Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 26/4/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 19-23/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 22/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 20/4/2021

Chứng khoán ngày 26/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu NVL nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 26/4/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.215,77 điểm
  • Tăng/giảm: -32,76 điểm -2,62%
  • Tổng KLGD: 744,94 triệu CP
  • Tổng GTGD: 19.295,66 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.289,45 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.210,36 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 79,09 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai7,00%3.210
2YEGCTCP Tập đoàn Yeah17,00%26.750
3CIGCTCP COMA186,93%8.790
4NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va6,91%114.400
5CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn6,88%32.600
6FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam6,82%27.400
7PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex6,77%6.300
8VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam6,69%15.150
9DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng6,38%4.830
10VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước5,82%20.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TIPCông ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa-6,98%43.350
2PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung-6,97%22.700
3LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai-6,95%2.410
4HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD-6,95%4.960
5AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone-6,93%7.260
6HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân-6,93%4.970
7QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình-6,92%3.500
8TNTCTCP Tài nguyên-6,91%7.820
9HAICTCP Nông dược H.A.I-6,91%5.390
10SGRCông ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn-6,90%27.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.386,1255.100
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng957,5853.000
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín938,7522.550
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes894,6799.600
5FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC620,9211.700
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam503,4639.700
7VNMCTCP Sữa Việt Nam484,3896.000
8TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)479,5339.450
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội421,9129.600
10VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX378,7034.350
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 26/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC53,0711.700
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín41,6322.550
3ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros38,887.170
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát25,1655.100
5DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai24,953.210
6HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai23,735.330
7ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo22,307.170
8HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân20,934.080
9AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone19,967.260
10VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng18,0753.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND357,2321.050
2NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va98,14114.400
3PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt54,8274.200
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes48,3399.600
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội32,9629.600
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín29,2722.550
7MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam28,1321.700
8VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam27,6998.600
9KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP18,1437.500
10GMDCTCP Gemadept12,6033.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-269,8653.000
2VRECTCP Vincom Retail-61,5231.150
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-58,8339.700
4VNMCTCP Sữa Việt Nam-40,2796.000
5BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-35,4440.500
6KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-23,3234.500
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-16,3731.700
8MSNCTCP Tập đoàn MaSan-15,1895.000
9VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet-13,69127.500
10HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-13,6730.100

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam4,4015815.100
2LHGCTCP Long Hậu4,201.04636.900
3PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu3,1054220.000
4E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN302,7071621.700
5TMTCTCP Ô tô TMT2,6011510.200
6VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng2,6018.06853.000
7GSPCông ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế2,3014014.300
8ADSCông ty cổ phần Damsan2,3031214.500
9NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội2,0029032.400
10APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings2,001.49452.900

Top 10 chứng khoán ngày 26/4/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 280,68 điểm
  • Tăng/giảm: -2,95 điểm -1,04%
  • Tổng KLGD: 141,83 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.633,78 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 43,26 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 9,88 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 33,38 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận10,00%16.500
2QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức10,00%38.500
3BDBCTCP Sách và Thiết bị Bình Định9,82%12.300
4MELCTCP Thép Mê Lin9,77%14.600
5HHCCTCP Bánh kẹo Hải Hà9,77%88.800
6VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang9,65%12.500
7HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát9,60%19.400
8VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO9,59%8.000
9SDCCTCP Tư vấn Sông Đà9,52%9.200
10THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà9,43%11.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CMCCTCP Đầu tư CMC-9,23%5.900
2PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc-9,26%9.800
3VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam – CTCP-9,29%16.600
4KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT-9,57%10.400
5BEDCTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng-9,66%26.200
6ARTCTCP Chứng khoán BOS-9,90%9.100
7DAECTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng-9,96%21.700
8MHLCTCP Minh Hữu Liên-10,00%4.500
9SDNCTCP Sơn Đồng Nai-10,00%36.000
10PV2Công ty cổ phần Đầu tư PV2-10,00%3.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội571,1827.100
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam231,2319.400
3THDCTCP Thaiholdings208,92186.500
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT160,8734.800
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội158,0427.000
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân88,4917.100
7KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS83,836.100
8IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam67,2315.200
9ARTCTCP Chứng khoán BOS66,209.100
10IDCTổng công ty IDICO – CTCP52,1332.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 26/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội21,0327.100
2KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS13,386.100
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam11,4219.400
4ARTCTCP Chứng khoán BOS7,079.100
5HUTCTCP Tasco5,975.900
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,7027.000
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân5,1717.100
8ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường4,933.000
9VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT4,5434.800
10IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam4,3315.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings34,28186.500
2BAXCTCP Thống Nhất0,7076.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội0,3727.000
4LHCCTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng0,3580.000
5GKMCTCP Khang Minh Group0,2714.200
6SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội0,2727.100
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O0,269.500
8DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 30,26114.000
9S99CTCP SCI0,2423.400
10SCICTCP SCI E&C0,2456.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 26/4/2021
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-0,124.200
2PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí-0,116.900
3KKCCTCP Kim khí KKC-0,116.000
4DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá-0,2215.700
5PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng-0,2616.500
6SDCCTCP Tư vấn Sông Đà-0,299.200
7BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,4420.300
8OCHCTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH-0,510.400
9SD4CTCP Sông Đà 4-0,675.400
10VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-2,6934.800

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1DNMTổng Công ty cổ phần Y tế Danameco8,9027340.000
2IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam5,804.33015.200
3KSQCông ty cổ phần CNC Capital Việt Nam2,707014.100
4SD4CTCP Sông Đà 42,201945.400
5PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam2,102889.500
6THDCTCP Thaiholdings2,101.122186.500
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro