Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 23/9/2021

Chứng khoán ngày 23/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu KBC nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 6 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 2 trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

Top 10 chứng khoán ngày 23/9/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.352,76 điểm
  • Tăng/giảm: 2,08 điểm 0,15%
  • Tổng KLGD: 997,61 triệu CP
  • Tổng GTGD: 23.304,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.183,59 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.556,40 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -372,81 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VPHCTCP Vạn Phát Hưng6,98%8.580
2DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng6,97%5.370
3TRCCTCP Cao su Tây Ninh6,97%41.400
4ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận6,96%21.500
5TRACTCP TRAPHACO6,96%95.200
6PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex6,95%7.070
7VNSCTCP Ánh Dương Việt Nam6,93%10.800
8SGTCTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn6,91%30.150
9NHHCTCP Nhựa Hà Nội6,89%39.550
10L10Công ty cổ phần Lilama 106,88%19.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định-7,00%32.600
2DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-6,99%155.900
3TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang-6,96%69.600
4AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang-6,96%33.450
5JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật-6,96%7.630
6HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân-6,94%3.890
7VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex-6,93%49.700
8DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á-6,92%9.820
9HRCCTCP Cao su Hòa Bình-6,91%62.000
10APGCTCP Chứng khoán APG-6,90%22.950
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 23/9/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP1.212,3444.550
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát906,4451.000
3TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong746,7241.550
4DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang548,02155.900
5IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật508,3329.650
6HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh499,8255.100
7FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC451,7211.300
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen449,5746.500
9TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)433,1250.200
10TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy394,7817.650
Chứng khoán ngày 23/9/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai51,694.030
2ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros40,125.500
3FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC39,9811.300
4HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân39,393.890
5ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo33,197.940
6KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP27,2144.550
7TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy22,3717.650
8TTFCTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành20,597.510
9TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức20,5515.050
10TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong17,9741.550
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội75,1527.900
2CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam60,8931.600
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT41,7153.600
4KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền29,8142.000
5VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam29,1699.500
6VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt20,6063.200
7DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh18,7828.800
8VRECTCP Vincom Retail18,5528.900
9HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh11,7355.100
10GMDCTCP Gemadept10,0950.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 23/9/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-89,5651.000
2KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-69,1544.550
3DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-59,28155.900
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan-58,66145.000
5CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam-55,9864.800
6NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-47,57103.000
7E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-45,4324.840
8NKGCTCP Thép Nam Kim-28,7945.000
9TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy-27,0117.650
10HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-19,0446.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TRCCTCP Cao su Tây Ninh19,8027441.400
2MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam6,809754.600
3TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức6,7020.54615.100
4QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình6,1010.3415.300
5FCMCông ty cổ phần Khoáng sản FECON6,001.4768.400
6PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí5,908874.300
7TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera5,802325.000
8ITCCTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà5,701.61216.900
9SAMCTCP SAM Holdings5,402.08313.600
10DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai5,4051.6884.000

Top 10 chứng khoán ngày 23/9/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 23/9/2021
  • HNX-Index: 361,02 điểm
  • Tăng/giảm: -2,41 điểm -0,66%
  • Tổng KLGD: 207,72 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.708,76 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 15,88 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 49,63 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -33,75 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1L35CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama10,00%5.500
2IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc10,00%62.700
3KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia10,00%8.800
4KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT10,00%9.900
5TMXCông ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng9,92%14.400
6TSTCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông9,89%10.000
7DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An9,84%33.500
8LCDCTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện9,68%6.800
9CANCTCP Đồ hộp Hạ Long9,62%37.600
10TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung9,62%5.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SVNCông ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam-10,00%5.400
2BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư-10,00%24.300
3VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh-10,00%25.200
4VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam-9,90%9.100
5SMTCông ty cổ phần SAMETEL-9,85%35.700
6DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-9,76%11.100
7V21CTCP VINACONEX 21-9,71%9.300
8MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG-9,49%12.400
9ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang-9,38%8.700
10DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long-9,38%5.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam326,0727.800
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội318,1626.800
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội165,5838.600
4THDCTCP Thaiholdings164,92226.400
5DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam159,0711.100
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP143,5850.600
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG136,7528.400
8BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư124,2024.300
9ARTCTCP Chứng khoán BOS116,7410.600
10KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS106,604.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 23/9/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS19,724.900
2DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam13,4511.100
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội11,9526.800
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam11,4827.800
5ARTCTCP Chứng khoán BOS10,2510.600
6ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường7,334.200
7HUTCTCP Tasco6,0810.100
8TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành6,035.800
9VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam5,999.100
10MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG5,2312.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O1,2510.700
2ARTCTCP Chứng khoán BOS1,2510.600
3PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí1,2329.700
4NSHCTCP Nhôm Sông Hồng0,9920.200
5ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường0,884.200
6NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin0,6424.100
7PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,5827.800
8SPICông ty cổ phần SPI0,4513.400
9DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam0,3311.100
10TA9CTCP Xây lắp Thành An 960,3113.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-15,47125.100
2BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-8,0719.400
3SEDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam-3,0821.500
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-2,8638.600
5VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-2,6543.000
6TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-2,5528.400
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-1,8229.500
8PVICTCP PVI-1,7550.500
9MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG-1,4612.400
10NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-1,3650.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 23/9/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia28,909828.800
2IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc16,0041162.700
3VTVCTCP Năng lượng và Môi trường VICEM15,307658.400
4DZMCTCP Cơ điện Dzĩ An8,8046311.100
5TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung8,101.2875.700
6KSDCông ty cổ phần Đầu tư DNA6,501565.200
7SEDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam5,2015921.500
8V21CTCP VINACONEX 215,101999.300
9LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài4,902086.000
10PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam4,6033725.900

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 23/9/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX

RSS
Follow by Email
YouTube
YouTube