Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 6/10/2021

Chứng khoán ngày 6/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VPB nổi bật nhất hôm nay khi giảm giá mạnh nhất trong rổ VN30, trong Top 2 về giá trị giao dịch, trong Top 3 về khối lượng giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

Top 10 chứng khoán ngày 6/10/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.362,82 điểm
  • Tăng/giảm: 8,19 điểm 0,60%
  • Tổng KLGD: 637,00 triệu CP
  • Tổng GTGD: 19.436,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 970,89 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.496,56 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -525,67 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PNCCTCP Văn hóa Phương Nam6,99%9.020
2SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương6,98%8.730
3DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai6,94%5.080
4SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn6,93%8.480
5ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong6,93%21.600
6HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân6,93%8.790
7FCNCông ty cổ phần FECON6,92%15.450
8FCMCông ty cổ phần Khoáng sản FECON6,91%7.880
9DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng6,91%33.250
10BWECTCP Nước – Môi trường Bình Dương6,90%43.350
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang-6,97%38.050
2VAFCông ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển-6,72%12.500
3VPHCTCP Vạn Phát Hưng-6,68%6.430
4KPFCTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh-6,21%14.350
5CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam-6,20%50.000
6PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung-5,99%18.050
7SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn-5,94%15.050
8LECCTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung-4,42%13.000
9AAMCTCP Thủy sản Mekong-4,10%10.550
10MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam-3,85%27.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 6/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.501,5856.100
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.018,6461.600
3KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP443,0544.300
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)431,5650.300
5DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng416,3133.250
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen362,3148.350
7VHMCông ty cổ phần Vinhomes361,2880.500
8NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va356,09105.000
9TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong355,4742.300
10NKGCTCP Thép Nam Kim334,8748.300
Chứng khoán ngày 6/10/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát26,7756.100
2POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP18,5512.850
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng16,5461.600
4HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân16,173.810
5FCNCông ty cổ phần FECON14,7615.450
6DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng12,5233.250
7STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín11,7025.500
8DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai11,415.080
9HBCCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình11,2416.650
10FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC10,4011.250
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong115,3042.300
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes45,2180.500
3DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau34,4829.250
4DHCCTCP Đông Hải Bến Tre28,3894.500
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT22,8650.600
6GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP8,04113.500
7NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy6,5736.500
8HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô5,4461.300
9HT1CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên4,9025.050
10TNHCTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên4,1540.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 6/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-173,9356.100
2NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-131,79105.000
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-54,1729.300
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-49,5539.950
5GMDCTCP Gemadept-42,2048.000
6GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam-38,6123.600
7KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-28,7844.300
8VICTập đoàn Vingroup – CTCP-23,6488.600
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-21,3427.500
10DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-20,47149.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà7,001.4939.100
2PGITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex5,8020527.500
3NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy5,2070036.500
4FCNCông ty cổ phần FECON3,9014.75915.400
5HHPCông ty cổ phần Giấy Hoàng Hà Hải Phòng3,602.54614.100
6TDMCông ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một3,301.52331.800
7SRCCTCP Cao Su Sao Vàng3,3018422.100
8PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu2,902.96817.500
9BWECTCP Nước – Môi trường Bình Dương2,8084143.300
10VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng2,3016.53661.600

Top 10 chứng khoán ngày 6/10/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 6/10/2021
  • HNX-Index: 368,47 điểm
  • Tăng/giảm: 1,97 điểm 0,54%
  • Tổng KLGD: 101,96 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.198,51 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 27,06 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 33,60 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -6,54 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VBCCTCP Nhựa Bao bì Vinh10,00%28.600
2VC7CTCP Tập đoàn BGI10,00%19.800
3SDACTCP Simco Sông Đà9,94%17.700
4TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG9,86%31.200
5APPCTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ9,82%12.300
6CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin9,82%36.900
7PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí9,47%37.000
8SHECTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà9,40%16.300
9BDBCTCP Sách và Thiết bị Bình Định9,30%14.100
10PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt9,30%4.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 40-9,94%30.800
2THBCông ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa-9,93%13.600
3MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng-9,91%41.800
4GDWCTCP Cấp nước Gia Định-9,80%26.700
5L35CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama-9,43%4.800
6NFCCTCP Phân lân Ninh Bình-9,09%11.000
7DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng-9,09%55.000
8AMCCông ty cổ phần Khoáng sản Á Châu-7,35%22.700
9SDCCTCP Tư vấn Sông Đà-7,29%8.900
10POTCTCP Thiết bị Bưu điện-6,75%15.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG247,4231.200
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam223,8828.800
3THDCTCP Thaiholdings114,72228.000
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP106,3753.600
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội100,2436.600
6NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng77,7122.200
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O64,3710.800
8PVICTCP PVI57,6348.900
9BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn51,8523.300
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương45,9224.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 6/10/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG8,2231.200
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam7,7328.800
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,9010.800
4DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam3,6911.200
5NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng3,4922.200
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,234.700
7PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt2,994.700
8SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội2,7436.600
9BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn2,3023.300
10ARTCTCP Chứng khoán BOS2,069.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVICTCP PVI14,2048.900
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,1010.800
3PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,7118.500
4CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam0,304.700
5TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin0,2419.500
6HMHCTCP Hải Minh0,2316.200
7TMBCTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin0,2226.700
8PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị0,2013.500
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG0,1931.200
10TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin0,0919.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings-10,30228.000
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-7,2436.600
3IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-2,1035.300
4VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-2,0138.500
5PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam-1,5931.700
6NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin-0,7628.400
7INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp-0,5539.200
8NSHCTCP Nhôm Sông Hồng-0,4918.000
9EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội-0,4323.300
10BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn-0,4112.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 6/10/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1RCLCTCP Địa ốc Chợ Lớn18,4016016.100
2APPCTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ6,9019812.300
3PVICTCP PVI6,801.25748.900
4SDACTCP Simco Sông Đà3,4032717.700
5TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG3,008.21731.200
6HDACTCP Hãng sơn Đông Á2,4028625.200
7SMTCông ty cổ phần SAMETEL2,4021619.600
8NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng2,403.49222.200
90#N/A
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 6/10/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX

RSS
Follow by Email
YouTube
YouTube