Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 14/4/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 13/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần qua (5-9/4/2021)
>> Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tháng 3/2021

Chứng khoán ngày 14/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu ROS nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và cùng với FLC dẫn đầu khối lượng giao dịch nhiều nhất trên HOSE.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 14/4/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.255,87 điểm
  • Tăng/giảm: 7,54 điểm 0,60%
  • Tổng KLGD: 861,95 triệu CP
  • Tổng GTGD: 19.345,13 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.438,62 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.429,94 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -991,32 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SHICông ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà6,99%18.350
2EIBNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam6,99%25.250
3ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros6,98%6.740
4MHCCTCP MHC6,98%9.950
5ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo6,98%8.880
6SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng6,97%9.820
7HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An6,97%40.650
8RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia6,97%23.000
9HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân6,97%4.450
10POMCTCP Thép Pomina6,95%18.450
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1YEGCTCP Tập đoàn Yeah1-6,96%25.400
2PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung-6,92%28.950
3TNCCTCP Cao su Thống Nhất-6,81%33.550
4CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-6,78%14.450
5NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy-6,47%27.500
6VDPCTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA-4,88%33.200
7VNSCTCP Ánh Dương Việt Nam-4,77%10.000
8SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn-4,47%17.100
9EVGCTCP Đầu tư Everland-4,29%13.400
10DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản-4,02%26.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.523,9253.000
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes820,98100.500
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín803,9222.900
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan668,37100.700
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam611,7642.750
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI593,2635.950
7VICTập đoàn Vingroup – CTCP574,36140.000
8FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC516,9212.400
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội471,7731.250
10ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros465,576.740
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)Chứng khoán ngày 14/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros69,086.740
2FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC41,6912.400
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín35,1122.900
4ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo32,618.880
5HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân30,264.450
6HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát28,7553.000
7DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai26,064.000
8HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai18,956.050
9HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai17,7012.950
10LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt16,9218.450
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD226,7717.400
2NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va72,31100.100
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát25,1153.000
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan19,65100.700
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội11,8831.250
6PTBCTCP Phú Tài10,8484.800
7ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu9,2134.600
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen8,9429.950
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam8,9027.850
10VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet8,86132.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes-609,69100.500
2VNMCTCP Sữa Việt Nam-165,0699.300
3CRECTCP Bất động sản Thế Kỷ-125,0432.500
4VICTập đoàn Vingroup – CTCP-121,69140.000
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-56,1742.750
6VRECTCP Vincom Retail-49,3335.000
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-32,7350.100
8KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-27,8539.500
9SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn-16,73172.700
10NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-14,9935.350

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VFGCTCP Khử trùng Việt Nam102,4014558.000
2YEGCTCP Tập đoàn Yeah112,6099425.400
3HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân12,101766.200
4DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng7,601565.700
5POMCTCP Thép Pomina6,501.40218.500
6PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí5,505514.400
7VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam4,9034952.800
8KHPCTCP Điện lực Khánh Hòa4,708427.700
9TNACTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam4,701.24114.200
10MHCCTCP MHC4,502.8409.900

Top 10 chứng khoán ngày 14/4/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 294,83 điểm
  • Tăng/giảm: 2,64 điểm 0,90%
  • Tổng KLGD: 167,05 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.767,47 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 111,92 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 127,26 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -15,34 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ10,00%12.100
2DIHCTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An10,00%22.000
3HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát10,00%18.700
4ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường10,00%4.400
5VE4CTCP Xây dựng điện VNECO49,93%32.100
6TTTCTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh9,85%56.900
7TTLTổng Công ty Thăng Long – CTCP9,71%11.300
8VFGCTCP Khử trùng Việt Nam9,64%58.000
9ARTCTCP Chứng khoán BOS9,62%11.400
10CANCTCP Đồ hộp Hạ Long9,57%33.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HLYCTCP Viglacera Hạ Long I-6,51%15.800
2BSCCTCP Dịch vụ Bến Thành-6,67%14.000
3V21CTCP VINACONEX 21-7,35%6.300
4CETCông ty cổ phần Tech-Vina-7,87%8.200
5TSTCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông-7,89%10.500
6ALTCTCP Văn hóa Tân Bình-8,11%13.600
7HBECTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh-8,33%7.700
8VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons-8,51%8.600
9SDGCTCP Sadico Cần Thơ-8,70%42.000
10VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-9,88%72.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội452,8825.700
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT286,4437.100
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội235,3231.800
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam197,5323.600
5ARTCTCP Chứng khoán BOS125,4711.400
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS99,765.800
7THDCTCP Thaiholdings90,94196.000
8IDCTổng công ty IDICO – CTCP81,1037.900
9NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân80,4517.700
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O63,7012.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)Chứng khoán ngày 14/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS18,545.800
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội17,6825.700
3ARTCTCP Chứng khoán BOS11,5311.400
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam8,5123.600
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT7,8037.100
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội7,5031.800
7HUTCTCP Tasco6,527.100
8ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường5,274.400
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,0812.500
10NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân4,5017.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE2,8994.700
2IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc1,0273.100
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội0,8525.700
4DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 30,20119.900
5VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE0,1822.900
6SD4CTCP Sông Đà 40,157.600
7HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề0,1015.000
8NRCCTCP Tập đoàn Danh Khôi0,1023.900
9THBCông ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa0,0911.300
10BAXCTCP Thống Nhất0,0996.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam-0,5273.900
2PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-0,5427.300
3BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,6124.300
4ARTCTCP Chứng khoán BOS-0,8311.400
5TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long-1,212.300
6CKVCTCP COKYVINA-1,6413.800
7S99CTCP SCI-2,224.000
8PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-2,5611.500
9APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-4,2312.200
10VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-5,0537.100

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)Chứng khoán ngày 14/4/2021

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CKVCTCP COKYVINA6,6011913.800
2IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc5,4020673.100
3PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng3,1011617.600
4PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc3,1045511.400
5TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin2,202288.600
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro