Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 20/4/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 19/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 12-16/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 15/4/2021

LỐI TẮT

Chứng khoán ngày 20/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VHM gây chú ý khi tiếp tục được nước ngoài bán ròng nhiều nhất, trong Top 2 giá trị và Top 10 khối lượng giao dịch lớn nhất trên HOSE.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 20/4/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.268,28 điểm
  • Tăng/giảm: 7,70 điểm 0,61%
  • Tổng KLGD: 843,60 triệu CP
  • Tổng GTGD: 23.100,16 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.920,72 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.470,99 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -550,27 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1STGCTCP Kho vận Miền Nam6,96%16.900
2HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel6,93%22.350
3ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros6,93%7.860
4AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone6,92%6.950
5FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam6,90%22.450
6TNICông ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam6,88%4.660
7HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh6,85%24.150
8YEGCTCP Tập đoàn Yeah16,82%21.900
9TEGCông ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành6,78%14.950
10VISCTCP Thép Việt Ý6,77%22.050
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD-6,99%5.190
2DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai-6,99%3.460
3HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân-6,94%6.170
4SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX-6,94%36.250
5KMRCTCP Mirae-6,93%3.900
6PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung-6,91%24.950
7PXTCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí-6,89%3.110
8RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia-6,89%21.650
9LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai-6,88%2.980
10TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang-6,87%4.610
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.163,8457.200
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes1.657,89108.600
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam976,1542.000
4VNMCTCP Sữa Việt Nam693,8399.300
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín669,2622.500
6VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam646,24103.000
7PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt512,4479.400
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI508,1334.100
9FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC484,1512.800
10VRECTCP Vincom Retail470,4134.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 20/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân48,064.550
2ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros43,997.860
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát37,8357.200
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC37,8212.800
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín29,7422.500
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam23,2442.000
7LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt22,2719.850
8AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone19,916.950
9ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo19,398.090
10VHMCông ty cổ phần Vinhomes15,27108.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam66,63103.000
2VICTập đoàn Vingroup – CTCP58,14143.100
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va44,26108.500
4HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh28,3027.200
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín28,2622.500
6MSNCTCP Tập đoàn MaSan20,80105.500
7E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3020,0922.380
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI16,3634.100
9PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt14,5579.400
10DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh14,3425.650
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes-342,87108.600
2VNMCTCP Sữa Việt Nam-129,7099.300
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-118,2542.000
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-104,1557.200
5KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-59,0234.150
6MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam-26,4122.400
7LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt-20,9919.850
8VHCCTCP Vĩnh Hoàn-19,0736.700
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-15,2149.500
10PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận-14,3094.400

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VISCTCP Thép Việt Ý6,8016922.000
2ICTCông ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện5,1053519.500
3VHMCông ty cổ phần Vinhomes4,4015.266108.600
4VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam3,606.274103.000
5SHICông ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà3,301.34521.700
6MHCCTCP MHC3,303.44511.200
7HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh3,201.28724.100
8MWGCông ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động3,102.185142.500
9HIDCTCP Halcom Việt Nam3,001.8285.100
10TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt3,001.39316.500

Top 10 chứng khoán ngày 20/4/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 296,48 điểm
  • Tăng/giảm: 0,73 điểm 0,25%
  • Tổng KLGD: 160,42 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.066,78 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 9,33 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 14,83 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -5,50 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest10,00%17.600
2ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang10,00%6.600
3MELCTCP Thép Mê Lin10,00%11.000
4THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà9,88%8.900
5DAECTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng9,84%21.200
6KHSCTCP Kiên Hùng9,70%14.700
7VITCTCP Viglacera Tiên Sơn9,57%22.900
8MEDCông ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex9,19%40.400
9LCSCTCP Licogi 1669,09%4.800
10DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long9,09%4.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận-9,09%15.000
2CETCông ty cổ phần Tech-Vina-9,21%6.900
3L43CTCP Lilama 45.3-9,23%5.900
4LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài-9,38%5.800
5KSQCông ty cổ phần CNC Capital Việt Nam-9,43%4.800
6MHLCTCP Minh Hữu Liên-9,43%4.800
7CMCCTCP Đầu tư CMC-9,46%6.700
8AMECTCP Alphanam E&C-9,77%12.000
9CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam-9,80%4.600
10KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT-9,84%11.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội828,5527.500
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội210,9329.800
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam201,4523.200
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT196,0936.100
5THDCTCP Thaiholdings132,00203.200
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân115,5517.700
7KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS95,326.600
8IDCTổng công ty IDICO – CTCP83,0535.000
9ARTCTCP Chứng khoán BOS61,8910.500
10IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam53,9217.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 20/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội30,4527.500
2KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS15,576.600
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam8,5523.200
4ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường7,453.900
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội6,9429.800
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân6,5217.700
7ARTCTCP Chứng khoán BOS5,9010.500
8HUTCTCP Tasco5,716.600
9VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT5,3536.100
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O3,7011.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc0,7966.600
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội0,6027.500
3SCICTCP SCI E&C0,5162.000
4NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin0,408.000
5TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt0,3616.500
6SD5CTCP Sông Đà 50,279.000
7WCSCTCP Bến xe Miền Tây0,23210.000
8CVNCông ty cổ phần Vinam0,2010.000
9PVICTCP PVI0,1733.000
10VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,1092.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá-0,2417.100
2KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-0,266.600
3IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-0,3317.500
4NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam-0,3777.000
5PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam-0,399.800
6ARTCTCP Chứng khoán BOS-0,4310.500
7DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt-0,5135.900
8S99CTCP SCI-0,5125.000
9BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-1,0122.500
10VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-3,6236.100

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)Chứng khoán ngày 20/4/2021

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SDACTCP Simco Sông Đà7,403014.200
2IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam4,803.08017.500
3BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc2,4032142.000
40#N/A
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro