Chứng khoán ngày 23/3/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất.
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 23/3/2021 trên HOSE
- VN-INDEX 1.183,45 điểm
- Tăng/giảm: -10,98 điểm -0,92%
- Tổng KLGD: 683,72 triệu CP
- Tổng GTGD: 15.415,48 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.020,53 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.303,89 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng -283,36 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 6,99% | 9.180 |
| 2 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | 6,99% | 35.200 |
| 3 | VDP | CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA | 6,98% | 38.300 |
| 4 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 6,98% | 6.280 |
| 5 | FUCVREIT | Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam | 6,96% | 8.450 |
| 6 | SAV | CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX | 6,90% | 34.850 |
| 7 | CLW | CTCP Cấp nước Chợ Lớn | 6,90% | 22.450 |
| 8 | CVT | CTCP CMC | 6,88% | 51.200 |
| 9 | CCI | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi | 6,86% | 17.900 |
| 10 | HCD | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 6,86% | 4.050 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | -6,87% | 14.250 |
| 2 | RIC | CTCP Quốc tế Hoàng Gia | -6,85% | 27.900 |
| 3 | HU3 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 | -6,25% | 7.500 |
| 4 | SFG | CTCP Phân bón Miền Nam | -4,81% | 9.710 |
| 5 | QBS | CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình | -4,52% | 2.960 |
| 6 | GMC | CTCP Garmex Sài Gòn | -3,74% | 36.100 |
| 7 | DTT | CTCP Kỹ nghệ Đô Thành | -3,58% | 13.500 |
| 8 | GTN | Công ty cổ phần GTNfoods | -3,47% | 25.100 |
| 9 | CEE | CTCP Xây dựng Hạ tầng CII | -3,41% | 17.000 |
| 10 | SVD | CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng | -3,37% | 15.800 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 593,32 | 40.500 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 581,90 | 46.600 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 525,76 | 40.450 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 475,59 | 18.800 |
| 5 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 456,34 | 100.200 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 428,24 | 28.350 |
| 7 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 417,85 | 31.050 |
| 8 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 413,77 | 9.180 |
| 9 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 341,45 | 33.000 |
| 10 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 290,48 | 32.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 23/3/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 45,07 | 9.180 |
| 2 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 33,67 | 4.450 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 25,30 | 18.800 |
| 4 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 18,76 | 3.050 |
| 5 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 16,08 | 7.110 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 15,11 | 28.350 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 14,65 | 40.500 |
| 8 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 14,11 | 13.300 |
| 9 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 13,46 | 31.050 |
| 10 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 13,00 | 40.450 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 113,33 | 21.500 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 91,14 | 28.350 |
| 3 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 47,12 | 33.000 |
| 4 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | 32,01 | 19.950 |
| 5 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 25,58 | 20.120 |
| 6 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 17,94 | 46.600 |
| 7 | DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | 13,78 | 58.500 |
| 8 | PTB | CTCP Phú Tài | 6,90 | 80.600 |
| 9 | PVT | Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 6,65 | 17.650 |
| 10 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | 4,85 | 29.350 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | DGW | Công ty cổ phần Thế giới số | -13,98 | 120.000 |
| 2 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -14,61 | 98.700 |
| 3 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | -16,15 | 23.950 |
| 4 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | -23,78 | 13.300 |
| 5 | YEG | CTCP Tập đoàn Yeah1 | -25,03 | 39.700 |
| 6 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | -28,12 | 57.200 |
| 7 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -29,74 | 106.500 |
| 8 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | -31,83 | 95.800 |
| 9 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -77,11 | 40.500 |
| 10 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -187,56 | 100.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VAF | Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển | 1.397,80 | 447 | 10.800 |
| 2 | EVE | Công ty cổ phần Everpia | 9,70 | 499 | 15.700 |
| 3 | HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | 7,20 | 1.510 | 11.200 |
| 4 | VNE | Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 4,10 | 1.586 | 8.000 |
| 5 | GDT | CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành | 3,90 | 211 | 48.000 |
| 6 | HCD | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 3,60 | 2.788 | 4.100 |
| 7 | TS4 | Công ty cổ phần Thủy sản số 4 | 3,50 | 126 | 6.600 |
| 8 | DTA | CTCP Đệ Tam | 3,50 | 399 | 12.200 |
| 9 | C32 | CTCP CIC39 | 3,10 | 657 | 29.400 |
| 10 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 3,10 | 3.153 | 2.500 |
Top 10 chứng khoán ngày 23/3/2021 trên HNX
- HNX-Index: 272,34 điểm
- Tăng/giảm: -2,50 điểm -0,91%
- Tổng KLGD: 179,88 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.749,75 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 18,09 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 9,68 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng 8,41 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | PBP | Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam | 10,00% | 9.900 |
| 2 | NGC | CTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền | 10,00% | 4.400 |
| 3 | HMH | CTCP Hải Minh | 10,00% | 13.200 |
| 4 | VNT | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | 9,98% | 72.700 |
| 5 | KTT | Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT | 9,87% | 16.700 |
| 6 | VC9 | CTCP Xây dựng số 9 | 9,84% | 6.700 |
| 7 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | 9,78% | 10.100 |
| 8 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 9,77% | 14.600 |
| 9 | L18 | CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 | 9,70% | 14.700 |
| 10 | HLY | CTCP Viglacera Hạ Long I | 9,69% | 24.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | -8,70% | 12.600 |
| 2 | V21 | CTCP VINACONEX 21 | -8,82% | 6.200 |
| 3 | TKU | CTCP Công nghiệp Tung Kuang | -9,15% | 12.900 |
| 4 | BST | CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận | -9,50% | 16.200 |
| 5 | TST | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông | -9,57% | 10.400 |
| 6 | CJC | CTCP Cơ điện Miền Trung | -9,63% | 16.900 |
| 7 | DTD | CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt | -9,64% | 37.500 |
| 8 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | -9,73% | 26.900 |
| 9 | BTW | CTCP Cấp nước Bến Thành | -9,95% | 35.300 |
| 10 | LBE | CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An | -9,96% | 28.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 699,19 | 18.800 |
| 2 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 324,70 | 39.200 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 286,14 | 28.200 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 190,94 | 23.400 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 85,79 | 198.800 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 83,27 | 14.600 |
| 7 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 80,92 | 12.300 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 74,20 | 7.500 |
| 9 | HUT | CTCP Tasco | 69,86 | 6.300 |
| 10 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 68,15 | 3.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 23/3/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 36,74 | 18.800 |
| 2 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 18,87 | 3.700 |
| 3 | HUT | CTCP Tasco | 11,37 | 6.300 |
| 4 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 10,27 | 7.500 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 10,15 | 28.200 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 8,36 | 39.200 |
| 7 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 8,14 | 23.400 |
| 8 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 6,57 | 12.300 |
| 9 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 5,68 | 14.600 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 2,28 | 23.800 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 8,17 | 23.400 |
| 2 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 1,88 | 91.300 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 1,43 | 28.200 |
| 4 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 0,75 | 30.000 |
| 5 | SZB | Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình | 0,60 | 35.700 |
| 6 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 0,42 | 18.800 |
| 7 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 0,27 | 3.700 |
| 8 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 0,27 | 10.700 |
| 9 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | 0,27 | 13.000 |
| 10 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,25 | 75.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VCM | CTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex | -0,1 | 18.500 |
| 2 | NBP | CTCP Nhiệt điện Ninh Bình | -0,1 | 15.000 |
| 3 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | -0,2 | 20.400 |
| 4 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | -0,24 | 11.900 |
| 5 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | -0,27 | 8.400 |
| 6 | HOM | Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai | -0,3 | 5.200 |
| 7 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | -0,67 | 10.100 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | -0,83 | 7.500 |
| 9 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -0,97 | 22.300 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -3,06 | 23.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) – Chứng khoán ngày 23/3/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VC1 | CTCP Xây dựng số 1 | 178,00 | 228 | 9.800 |
| 2 | HMH | CTCP Hải Minh | 8,90 | 235 | 13.200 |
| 3 | DC2 | CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 | 8,90 | 208 | 14.800 |
| 4 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | 7,40 | 248 | 10.100 |
| 5 | TTZ | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung | 5,60 | 501 | 3.400 |
| 6 | CMS | Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam | 4,40 | 221 | 4.200 |
| 7 | MAC | CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải | 3,80 | 276 | 7.000 |
| 8 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 3,60 | 179 | 24.400 |
| 9 | ITQ | Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang | 3,40 | 1.132 | 4.800 |
| 10 | KKC | CTCP Kim khí KKC | 3,30 | 207 | 15.100 |
Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro