trường VICEM10,00%7.700
4ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường10,00%4.400
5LCSCTCP Licogi 16610,00%4.400
6CETCông ty cổ phần Tech-Vina10,00%7.700
7NSHCTCP Nhôm Sông Hồng10,00%20.900
8NRCCTCP Tập đoàn Danh Khôi9,95%21.000
9SEBCTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung9,95%40.900
10SGDCông ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh9,90%11.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SMTCông ty cổ phần SAMETEL-10,00%39.600
2BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư-10,00%27.000
3AMCCông ty cổ phần Khoáng sản Á Châu-9,76%25.900
4PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ-9,63%12.200
5NBWCTCP Cấp nước Nhà Bè-9,48%21.000
6CAGCTCP Cảng An Giang-9,48%29.600
7HPMCTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc-9,40%10.600
8HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin-8,12%18.100
9TJCCông ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại-7,53%13.500
10V21CTCP VINACONEX 21-7,21%10.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội362,4626.500
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP324,1552.000
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam162,8128.200
4THDCTCP Thaiholdings162,65225.500
5BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư152,2727.000
6ARTCTCP Chứng khoán BOS149,7111.100
7VCSCông ty cổ phần VICOSTONE121,48130.700
8SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội114,8438.700
9TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt105,6218.500
10HUTCTCP Tasco93,9310.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 22/9/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội13,7426.500
2ARTCTCP Chứng khoán BOS13,6911.100
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS10,465.200
4HUTCTCP Tasco9,2710.500
5CEOCTCP Tập đoàn C.E.O8,5211.100
6ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường7,174.400
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP6,4152.000
8PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam5,8028.200
9TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt5,7918.500
10BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư5,3927.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O2,6711.100
2ARTCTCP Chứng khoán BOS0,5411.100
3APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,4221.200
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS0,345.200
5IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam0,3113.000
6PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,3114.000
7NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin0,3125.800
8PVBCông ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam0,2915.800
9HCCCTCP Bê tông Hoà Cầm – Intimex0,2211.700
10NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,2121.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings-11,36225.500
2VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-11,18130.700
3VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-5,9141.600
4BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-3,1319.900
5SEDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam-2,9621.000
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-1,5329.600
7PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-1,359.200
8PVICTCP PVI-1,1948.000
9VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh-1,1728.000
10ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường-1,164.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 22/9/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng15,502929.100
2BPCCông ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn15,2013214.100
3PRETổng CTCP Tái bảo hiểm PVI12,1030921.400
4CETCông ty cổ phần Tech-Vina10,703297.700
5MCFCTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm10,0028010.600
6KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia8,702128.000
7OCHCTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH8,001.0289.200
8LCSCTCP Licogi 1667,004994.400
9SEDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam6,1014721.000
10VTVCTCP Năng lượng và Môi trường VICEM5,802287.700

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 22/9/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX

RSS
Follow by Email
YouTube
YouTube