Chứng khoán ngày 19/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MSN nổi bật nhất hôm nay khi vừa tăng giá trần, vừa trong Top 3 mã có giá trị giao dịch lớn nhất và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 19/4/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.260,58 điểm Tăng/giảm: 21,87 điểm 1,77% Tổng KLGD: 817,13 triệu CP Tổng GTGD: 19.804,62 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.282,80 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.023,55 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -740,75 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn 6,99% 30.600 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 6,99% 107.100 3 VIS CTCP Thép Việt Ý 6,99% 20.650 4 RAL CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông 6,96% 239.500 5 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,91% 4.950 6 VPG CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát 6,91% 27.050 7 HMC CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel 6,90% 20.900 8 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 6,90% 75.900 9 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn 6,89% 24.800 10 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận 6,88% 66.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD -7,00% 5.580 2 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia -7,00% 23.250 3 HAI CTCP Nông dược H.A.I -7,00% 5.580 4 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -6,98% 3.200 5 PXT CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí -6,97% 3.340 6 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -6,97% 4.140 7 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương -6,96% 4.280 8 PMG CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung -6,95% 26.800 9 SAV CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX -6,93% 38.950 10 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành -6,93% 49.050
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 2.011,91 57.800 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 951,46 104.500 3 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 691,96 107.100 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 681,36 42.500 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 664,84 22.900 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 563,56 13.100 7 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 551,36 7.350 8 VNM CTCP Sữa Việt Nam 549,97 96.100 9 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 475,01 109.000 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 467,35 41.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 19/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 75,02 7.350 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 43,02 13.100 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 34,81 57.800 4 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 29,65 4.640 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 29,03 22.900 6 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 24,01 6.500 7 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 22,33 8.080 8 HAI CTCP Nông dược H.A.I 20,80 5.580 9 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 16,27 25.650 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 16,03 42.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 105,43 107.100 2 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 46,16 25.650 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 38,12 22.900 4 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 19,25 109.000 5 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 12,62 92.000 6 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 12,35 120.000 7 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 10,42 17.500 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 10,11 27.300 9 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 9,81 71.700 10 LIX CTCP Bột giặt Lix 7,39 59.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam -262,57 96.100 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -145,28 104.500 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -85,55 30.500 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -81,14 57.800 5 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -73,98 33.100 6 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -42,14 144.000 7 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -35,72 98.500 8 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam -33,51 43.000 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -32,84 49.550 10 VRE CTCP Vincom Retail -31,74 33.950
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 POM CTCP Thép Pomina 10,70 3.427 19.500 2 VIS CTCP Thép Việt Ý 7,80 144 20.600 3 ICT Công ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện 5,80 515 20.600 4 SMC CTCP Ðầu tư Thương mại SMC 5,20 2.451 35.100 5 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 5,10 9.658 4.900 6 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 4,40 7.733 33.100 7 TNA CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam 4,20 1.454 14.800 8 GSP Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế 3,60 169 14.000 9 BMI Tổng CTCP Bảo Minh 3,10 1.256 29.100 10 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 3,10 6.461 107.100
Top 10 chứng khoán ngày 19/4/2021 trên HNX HNX-Index: 295,75 điểm Tăng/giảm: 2,64 điểm 0,90% Tổng KLGD: 158,77 triệu CP Tổng GTGD: 2.797,58 tỷ đồng Nước ngoài mua: 8,92 tỷ đồng Nước ngoài bán: 22,56 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -13,64 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 10,00% 18.700 2 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông 10,00% 27.500 3 S74 CTCP Sông Đà 7.04 10,00% 6.600 4 SCI CTCP SCI E&C 10,00% 61.600 5 SLS Công ty cổ phần Mía đường Sơn La 10,00% 140.800 6 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 10,00% 20.900 7 S99 CTCP SCI 9,96% 25.400 8 MEL CTCP Thép Mê Lin 9,89% 10.000 9 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng 9,85% 52.400 10 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 9,80% 5.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường -9,09% 4.000 2 VE8 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 -9,09% 8.000 3 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -9,30% 3.900 4 LM7 CTCP Lilama 7 -9,38% 5.800 5 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam -9,43% 14.400 6 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành -9,52% 3.800 7 AME CTCP Alphanam E&C -9,52% 13.300 8 SPI Công ty cổ phần SPI -9,63% 16.900 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -9,76% 3.700 10 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 -10,00% 28.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 785,60 26.800 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 166,50 30.600 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 156,31 37.300 4 THD CTCP Thaiholdings 134,87 202.500 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 127,42 6.300 6 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 106,47 23.300 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 98,43 10.900 8 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 89,32 17.700 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 75,82 10.300 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 69,62 36.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 19/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 29,85 26.800 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 19,41 6.300 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,13 10.900 4 HUT CTCP Tasco 7,23 6.500 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,15 10.300 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,50 30.600 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,07 17.700 8 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 4,61 23.300 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 4,24 37.300 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,54 14.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 1,20 30.600 2 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 0,80 24.400 3 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,60 66.600 4 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,40 92.000 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 0,37 17.700 6 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 0,24 118.000 7 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá 0,23 17.200 8 WCS CTCP Bến xe Miền Tây 0,22 211.600 9 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp 0,15 31.000 10 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 0,11 22.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam -0,34 17.100 2 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -0,47 7.200 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,73 11.900 4 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -0,79 26.600 5 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,79 23.200 6 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam -0,83 77.200 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP -1,24 36.100 8 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ -2,36 11.200 9 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -2,59 23.300 10 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -5,55 26.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) – Chứng khoán ngày 19/4/2021
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 14,20 272 11.200 2 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 9,10 207 20.900 3 SCI CTCP SCI E&C 2,80 956 61.600 4 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 2,60 1.725 24.400 5 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,30 3.544 14.900 6 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 2,10 706 11.200 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro