Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 13/4/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần qua (5-9/4/2021)
>> Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tháng 3/2021
>> Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần qua (22-26/3/2021)

Chứng khoán ngày 13/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VIC nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu nước ngoài mua ròng và trong Top 10 mã tăng giá và giá trị giao dịch nhiều nhất trên HOSE.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 13/4/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX 1.248,33 điểm
  • Tăng/giảm: -4,12 điểm -0,33%
  • Tổng KLGD: 1.027,09 triệu CP
  • Tổng GTGD: 23.470,49 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.112,07 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.984,63 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng 127,44 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1AATCTCP Tiên Sơn Thanh Hóa10,99%15.650
2FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam6,97%16.100
3CIGCTCP COMA186,96%8.750
4HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân6,95%5.840
5DTLCTCP Đại Thiên Lộc6,92%13.900
6TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,88%3.880
7HRCCTCP Cao su Hòa Bình6,86%63.800
8LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai6,79%2.830
9DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng6,60%5.330
10VICTập đoàn Vingroup – CTCP6,59%140.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-6,87%14.250
2RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia-6,85%27.900
3HU3Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3-6,25%7.500
4SFGCTCP Phân bón Miền Nam-4,81%9.710
5QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình-4,52%2.960
6GMCCTCP Garmex Sài Gòn-3,74%36.100
7DTTCTCP Kỹ nghệ Đô Thành-3,58%13.500
8GTNCông ty cổ phần GTNfoods-3,47%25.100
9CEECTCP Xây dựng Hạ tầng CII-3,41%17.000
10SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng-3,37%15.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.350,5450.100
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.058,4522.700
3VICTập đoàn Vingroup – CTCP710,99140.700
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội701,5731.100
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam635,8642.050
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI628,7935.600
7TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)628,3341.600
8ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo522,828.300
9ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros478,276.300
10MSNCTCP Tập đoàn MaSan458,2094.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)Chứng khoán ngày 13/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros75,926.300
2ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo62,998.300
3HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân50,764.160
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín46,6322.700
5DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai38,853.740
6HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai27,9413.050
7FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC27,2011.600
8HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát26,9650.100
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội22,5631.100
10HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai18,316.090
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP281,57140.700
2MSNCTCP Tập đoàn MaSan107,6094.200
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va57,4496.600
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes38,16102.500
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI31,4035.600
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín27,6122.700
7PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam15,2254.900
8VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet15,04131.900
9NKGCTCP Thép Nam Kim13,7724.300
10VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng12,5049.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận-9,3790.700
2KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương-11,6630.800
3KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-14,2331.450
4VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-18,9497.500
5VRECTCP Vincom Retail-24,2935.300
6BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-43,1443.650
7GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-68,3486.000
8HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-71,5450.100
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-79,2831.100
10CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-123,8242.050

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PXTCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí7,601.9673.500
2ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo4,9062.9918.300
3FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân3,902.8693.800
4PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí3,803294.100
5SJSCTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà3,6055445.500
6MSNCTCP Tập đoàn MaSan3,504.86494.200
7HIDCTCP Halcom Việt Nam3,401.6505.300
8LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai3,306682.800
9DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai3,3038.8533.700
10OGCCTCP Tập đoàn Đại Dương3,102.6467.700

Top 10 chứng khoán ngày 13/4/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 292,19 điểm
  • Tăng/giảm: -3,34 điểm -1,13%
  • Tổng KLGD: 232,59 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.035,57 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 83,78 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 24,13 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng 59,65 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc10,00%11.000
2AMECTCP Alphanam E&C9,91%12.200
3DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An9,89%20.000
4SICCông ty cổ phần ANI9,86%15.600
5NGCCTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền9,84%6.700
6LM7CTCP Lilama 79,84%6.700
7SPICông ty cổ phần SPI9,83%19.000
8PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam9,77%14.600
9VE4CTCP Xây dựng điện VNECO49,77%29.200
10LBECTCP Sách và Thiết bị trường học Long An9,69%28.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1MPTCông ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền-7,50%3.700
2HLYCTCP Viglacera Hạ Long I-7,65%16.900
3SJ1Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu-7,69%15.600
4VC3CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông-7,83%20.000
5MHLCTCP Minh Hữu Liên-7,84%4.700
6IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc-8,52%71.900
7TPPCTCP Nhựa Tân Phú-8,80%11.400
8TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin-9,38%5.800
9L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 40-9,80%35.900
10DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng-9,96%43.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội734,4325.400
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội498,0631.200
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT443,5536.200
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam266,8023.100
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP243,2737.600
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O120,6312.500
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân117,7018.000
8KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS114,125.300
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG105,9923.600
10THDCTCP Thaiholdings90,21194.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)Chứng khoán ngày 13/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội28,5725.400
2KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS21,045.300
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội15,6831.200
4HUTCTCP Tasco12,507.000
5ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường12,204.000
6VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT11,9136.200
7PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam11,3323.100
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O9,4212.500
9NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân6,5018.000
10IDCTổng công ty IDICO – CTCP6,3537.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT62,0236.200
2IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc1,0671.900
3CLHCông ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI1,0223.200
4VMCCTCP Vimeco0,6012.200
5S99CTCP SCI0,5825.100
6TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành0,274.300
7SZBCông ty cổ phần Sonadezi Long Bình0,2434.500
8SD4CTCP Sông Đà 40,237.600
9HHGCTCP Hoàng Hà0,225.300
10BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn0,2212.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1KKCCTCP Kim khí KKC-0,1815.600
2PVICTCP PVI-0,2333.300
3NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam-0,3173.000
4TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long-0,411.600
5CKVCTCP COKYVINA-0,4413.800
6PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-0,5527.200
7HUTCTCP Tasco-0,797.000
8ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường-1,034.000
9APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-1,211.600
10PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-2,0610.500

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)Chứng khoán ngày 13/4/2021

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PV2Công ty cổ phần Đầu tư PV24,801.5575.000
2PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc4,5055111.000
3HDACTCP Hãng sơn Đông Á4,301059.900
4ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường3,8012.2004.000
5PSICông ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí3,401889.000
6AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ2,903.29412.800
7TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin2,902485.800
8SD9CTCP Sông Đà 92,802939.000
9PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt2,704.7474.500
9TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin2,602398.500

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro