Chứng khoán ngày 19/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu CTG thu hút sự chú ý hôm nay khi được nước ngoài mua ròng nhiều nhất, trong Top 6 về giá trị giao dịch và trong Top 7 về khối lượng giao dịch lớn nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 19/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.262,49 điểm Tăng/giảm: 9,81 điểm 0,78% Tổng KLGD: 669,06 triệu CP Tổng GTGD: 21.249,75 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.280,36 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.593,63 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -313,27 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 KMR CTCP Mirae 6,98% 5.360 2 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,98% 31.400 3 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,97% 5.830 4 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 6,96% 10.750 5 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 6,94% 31.550 6 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu 6,93% 40.850 7 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An 6,83% 28.900 8 NAF CTCP Nafoods Group 6,77% 26.800 9 EVG CTCP Đầu tư Everland 6,73% 11.100 10 ADS Công ty cổ phần Damsan 6,72% 18.250
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,92% 16.150 2 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,91% 34.400 3 HAS CTCP HACISCO -6,90% 13.500 4 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 -6,85% 20.400 5 GIL CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh -6,85% 66.700 6 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,84% 4.910 7 PMG CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung -6,75% 23.500 8 NHH CTCP Nhựa Hà Nội -6,46% 58.000 9 SC5 CTCP Xây dựng số 5 -6,39% 22.000 10 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -6,34% 28.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2.788,12 67.500 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.877,74 66.100 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.324,80 28.500 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 1.013,29 34.500 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 875,14 50.100 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 838,60 48.000 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 589,54 36.000 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 515,07 38.700 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 472,88 12.800 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 393,33 142.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 19/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 46,48 28.500 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 41,31 67.500 3 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 36,94 12.800 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 29,37 34.500 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 28,41 66.100 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 23,33 7.270 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 17,47 48.000 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 17,47 50.100 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 16,97 11.700 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 16,38 36.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 142,71 48.000 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 98,31 108.000 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 58,77 100.400 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 18,28 34.500 5 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 12,26 67.500 6 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 11,60 135.500 7 VIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam 8,58 60.500 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 7,84 36.000 9 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 7,84 23.150 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 6,20 38.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -130,76 67.500 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -110,17 87.500 3 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -62,46 142.000 4 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -56,33 54.200 5 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -43,17 120.100 6 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -40,17 94.100 7 VRE CTCP Vincom Retail -37,52 29.350 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -29,81 66.100 9 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -23,92 28.500 10 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet -15,94 110.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SBA CTCP Sông Ba 5,10 117 16.100 2 KMR CTCP Mirae 5,10 2.918 5.400 3 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 3,40 4.776 3.800 4 GIL CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh 2,80 1.298 66.700 5 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền 2,50 648 24.500 6 NAF CTCP Nafoods Group 2,40 990 26.800 7 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 2,40 520 20.400 8 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings 2,30 2.692 10.000 9 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 2,30 1.014 23.800 10 FCN Công ty cổ phần FECON 2,20 3.936 11.000
Top 10 chứng khoán ngày 19/5/2021 trên HNX HNX-Index: 295,25 điểm Tăng/giảm: 0,61 điểm 0,21% Tổng KLGD: 130,84 triệu CP Tổng GTGD: 2.914,75 tỷ đồng Nước ngoài mua: 30,43 tỷ đồng Nước ngoài bán: 43,82 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -13,39 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long 10,00% 49.500 2 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng 9,94% 56.400 3 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,84% 46.900 4 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,82% 35.800 5 TPP CTCP Nhựa Tân Phú 9,80% 11.200 6 SIC Công ty cổ phần ANI 9,79% 21.300 7 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái 9,71% 11.300 8 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 9,64% 9.100 9 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 9,57% 10.300 10 TKC CTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ 9,35% 11.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -10,00% 5.400 2 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -9,88% 7.300 3 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông -9,85% 23.800 4 VTL CTCP Vang Thăng Long -9,70% 14.900 5 V21 CTCP VINACONEX 21 -9,68% 5.600 6 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam -9,55% 14.200 7 KMT Công ty cổ phần Kim khí miền Trung -9,18% 8.900 8 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC -8,47% 5.400 9 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam -8,14% 7.900 10 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung -7,69% 3.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 758,31 29.400 2 THD CTCP Thaiholdings 480,96 192.900 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 375,71 31.400 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 167,98 42.800 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 141,09 16.800 6 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 80,78 21.300 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 70,24 34.800 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 52,17 23.000 9 HUT CTCP Tasco 45,52 6.300 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 42,26 5.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 19/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 26,02 29.400 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 12,21 31.400 3 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 8,36 16.800 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,66 5.400 5 HUT CTCP Tasco 7,46 6.300 6 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 4,78 3.800 7 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 4,19 5.400 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 3,99 42.800 9 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 3,79 21.300 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,52 10.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 24,78 192.900 2 BAX CTCP Thống Nhất 0,68 68.000 3 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 0,38 3.600 4 SZB Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình 0,24 34.000 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,20 9.900 6 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp 0,16 27.200 7 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,12 9.500 8 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng 0,12 16.500 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 0,11 3.900 10 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 0,09 16.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 19/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -26,58 29.400 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -10,06 42.800 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -1,62 14.100 4 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -1,29 21.400 5 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt -0,53 13.300 6 SD4 CTCP Sông Đà 4 -0,25 5.100 7 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,16 90.100 8 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -0,08 6.800 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,08 9.400 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt -0,06 11.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 6,20 522 39.500 2 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 4,40 655 37.200 3 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 4,20 4.189 5.400 4 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 3,60 173 16.700 5 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 3,30 401 3.600 6 SPI Công ty cổ phần SPI 3,30 1.163 19.500 7 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 2,80 374 9.300 8 THD CTCP Thaiholdings 2,40 2.499 192.900 9 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 2,20 261 23.300 10 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 2,00 391 5.400
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro