Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 19/5/2021


>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 18/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 17/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 10-14/5/2021

Chứng khoán ngày 19/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu CTG thu hút sự chú ý hôm nay khi được nước ngoài mua ròng nhiều nhất, trong Top 6 về giá trị giao dịch và trong Top 7 về khối lượng giao dịch lớn nhất trên HOSE.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 19/5/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.262,49 điểm
  • Tăng/giảm: 9,81 điểm 0,78%
  • Tổng KLGD: 669,06 triệu CP
  • Tổng GTGD: 21.249,75 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.280,36 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.593,63 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -313,27 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1KMRCTCP Mirae6,98%5.360
2AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang6,98%31.400
3DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng6,97%5.830
4FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T6,96%10.750
5DCLCTCP Dược phẩm Cửu Long6,94%31.550
6HDCCTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu6,93%40.850
7HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An6,83%28.900
8NAFCTCP Nafoods Group6,77%26.800
9EVGCTCP Đầu tư Everland6,73%11.100
10ADSCông ty cổ phần Damsan6,72%18.250
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam-6,92%16.150
2ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-6,91%34.400
3HASCTCP HACISCO-6,90%13.500
4YEGCTCP Tập đoàn Yeah1-6,85%20.400
5GILCTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh-6,85%66.700
6TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang-6,84%4.910
7PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung-6,75%23.500
8NHHCTCP Nhựa Hà Nội-6,46%58.000
9SC5CTCP Xây dựng số 5-6,39%22.000
10TNCCTCP Cao su Thống Nhất-6,34%28.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng2.788,1267.500
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.877,7466.100
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.324,8028.500
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội1.013,2934.500
5TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)875,1450.100
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam838,6048.000
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI589,5436.000
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen515,0738.700
9FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC472,8812.800
10NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va393,33142.000

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 19/5/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín46,4828.500
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng41,3167.500
3FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC36,9412.800
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội29,3734.500
5HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát28,4166.100
6ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros23,337.270
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam17,4748.000
8TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)17,4750.100
9POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP16,9711.700
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI16,3836.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam142,7148.000
2MSNCTCP Tập đoàn MaSan98,31108.000
3VHMCông ty cổ phần Vinhomes58,77100.400
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội18,2834.500
5DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang12,2667.500
6DGWCông ty cổ phần Thế giới số11,60135.500
7VIBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam8,5860.500
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI7,8436.000
9FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND7,8423.150
10HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen6,2038.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-130,7667.500
2VNMCTCP Sữa Việt Nam-110,1787.500
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-62,46142.000
4PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam-56,3354.200
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP-43,17120.100
6VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-40,1794.100
7VRECTCP Vincom Retail-37,5229.350
8HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-29,8166.100
9STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín-23,9228.500
10VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet-15,94110.000

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SBACTCP Sông Ba5,1011716.100
2KMRCTCP Mirae5,102.9185.400
3QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình3,404.7763.800
4GILCTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh2,801.29866.700
5BFCCông ty cổ phần Phân bón Bình Điền2,5064824.500
6NAFCTCP Nafoods Group2,4099026.800
7YEGCTCP Tập đoàn Yeah12,4052020.400
8DRHCông ty cổ phần DRH Holdings2,302.69210.000
9PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu2,301.01423.800
10FCNCông ty cổ phần FECON2,203.93611.000

Top 10 chứng khoán ngày 19/5/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 295,25 điểm
  • Tăng/giảm: 0,61 điểm 0,21%
  • Tổng KLGD: 130,84 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.914,75 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 30,43 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 43,82 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -13,39 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1CANCTCP Đồ hộp Hạ Long10,00%49.500
2DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng9,94%56.400
3THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà9,84%46.900
4QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức9,82%35.800
5TPPCTCP Nhựa Tân Phú9,80%11.200
6SICCông ty cổ phần ANI9,79%21.300
7VTHCTCP Dây cáp điện Việt Thái9,71%11.300
8VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO9,64%9.100
9LDPCTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar9,57%10.300
10TKCCTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ9,35%11.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam-10,00%5.400
2VE3Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3-9,88%7.300
3ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông-9,85%23.800
4VTLCTCP Vang Thăng Long-9,70%14.900
5V21CTCP VINACONEX 21-9,68%5.600
6PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam-9,55%14.200
7KMTCông ty cổ phần Kim khí miền Trung-9,18%8.900
8CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC-8,47%5.400
9PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam-8,14%7.900
10TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung-7,69%3.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội758,3129.400
2THDCTCP Thaiholdings480,96192.900
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội375,7131.400
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT167,9842.800
5NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân141,0916.800
6PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam80,7821.300
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP70,2434.800
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB52,1723.000
9HUTCTCP Tasco45,526.300
10KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS42,265.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 19/5/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội26,0229.400
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội12,2131.400
3NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân8,3616.800
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS7,665.400
5HUTCTCP Tasco7,466.300
6QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình4,783.800
7VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam4,195.400
8VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT3,9942.800
9PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam3,7921.300
10ARTCTCP Chứng khoán BOS3,5210.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings24,78192.900
2BAXCTCP Thống Nhất0,6868.000
3TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành0,383.600
4SZBCông ty cổ phần Sonadezi Long Bình0,2434.000
5APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,209.900
6INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp0,1627.200
7IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam0,129.500
8PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng0,1216.500
9PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt0,113.900
10PGNCTCP Phụ gia Nhựa0,0916.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 19/5/2021
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-26,5829.400
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-10,0642.800
3IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-1,6214.100
4BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-1,2921.400
5TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt-0,5313.300
6SD4CTCP Sông Đà 4-0,255.100
7VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-0,1690.100
8MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG-0,086.800
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,089.400
10TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt-0,0611.900

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong6,2052239.500
2DDGCông ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương4,4065537.200
3VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam4,204.1895.400
4PGNCTCP Phụ gia Nhựa3,6017316.700
5TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung3,304013.600
6SPICông ty cổ phần SPI3,301.16319.500
7KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia2,803749.300
8THDCTCP Thaiholdings2,402.499192.900
9APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương2,2026123.300
10CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC2,003915.400

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro