Chứng khoán ngày 13/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VIC nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu nước ngoài mua ròng và trong Top 10 mã tăng giá và giá trị giao dịch nhiều nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 13/4/2021 trên HOSE VN-INDEX 1.248,33 điểm Tăng/giảm: -4,12 điểm -0,33% Tổng KLGD: 1.027,09 triệu CP Tổng GTGD: 23.470,49 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.112,07 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.984,63 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng 127,44 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 AAT CTCP Tiên Sơn Thanh Hóa 10,99% 15.650 2 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam 6,97% 16.100 3 CIG CTCP COMA18 6,96% 8.750 4 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 6,95% 5.840 5 DTL CTCP Đại Thiên Lộc 6,92% 13.900 6 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,88% 3.880 7 HRC CTCP Cao su Hòa Bình 6,86% 63.800 8 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 6,79% 2.830 9 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,60% 5.330 10 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 6,59% 140.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -6,87% 14.250 2 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia -6,85% 27.900 3 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 -6,25% 7.500 4 SFG CTCP Phân bón Miền Nam -4,81% 9.710 5 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -4,52% 2.960 6 GMC CTCP Garmex Sài Gòn -3,74% 36.100 7 DTT CTCP Kỹ nghệ Đô Thành -3,58% 13.500 8 GTN Công ty cổ phần GTNfoods -3,47% 25.100 9 CEE CTCP Xây dựng Hạ tầng CII -3,41% 17.000 10 SVD CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng -3,37% 15.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.350,54 50.100 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.058,45 22.700 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 710,99 140.700 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 701,57 31.100 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 635,86 42.050 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 628,79 35.600 7 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 628,33 41.600 8 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 522,82 8.300 9 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 478,27 6.300 10 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 458,20 94.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 13/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 75,92 6.300 2 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 62,99 8.300 3 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 50,76 4.160 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 46,63 22.700 5 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 38,85 3.740 6 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 27,94 13.050 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 27,20 11.600 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 26,96 50.100 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 22,56 31.100 10 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 18,31 6.090
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 281,57 140.700 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 107,60 94.200 3 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 57,44 96.600 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 38,16 102.500 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 31,40 35.600 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 27,61 22.700 7 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 15,22 54.900 8 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet 15,04 131.900 9 NKG CTCP Thép Nam Kim 13,77 24.300 10 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 12,50 49.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -9,37 90.700 2 KSB CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương -11,66 30.800 3 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -14,23 31.450 4 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -18,94 97.500 5 VRE CTCP Vincom Retail -24,29 35.300 6 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam -43,14 43.650 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -68,34 86.000 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -71,54 50.100 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -79,28 31.100 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -123,82 42.050
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PXT CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí 7,60 1.967 3.500 2 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 4,90 62.991 8.300 3 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 3,90 2.869 3.800 4 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 3,80 329 4.100 5 SJS CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà 3,60 554 45.500 6 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 3,50 4.864 94.200 7 HID CTCP Halcom Việt Nam 3,40 1.650 5.300 8 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 3,30 668 2.800 9 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 3,30 38.853 3.700 10 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương 3,10 2.646 7.700
Top 10 chứng khoán ngày 13/4/2021 trên HNX HNX-Index: 292,19 điểm Tăng/giảm: -3,34 điểm -1,13% Tổng KLGD: 232,59 triệu CP Tổng GTGD: 4.035,57 tỷ đồng Nước ngoài mua: 83,78 tỷ đồng Nước ngoài bán: 24,13 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng 59,65 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 10,00% 11.000 2 AME CTCP Alphanam E&C 9,91% 12.200 3 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An 9,89% 20.000 4 SIC Công ty cổ phần ANI 9,86% 15.600 5 NGC CTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền 9,84% 6.700 6 LM7 CTCP Lilama 7 9,84% 6.700 7 SPI Công ty cổ phần SPI 9,83% 19.000 8 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam 9,77% 14.600 9 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 9,77% 29.200 10 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An 9,69% 28.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 MPT Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền -7,50% 3.700 2 HLY CTCP Viglacera Hạ Long I -7,65% 16.900 3 SJ1 Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu -7,69% 15.600 4 VC3 CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông -7,83% 20.000 5 MHL CTCP Minh Hữu Liên -7,84% 4.700 6 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc -8,52% 71.900 7 TPP CTCP Nhựa Tân Phú -8,80% 11.400 8 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -9,38% 5.800 9 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -9,80% 35.900 10 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng -9,96% 43.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 734,43 25.400 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 498,06 31.200 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 443,55 36.200 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 266,80 23.100 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 243,27 37.600 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 120,63 12.500 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 117,70 18.000 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 114,12 5.300 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 105,99 23.600 10 THD CTCP Thaiholdings 90,21 194.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 13/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 28,57 25.400 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 21,04 5.300 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 15,68 31.200 4 HUT CTCP Tasco 12,50 7.000 5 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 12,20 4.000 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 11,91 36.200 7 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,33 23.100 8 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,42 12.500 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 6,50 18.000 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 6,35 37.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 62,02 36.200 2 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 1,06 71.900 3 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI 1,02 23.200 4 VMC CTCP Vimeco 0,60 12.200 5 S99 CTCP SCI 0,58 25.100 6 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 0,27 4.300 7 SZB Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình 0,24 34.500 8 SD4 CTCP Sông Đà 4 0,23 7.600 9 HHG CTCP Hoàng Hà 0,22 5.300 10 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,22 12.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 KKC CTCP Kim khí KKC -0,18 15.600 2 PVI CTCP PVI -0,23 33.300 3 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam -0,31 73.000 4 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,4 11.600 5 CKV CTCP COKYVINA -0,44 13.800 6 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -0,55 27.200 7 HUT CTCP Tasco -0,79 7.000 8 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường -1,03 4.000 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -1,2 11.600 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -2,06 10.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) – Chứng khoán ngày 13/4/2021
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 4,80 1.557 5.000 2 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 4,50 551 11.000 3 HDA CTCP Hãng sơn Đông Á 4,30 105 9.900 4 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,80 12.200 4.000 5 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí 3,40 188 9.000 6 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 2,90 3.294 12.800 7 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 2,90 248 5.800 8 SD9 CTCP Sông Đà 9 2,80 293 9.000 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,70 4.747 4.500 9 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 2,60 239 8.500
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro