Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 5/10/2021

Chứng khoán ngày 5/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30, trong Top 10 về giá trị giao dịch, Top 5 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 5 trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

Top 10 chứng khoán ngày 5/10/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.354,63 điểm
  • Tăng/giảm: 15,09 điểm 1,13%
  • Tổng KLGD: 636,27 triệu CP
  • Tổng GTGD: 19.305,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.971,19 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.412,07 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 559,12 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DRHCông ty cổ phần DRH Holdings6,99%17.600
2HAPCTCP Tập đoàn Hapaco6,99%15.300
3JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật6,98%6.740
4PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung6,96%19.200
5SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương6,94%8.160
6NTLCTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm6,94%34.650
7HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà6,92%8.800
8BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam6,92%28.550
9FTSCTCP Chứng khoán FPT6,92%57.100
10CTSCông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam6,89%27.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang-6,94%40.900
2BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định-6,87%29.150
3DTTCTCP Kỹ nghệ Đô Thành-6,78%14.450
4PNCCTCP Văn hóa Phương Nam-6,34%8.430
5HRCCTCP Cao su Hòa Bình-6,32%53.400
6ST8CTCP Siêu Thanh-6,20%10.600
7DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản-5,89%25.600
8VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex-5,69%41.500
9FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T-5,60%11.800
10PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu-5,60%17.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 5/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.469,4055.300
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng560,4162.600
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen486,3947.850
4FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T394,9911.800
5TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong394,7942.500
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI390,9740.400
7VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT376,8950.600
8KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP367,7544.150
9VHMCông ty cổ phần Vinhomes363,1079.400
10STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín347,0825.750
Chứng khoán ngày 5/10/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T33,4711.800
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát26,5755.300
3POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP22,3112.750
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC14,6511.100
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín13,4825.750
6TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy11,1817.550
7DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai10,914.750
8PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí10,6424.000
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen10,1647.850
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI9,6840.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong1.199,2842.500
2DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau42,1928.800
3DHCCTCP Đông Hải Bến Tre40,8391.800
4GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP26,86109.000
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín25,1825.750
6VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam23,5595.600
7VNMCTCP Sữa Việt Nam21,4989.600
8HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô14,2460.800
9DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP13,5638.000
10VHCCTCP Vĩnh Hoàn12,8254.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 5/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-468,4355.300
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-57,1927.400
3MSNCTCP Tập đoàn MaSan-29,40141.200
4GMDCTCP Gemadept-27,2048.250
5E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-25,6824.500
6GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam-24,9823.300
7VICTập đoàn Vingroup – CTCP-23,0388.600
8DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-20,25152.100
9KDCCTCP Tập đoàn Kido-19,4557.500
10NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-18,06104.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông9,2061410.000
2BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa4,5022817.800
3PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu3,402.97317.700
4PJTCTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex3,3010413.200
5HAPCTCP Tập đoàn Hapaco3,102.10315.300
6CTDCTCP Xây dựng Coteccons2,8072171.500
7FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T2,8033.47411.800
8DHCCTCP Đông Hải Bến Tre2,601.33191.800
9VSHCTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh2,6022030.400
10CIGCTCP COMA182,603017.400

Top 10 chứng khoán ngày 5/10/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 5/10/2021
  • HNX-Index: 366,50 điểm
  • Tăng/giảm: 5,61 điểm 1,55%
  • Tổng KLGD: 151,28 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.488,15 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 21,35 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 9,41 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 11,94 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức9,97%39.700
2CJCCTCP Cơ điện Miền Trung9,94%17.700
3APPCTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ9,80%11.200
4CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin9,80%33.600
5VXBCTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre9,76%13.500
6PSCCông ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn9,66%19.300
7BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư9,66%15.900
8VTLCTCP Vang Thăng Long9,60%13.700
9SDACTCP Simco Sông Đà9,52%16.100
10THBCông ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa9,42%15.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 40-10,00%34.200
2SMTCông ty cổ phần SAMETEL-10,00%18.900
3VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-10,00%62.100
4BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn-9,78%8.300
5TETCTCP Vải sợi May mặc Miền Bắc-9,74%24.100
6LM7CTCP Lilama 7-9,26%4.900
7VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh-8,72%13.600
8BXHCông ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng-8,33%11.000
9ALTCTCP Văn hóa Tân Bình-7,79%14.200
10VC7CTCP Tập đoàn BGI-7,22%18.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1.252,7028.900
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam282,9328.700
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội147,9936.800
4THDCTCP Thaiholdings119,17227.800
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP116,1854.100
6BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư108,3215.900
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O78,4610.800
8NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng72,5321.800
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG59,9428.400
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương59,9224.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 5/10/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội44,0028.900
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam9,9228.700
3BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư7,8915.900
4CEOCTCP Tập đoàn C.E.O7,4010.800
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,1336.800
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,434.700
7NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng3,3721.800
8VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam2,769.000
9DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam2,6510.400
10HUTCTCP Tasco2,6410.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVICTCP PVI13,2046.000
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,8910.800
3TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin0,3219.000
4PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,2218.400
5SCICTCP SCI E&C0,1732.800
6SLSCông ty cổ phần Mía đường Sơn La0,09174.000
7SD9CTCP Sông Đà 90,079.000
8BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư0,0715.900
9TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin0,0719.100
10BAXCTCP Thống Nhất0,0775.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-1,6339.700
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,8628.900
3PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam-0,8131.600
4HUTCTCP Tasco-0,7410.400
5IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-0,7334.600
6PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-0,3428.700
7VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam-0,339.000
8EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội-0,2423.300
9BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn-0,2212.100
10DADCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng-0,2025.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 5/10/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SDACTCP Simco Sông Đà4,9038716.100
2PVICTCP PVI3,4055546.000
3VC7CTCP Tập đoàn BGI3,1070118.000
4SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội3,1044.00328.900
5CSCCTCP Tập đoàn COTANA3,0023682.000
6NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng2,403.37521.800
7PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị2,4040213.000
8PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam2,2013811.800
9MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin2,2014819.000
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 5/10/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX

RSS
Follow by Email
YouTube
YouTube