Chứng khoán ngày 26/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu NVL nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 26/4/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.215,77 điểm Tăng/giảm: -32,76 điểm -2,62% Tổng KLGD: 744,94 triệu CP Tổng GTGD: 19.295,66 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.289,45 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.210,36 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 79,09 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 7,00% 3.210 2 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 7,00% 26.750 3 CIG CTCP COMA18 6,93% 8.790 4 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 6,91% 114.400 5 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn 6,88% 32.600 6 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam 6,82% 27.400 7 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex 6,77% 6.300 8 VPS CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam 6,69% 15.150 9 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,38% 4.830 10 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 5,82% 20.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TIP Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa -6,98% 43.350 2 PMG CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung -6,97% 22.700 3 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -6,95% 2.410 4 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD -6,95% 4.960 5 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -6,93% 7.260 6 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân -6,93% 4.970 7 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -6,92% 3.500 8 TNT CTCP Tài nguyên -6,91% 7.820 9 HAI CTCP Nông dược H.A.I -6,91% 5.390 10 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn -6,90% 27.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.386,12 55.100 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 957,58 53.000 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 938,75 22.550 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 894,67 99.600 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 620,92 11.700 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 503,46 39.700 7 VNM CTCP Sữa Việt Nam 484,38 96.000 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 479,53 39.450 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 421,91 29.600 10 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 378,70 34.350
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 26/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 53,07 11.700 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 41,63 22.550 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 38,88 7.170 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 25,16 55.100 5 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 24,95 3.210 6 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 23,73 5.330 7 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 22,30 7.170 8 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 20,93 4.080 9 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 19,96 7.260 10 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 18,07 53.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 357,23 21.050 2 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 98,14 114.400 3 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 54,82 74.200 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 48,33 99.600 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 32,96 29.600 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 29,27 22.550 7 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 28,13 21.700 8 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 27,69 98.600 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 18,14 37.500 10 GMD CTCP Gemadept 12,60 33.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -269,86 53.000 2 VRE CTCP Vincom Retail -61,52 31.150 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -58,83 39.700 4 VNM CTCP Sữa Việt Nam -40,27 96.000 5 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam -35,44 40.500 6 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -23,32 34.500 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -16,37 31.700 8 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -15,18 95.000 9 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet -13,69 127.500 10 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -13,67 30.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VPS CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam 4,40 158 15.100 2 LHG CTCP Long Hậu 4,20 1.046 36.900 3 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 3,10 542 20.000 4 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 2,70 716 21.700 5 TMT CTCP Ô tô TMT 2,60 115 10.200 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2,60 18.068 53.000 7 GSP Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế 2,30 140 14.300 8 ADS Công ty cổ phần Damsan 2,30 312 14.500 9 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 2,00 290 32.400 10 APH CTCP Tập đoàn An Phát Holdings 2,00 1.494 52.900
Top 10 chứng khoán ngày 26/4/2021 trên HNX HNX-Index: 280,68 điểm Tăng/giảm: -2,95 điểm -1,04% Tổng KLGD: 141,83 triệu CP Tổng GTGD: 2.633,78 tỷ đồng Nước ngoài mua: 43,26 tỷ đồng Nước ngoài bán: 9,88 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 33,38 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận 10,00% 16.500 2 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 10,00% 38.500 3 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định 9,82% 12.300 4 MEL CTCP Thép Mê Lin 9,77% 14.600 5 HHC CTCP Bánh kẹo Hải Hà 9,77% 88.800 6 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 9,65% 12.500 7 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 9,60% 19.400 8 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 9,59% 8.000 9 SDC CTCP Tư vấn Sông Đà 9,52% 9.200 10 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,43% 11.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CMC CTCP Đầu tư CMC -9,23% 5.900 2 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc -9,26% 9.800 3 VIF Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam – CTCP -9,29% 16.600 4 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -9,57% 10.400 5 BED CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng -9,66% 26.200 6 ART CTCP Chứng khoán BOS -9,90% 9.100 7 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng -9,96% 21.700 8 MHL CTCP Minh Hữu Liên -10,00% 4.500 9 SDN CTCP Sơn Đồng Nai -10,00% 36.000 10 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 -10,00% 3.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 571,18 27.100 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 231,23 19.400 3 THD CTCP Thaiholdings 208,92 186.500 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 160,87 34.800 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 158,04 27.000 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 88,49 17.100 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 83,83 6.100 8 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 67,23 15.200 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 66,20 9.100 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 52,13 32.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 26/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 21,03 27.100 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 13,38 6.100 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,42 19.400 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,07 9.100 5 HUT CTCP Tasco 5,97 5.900 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,70 27.000 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,17 17.100 8 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 4,93 3.000 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 4,54 34.800 10 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 4,33 15.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 34,28 186.500 2 BAX CTCP Thống Nhất 0,70 76.000 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,37 27.000 4 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 0,35 80.000 5 GKM CTCP Khang Minh Group 0,27 14.200 6 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 0,27 27.100 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,26 9.500 8 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 0,26 114.000 9 S99 CTCP SCI 0,24 23.400 10 SCI CTCP SCI E&C 0,24 56.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 26/4/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -0,1 24.200 2 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -0,1 16.900 3 KKC CTCP Kim khí KKC -0,1 16.000 4 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá -0,22 15.700 5 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng -0,26 16.500 6 SDC CTCP Tư vấn Sông Đà -0,29 9.200 7 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,44 20.300 8 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH -0,5 10.400 9 SD4 CTCP Sông Đà 4 -0,67 5.400 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -2,69 34.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco 8,90 273 40.000 2 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 5,80 4.330 15.200 3 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam 2,70 701 4.100 4 SD4 CTCP Sông Đà 4 2,20 194 5.400 5 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 2,10 288 9.500 6 THD CTCP Thaiholdings 2,10 1.122 186.500 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro