Chứng khoán ngày 14/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu ROS nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và cùng với FLC dẫn đầu khối lượng giao dịch nhiều nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 14/4/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.255,87 điểm Tăng/giảm: 7,54 điểm 0,60% Tổng KLGD: 861,95 triệu CP Tổng GTGD: 19.345,13 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.438,62 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.429,94 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -991,32 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SHI Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà 6,99% 18.350 2 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 6,99% 25.250 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,98% 6.740 4 MHC CTCP MHC 6,98% 9.950 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 6,98% 8.880 6 SVD CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng 6,97% 9.820 7 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An 6,97% 40.650 8 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia 6,97% 23.000 9 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 6,97% 4.450 10 POM CTCP Thép Pomina 6,95% 18.450
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 -6,96% 25.400 2 PMG CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung -6,92% 28.950 3 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -6,81% 33.550 4 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -6,78% 14.450 5 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy -6,47% 27.500 6 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA -4,88% 33.200 7 VNS CTCP Ánh Dương Việt Nam -4,77% 10.000 8 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn -4,47% 17.100 9 EVG CTCP Đầu tư Everland -4,29% 13.400 10 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -4,02% 26.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.523,92 53.000 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 820,98 100.500 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 803,92 22.900 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 668,37 100.700 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 611,76 42.750 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 593,26 35.950 7 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 574,36 140.000 8 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 516,92 12.400 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 471,77 31.250 10 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 465,57 6.740
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 14/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 69,08 6.740 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 41,69 12.400 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 35,11 22.900 4 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 32,61 8.880 5 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 30,26 4.450 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 28,75 53.000 7 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 26,06 4.000 8 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 18,95 6.050 9 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 17,70 12.950 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 16,92 18.450
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 226,77 17.400 2 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 72,31 100.100 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 25,11 53.000 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 19,65 100.700 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 11,88 31.250 6 PTB CTCP Phú Tài 10,84 84.800 7 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 9,21 34.600 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 8,94 29.950 9 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 8,90 27.850 10 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet 8,86 132.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -609,69 100.500 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -165,06 99.300 3 CRE CTCP Bất động sản Thế Kỷ -125,04 32.500 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -121,69 140.000 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -56,17 42.750 6 VRE CTCP Vincom Retail -49,33 35.000 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -32,73 50.100 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -27,85 39.500 9 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn -16,73 172.700 10 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -14,99 35.350
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam 102,40 145 58.000 2 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 12,60 994 25.400 3 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 12,10 176 6.200 4 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 7,60 156 5.700 5 POM CTCP Thép Pomina 6,50 1.402 18.500 6 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 5,50 551 4.400 7 VSC Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam 4,90 349 52.800 8 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 4,70 842 7.700 9 TNA CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam 4,70 1.241 14.200 10 MHC CTCP MHC 4,50 2.840 9.900
Top 10 chứng khoán ngày 14/4/2021 trên HNX HNX-Index: 294,83 điểm Tăng/giảm: 2,64 điểm 0,90% Tổng KLGD: 167,05 triệu CP Tổng GTGD: 2.767,47 tỷ đồng Nước ngoài mua: 111,92 tỷ đồng Nước ngoài bán: 127,26 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -15,34 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ 10,00% 12.100 2 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An 10,00% 22.000 3 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 10,00% 18.700 4 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 10,00% 4.400 5 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 9,93% 32.100 6 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh 9,85% 56.900 7 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP 9,71% 11.300 8 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam 9,64% 58.000 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 9,62% 11.400 10 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long 9,57% 33.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HLY CTCP Viglacera Hạ Long I -6,51% 15.800 2 BSC CTCP Dịch vụ Bến Thành -6,67% 14.000 3 V21 CTCP VINACONEX 21 -7,35% 6.300 4 CET Công ty cổ phần Tech-Vina -7,87% 8.200 5 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông -7,89% 10.500 6 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình -8,11% 13.600 7 HBE CTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh -8,33% 7.700 8 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons -8,51% 8.600 9 SDG CTCP Sadico Cần Thơ -8,70% 42.000 10 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -9,88% 72.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 452,88 25.700 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 286,44 37.100 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 235,32 31.800 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 197,53 23.600 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 125,47 11.400 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 99,76 5.800 7 THD CTCP Thaiholdings 90,94 196.000 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 81,10 37.900 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 80,45 17.700 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 63,70 12.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 14/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 18,54 5.800 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 17,68 25.700 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 11,53 11.400 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 8,51 23.600 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 7,80 37.100 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,50 31.800 7 HUT CTCP Tasco 6,52 7.100 8 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 5,27 4.400 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,08 12.500 10 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 4,50 17.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 2,89 94.700 2 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 1,02 73.100 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 0,85 25.700 4 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 0,20 119.900 5 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 0,18 22.900 6 SD4 CTCP Sông Đà 4 0,15 7.600 7 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 0,10 15.000 8 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi 0,10 23.900 9 THB Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa 0,09 11.300 10 BAX CTCP Thống Nhất 0,09 96.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam -0,52 73.900 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -0,54 27.300 3 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,61 24.300 4 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,83 11.400 5 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -1,2 12.300 6 CKV CTCP COKYVINA -1,64 13.800 7 S99 CTCP SCI -2,2 24.000 8 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -2,56 11.500 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -4,23 12.200 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -5,05 37.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) – Chứng khoán ngày 14/4/2021
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 CKV CTCP COKYVINA 6,60 119 13.800 2 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 5,40 206 73.100 3 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng 3,10 116 17.600 4 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 3,10 455 11.400 5 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 2,20 228 8.600 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro