LỐI TẮT
Chứng khoán ngày 20/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VHM gây chú ý khi tiếp tục được nước ngoài bán ròng nhiều nhất, trong Top 2 giá trị và Top 10 khối lượng giao dịch lớn nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 20/4/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.268,28 điểm Tăng/giảm: 7,70 điểm 0,61% Tổng KLGD: 843,60 triệu CP Tổng GTGD: 23.100,16 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.920,72 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.470,99 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -550,27 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 STG CTCP Kho vận Miền Nam 6,96% 16.900 2 HMC CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel 6,93% 22.350 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,93% 7.860 4 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 6,92% 6.950 5 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam 6,90% 22.450 6 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 6,88% 4.660 7 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh 6,85% 24.150 8 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 6,82% 21.900 9 TEG Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành 6,78% 14.950 10 VIS CTCP Thép Việt Ý 6,77% 22.050
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD -6,99% 5.190 2 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai -6,99% 3.460 3 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân -6,94% 6.170 4 SAV CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX -6,94% 36.250 5 KMR CTCP Mirae -6,93% 3.900 6 PMG CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung -6,91% 24.950 7 PXT CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí -6,89% 3.110 8 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia -6,89% 21.650 9 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -6,88% 2.980 10 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,87% 4.610
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 2.163,84 57.200 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 1.657,89 108.600 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 976,15 42.000 4 VNM CTCP Sữa Việt Nam 693,83 99.300 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 669,26 22.500 6 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 646,24 103.000 7 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 512,44 79.400 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 508,13 34.100 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 484,15 12.800 10 VRE CTCP Vincom Retail 470,41 34.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 20/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 48,06 4.550 2 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 43,99 7.860 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 37,83 57.200 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 37,82 12.800 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 29,74 22.500 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 23,24 42.000 7 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 22,27 19.850 8 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 19,91 6.950 9 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 19,39 8.090 10 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 15,27 108.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 66,63 103.000 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 58,14 143.100 3 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 44,26 108.500 4 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 28,30 27.200 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 28,26 22.500 6 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 20,80 105.500 7 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 20,09 22.380 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 16,36 34.100 9 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 14,55 79.400 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 14,34 25.650
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -342,87 108.600 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -129,70 99.300 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -118,25 42.000 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -104,15 57.200 5 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -59,02 34.150 6 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam -26,41 22.400 7 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt -20,99 19.850 8 VHC CTCP Vĩnh Hoàn -19,07 36.700 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -15,21 49.500 10 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -14,30 94.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VIS CTCP Thép Việt Ý 6,80 169 22.000 2 ICT Công ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện 5,10 535 19.500 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 4,40 15.266 108.600 4 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 3,60 6.274 103.000 5 SHI Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà 3,30 1.345 21.700 6 MHC CTCP MHC 3,30 3.445 11.200 7 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh 3,20 1.287 24.100 8 MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động 3,10 2.185 142.500 9 HID CTCP Halcom Việt Nam 3,00 1.828 5.100 10 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt 3,00 1.393 16.500
Top 10 chứng khoán ngày 20/4/2021 trên HNX HNX-Index: 296,48 điểm Tăng/giảm: 0,73 điểm 0,25% Tổng KLGD: 160,42 triệu CP Tổng GTGD: 3.066,78 tỷ đồng Nước ngoài mua: 9,33 tỷ đồng Nước ngoài bán: 14,83 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -5,50 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 10,00% 17.600 2 ITQ Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang 10,00% 6.600 3 MEL CTCP Thép Mê Lin 10,00% 11.000 4 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,88% 8.900 5 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng 9,84% 21.200 6 KHS CTCP Kiên Hùng 9,70% 14.700 7 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 9,57% 22.900 8 MED Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex 9,19% 40.400 9 LCS CTCP Licogi 166 9,09% 4.800 10 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 9,09% 4.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận -9,09% 15.000 2 CET Công ty cổ phần Tech-Vina -9,21% 6.900 3 L43 CTCP Lilama 45.3 -9,23% 5.900 4 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài -9,38% 5.800 5 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam -9,43% 4.800 6 MHL CTCP Minh Hữu Liên -9,43% 4.800 7 CMC CTCP Đầu tư CMC -9,46% 6.700 8 AME CTCP Alphanam E&C -9,77% 12.000 9 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam -9,80% 4.600 10 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -9,84% 11.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 828,55 27.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 210,93 29.800 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 201,45 23.200 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 196,09 36.100 5 THD CTCP Thaiholdings 132,00 203.200 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 115,55 17.700 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 95,32 6.600 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 83,05 35.000 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 61,89 10.500 10 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 53,92 17.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 20/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 30,45 27.500 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 15,57 6.600 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 8,55 23.200 4 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 7,45 3.900 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,94 29.800 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 6,52 17.700 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,90 10.500 8 HUT CTCP Tasco 5,71 6.600 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 5,35 36.100 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,70 11.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,79 66.600 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 0,60 27.500 3 SCI CTCP SCI E&C 0,51 62.000 4 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 0,40 8.000 5 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt 0,36 16.500 6 SD5 CTCP Sông Đà 5 0,27 9.000 7 WCS CTCP Bến xe Miền Tây 0,23 210.000 8 CVN Công ty cổ phần Vinam 0,20 10.000 9 PVI CTCP PVI 0,17 33.000 10 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,10 92.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá -0,24 17.100 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,26 6.600 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,33 17.500 4 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam -0,37 77.000 5 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam -0,39 9.800 6 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,43 10.500 7 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt -0,51 35.900 8 S99 CTCP SCI -0,51 25.000 9 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -1,01 22.500 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -3,62 36.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) – Chứng khoán ngày 20/4/2021
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SDA CTCP Simco Sông Đà 7,40 301 4.200 2 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 4,80 3.080 17.500 3 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 2,40 321 42.000 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro