Chứng khoán ngày 4/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Đáng chú ý, cổ phiếu TCB nằm trong danh sách giao dịch đột biến khi nằm trong Top 3 về giá trị và Top 5 về khối lượng giao dịch lớn nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 4/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.242,20 điểm Tăng/giảm: 2,81 điểm 0,23% Tổng KLGD: 797,69 triệu CP Tổng GTGD: 21.481,29 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.935,22 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.627,91 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -692,69 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa 7,00% 16.050 2 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 6,98% 32.950 3 GMC CTCP Garmex Sài Gòn 6,98% 28.350 4 FUCTVGF2 Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 6,93% 16.200 5 GIL CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh 6,89% 79.100 6 VAF Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển 6,89% 10.850 7 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 6,87% 74.600 8 HID CTCP Halcom Việt Nam 6,85% 4.830 9 SHI Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà 6,84% 23.400 10 DTL CTCP Đại Thiên Lộc 6,73% 15.850
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An -7,00% 30.600 2 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -7,00% 15.300 3 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam -6,97% 3.070 4 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân -6,96% 3.610 5 TNT CTCP Tài nguyên -6,96% 7.630 6 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -6,95% 2.680 7 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,93% 60.500 8 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX -6,90% 31.750 9 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương -6,89% 3.650 10 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -6,89% 2.840
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.973,16 59.800 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.478,37 59.500 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.377,94 43.400 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.308,82 24.100 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 1.092,79 43.000 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 762,41 31.250 7 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 631,93 33.600 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 435,34 99.200 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 389,01 10.450 10 VNM CTCP Sữa Việt Nam 376,73 91.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 4/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 59,37 6.000 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 54,31 24.100 3 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 37,23 10.450 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 33,00 59.800 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 31,75 43.400 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 25,41 43.000 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 24,85 59.500 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 24,40 31.250 9 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 24,14 3.610 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 18,81 33.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 92,75 24.100 2 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 74,66 131.500 3 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 27,32 95.900 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 18,04 33.600 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 17,27 31.250 6 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 17,01 73.000 7 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 16,44 27.200 8 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 14,41 133.600 9 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 12,83 99.100 10 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 12,69 99.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -357,65 59.800 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -189,40 59.500 3 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -116,84 37.550 4 VRE CTCP Vincom Retail -52,83 31.300 5 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -48,92 36.950 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam -48,47 91.600 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -41,66 43.000 8 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải -39,96 13.350 9 PTB CTCP Phú Tài -20,80 80.000 10 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -18,68 38.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa 9,90 249 16.000 2 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 4,50 2.530 74.600 3 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 3,90 715 33.000 4 GIL CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh 3,20 861 79.100 5 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An 2,80 124 65.200 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 2,80 31.750 43.400 7 AST CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco 2,60 101 55.000 8 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn 2,50 161 15.700 9 SHI Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà 2,50 2.017 23.400 10 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 2,40 4.200 38.500
Top 10 chứng khoán ngày 4/5/2021 trên HNX HNX-Index: 277,71 điểm Tăng/giảm: -4,04 điểm -1,43% Tổng KLGD: 102,44 triệu CP Tổng GTGD: 1.862,55 tỷ đồng Nước ngoài mua: 8,26 tỷ đồng Nước ngoài bán: 26,98 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -18,72 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 10,00% 17.600 2 QST CTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh 10,00% 11.000 3 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 9,99% 79.300 4 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,87% 16.700 5 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco 9,85% 44.600 6 NHC CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp 9,78% 30.300 7 PSC Công ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn 9,78% 14.600 8 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân 9,70% 29.400 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 9,64% 9.100 10 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 9,62% 5.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 L43 CTCP Lilama 45.3 -10,00% 4.500 2 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang -10,00% 81.000 3 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy -10,00% 31.500 4 VE1 CTCP Xây dựng điện VNECO 1 -10,00% 4.500 5 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng -9,84% 27.500 6 AME CTCP Alphanam E&C -9,80% 9.200 7 BDB CTCP Sách và Thiết bị Bình Định -9,76% 11.100 8 MAS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng -9,72% 32.500 9 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia -9,62% 9.400 10 THB Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa -9,57% 10.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 374,14 26.300 2 THD CTCP Thaiholdings 216,66 187.600 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 206,10 37.100 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 169,99 27.600 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 109,11 17.000 6 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 108,99 19.700 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 80,19 9.100 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 59,07 5.000 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 38,93 32.600 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 26,50 20.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 4/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 14,03 26.300 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 11,71 5.000 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 9,78 9.100 4 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 6,50 17.000 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,31 27.600 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 5,67 37.100 7 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 5,57 19.700 8 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 3,65 3.500 9 HUT CTCP Tasco 3,26 5.900 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 2,11 9.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 BAX CTCP Thống Nhất 0,77 73.000 2 CVN Công ty cổ phần Vinam 0,45 9.900 3 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,44 71.500 4 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 0,31 20.400 5 PMC CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic 0,25 66.000 6 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 0,23 114.000 7 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 0,20 13.600 8 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 0,17 15.800 9 PVI CTCP PVI 0,15 32.600 10 SED CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam 0,09 17.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 4/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -16,70 37.100 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,97 27.600 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,79 5.000 4 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam -0,64 75.300 5 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt -0,44 14.400 6 PAN CTCP Tập đoàn PAN -0,44 24.900 7 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,33 9.100 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -0,33 23.600 9 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -0,24 16.600 10 MPT Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền -0,20 2.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 7,40 175 20.700 2 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco 3,70 208 44.600 3 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 2,40 483 17.900 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro