Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 15/4/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 14/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 13/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần qua (5-9/4/2021)

Chứng khoán ngày 15/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Hai cổ phiếu HPG và STB nổi bật nhất hôm nay khi thay nhau dẫn đầu giá trị và khối lượng giao dịch nhiều nhất trên HOSE.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 15/4/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.247,25 điểm
  • Tăng/giảm: -8,62 điểm -0,69%
  • Tổng KLGD: 806,49 triệu CP
  • Tổng GTGD: 20.645,52 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.459,47 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.288,94 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -829,47 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai7,00%4.280
2SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn6,99%7.800
3SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương6,98%4.900
4TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,98%4.440
5HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD6,97%6.290
6KMRCTCP Mirae6,97%4.600
7FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam6,97%18.400
8ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros6,97%7.210
9HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân6,96%4.760
10LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai6,95%3.230
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền-6,96%6.420
2SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX-6,94%44.950
3QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình-6,92%3.770
4CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn-6,91%25.600
5YEGCTCP Tập đoàn Yeah1-6,89%23.650
6MCPCông ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu-6,82%30.750
7HASCTCP HACISCO-6,78%16.500
8BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP-6,75%52.500
9COMCTCP Vật tư – Xăng dầu-6,59%44.000
10L10Công ty cổ phần Lilama 10-6,33%18.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.748,2654.500
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín825,7722.350
3VHMCông ty cổ phần Vinhomes806,80101.200
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI652,2534.850
5TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)603,0740.900
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam588,2042.200
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội578,3630.600
8NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va555,12102.500
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen528,5031.550
10VICTập đoàn Vingroup – CTCP481,74140.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)Chứng khoán ngày 15/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín36,9522.350
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát32,0854.500
3FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC28,9613.250
4HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai26,1312.650
5ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo25,069.100
6POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP21,6113.400
7HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân20,834.760
8DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai20,414.280
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội18,9030.600
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI18,7234.850
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va112,52102.500
2VICTập đoàn Vingroup – CTCP78,84140.900
3FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND25,4321.100
4HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen16,4531.550
5MSNCTCP Tập đoàn MaSan15,33100.000
6DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP6,5019.350
7FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC5,8413.250
8HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh5,6327.350
9DGWCông ty cổ phần Thế giới số4,96117.900
10STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín4,7222.350
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes-297,68101.200
2E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-111,9421.590
3GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-74,0186.000
4KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-63,1531.100
5CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh-56,2223.850
6VRECTCP Vincom Retail-54,0334.000
7PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam-51,2954.400
8HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-41,9254.500
9BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-38,3043.050
10DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-35,2324.400

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PITCTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex20,601656.700
2TYACTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam8,5070817.400
3DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng8,202326.100
4MHCCTCP MHC5,003.64610.600
5HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel4,4036618.300
6RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia4,1029124.600
7YEGCTCP Tập đoàn Yeah14,1051623.600
8BMITổng CTCP Bảo Minh3,801.20427.100
9CNGCông ty cổ phần CNG Việt Nam3,3079923.200
10NAFCTCP Nafoods Group3,3055721.300

Top 10 chứng khoán ngày 15/4/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 296,12 điểm
  • Tăng/giảm: 1,29 điểm 0,44%
  • Tổng KLGD: 172,04 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.220,25 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 9,80 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 23,05 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -13,25 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An10,00%24.200
2VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương9,99%79.300
3VE4CTCP Xây dựng điện VNECO49,97%35.300
4AMECTCP Alphanam E&C9,84%13.400
5SAFCTCP Lương thực Thực phẩm Safoco9,80%65.000
6V21CTCP VINACONEX 219,52%6.900
7PSECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ9,41%9.300
8ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường9,09%4.800
9MHLCTCP Minh Hữu Liên8,89%4.900
10KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS8,62%6.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt-8,51%4.300
2VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang-8,80%11.400
3L61CTCP Lilama 69-1-8,89%8.200
4FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam-9,26%4.900
5L35CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama-9,38%5.800
6LM7CTCP Lilama 7-9,59%6.600
7TTLTổng Công ty Thăng Long – CTCP-9,73%10.200
8L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 40-9,74%35.200
9CANCTCP Đồ hộp Hạ Long-9,94%29.900
10SEBCTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung-10,00%45.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội538,7126.000
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội336,7930.700
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT283,2236.100
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam252,1523.600
5THDCTCP Thaiholdings133,13201.500
6ARTCTCP Chứng khoán BOS128,1311.800
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP124,2737.000
8NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân102,4917.500
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O70,4112.100
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG59,1323.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)Chứng khoán ngày 15/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội20,8726.000
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội10,8330.700
3ARTCTCP Chứng khoán BOS10,7611.800
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam10,5223.600
5HUTCTCP Tasco7,966.900
6VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT7,8036.100
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân5,8617.500
8KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS5,726.300
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,7012.100
10PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt4,474.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá0,9417.400
2ARTCTCP Chứng khoán BOS0,7711.800
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,7793.500
4IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc0,7270.500
5S99CTCP SCI0,4223.000
6THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin0,369.100
7AMECTCP Alphanam E&C0,2813.400
8NRCCTCP Tập đoàn Danh Khôi0,2223.100
9DC2CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 20,1716.000
10HUTCTCP Tasco0,136.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam-0,210.200
2NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam-0,2273.900
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-0,266.300
4IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-0,316.900
5SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,3726.000
6ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường-0,684.800
7APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-0,7629.000
8PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-1,723.600
9VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-2,8236.100
10SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-10,3130.700

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)Chứng khoán ngày 15/4/2021

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PV2Công ty cổ phần Đầu tư PV24,101.7754.700
2PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng3,6014518.400
3VMCCTCP Vimeco3,1026212.400
4PVICTCP PVI3,0013034.200
5ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang2,504.0856.600
6PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt2,304.4684.300
7IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam2,301.40816.900
8ONECTCP Truyền thông số 12,202108.000
9BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn2,205637.300
10AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc2,0078915.300

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro