Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 23/3/2021

>> Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 22/3/2021
>> Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 15-19/3/2021

Chứng khoán ngày 23/3/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 23/3/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX 1.183,45 điểm
  • Tăng/giảm: -10,98 điểm -0,92%
  • Tổng KLGD: 683,72 triệu CP
  • Tổng GTGD: 15.415,48 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.020,53 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.303,89 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng -283,36 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC6,99%9.180
2HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An6,99%35.200
3VDPCTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA6,98%38.300
4DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á6,98%6.280
5FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam6,96%8.450
6SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX6,90%34.850
7CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn6,90%22.450
8CVTCTCP CMC6,88%51.200
9CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi6,86%17.900
10HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD6,86%4.050
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-6,87%14.250
2RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia-6,85%27.900
3HU3Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3-6,25%7.500
4SFGCTCP Phân bón Miền Nam-4,81%9.710
5QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình-4,52%2.960
6GMCCTCP Garmex Sài Gòn-3,74%36.100
7DTTCTCP Kỹ nghệ Đô Thành-3,58%13.500
8GTNCông ty cổ phần GTNfoods-3,47%25.100
9CEECTCP Xây dựng Hạ tầng CII-3,41%17.000
10SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng-3,37%15.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam593,3240.500
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát581,9046.600
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)525,7640.450
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín475,5918.800
5VNMCTCP Sữa Việt Nam456,34100.200
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội428,2428.350
7IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật417,8531.050
8FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC413,779.180
9ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu341,4533.000
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI290,4832.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)Chứng khoán ngày 23/3/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC45,079.180
2ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros33,674.450
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín25,3018.800
4HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân18,763.050
5ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo16,087.110
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội15,1128.350
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam14,6540.500
8POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP14,1113.300
9IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật13,4631.050
10TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)13,0040.450
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam113,3321.500
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội91,1428.350
3ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu47,1233.000
4E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3032,0119.950
5FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND25,5820.120
6HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát17,9446.600
7DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam13,7858.500
8PTBCTCP Phú Tài6,9080.600
9PVTTổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí6,6517.650
10GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam4,8529.350
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DGWCông ty cổ phần Thế giới số-13,98120.000
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes-14,6198.700
3DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-16,1523.950
4POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP-23,7813.300
5YEGCTCP Tập đoàn Yeah1-25,0339.700
6PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam-28,1257.200
7VICTập đoàn Vingroup – CTCP-29,74106.500
8VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-31,8395.800
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-77,1140.500
10VNMCTCP Sữa Việt Nam-187,56100.200

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VAFCông ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển1.397,8044710.800
2EVECông ty cổ phần Everpia9,7049915.700
3HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVC7,201.51011.200
4VNETổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam4,101.5868.000
5GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành3,9021148.000
6HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD3,602.7884.100
7TS4Công ty cổ phần Thủy sản số 43,501266.600
8DTACTCP Đệ Tam3,5039912.200
9C32CTCP CIC393,1065729.400
10TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang3,103.1532.500

Top 10 chứng khoán ngày 23/3/2021 trên HNX

chứng khoán ngày 23/3/2021
  • HNX-Index: 272,34 điểm
  • Tăng/giảm: -2,50 điểm -0,91%
  • Tổng KLGD: 179,88 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.749,75 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 18,09 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 9,68 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng 8,41 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam10,00%9.900
2NGCCTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền10,00%4.400
3HMHCTCP Hải Minh10,00%13.200
4VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương9,98%72.700
5KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT9,87%16.700
6VC9CTCP Xây dựng số 99,84%6.700
7PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam9,78%10.100
8DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam9,77%14.600
9L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 189,70%14.700
10HLYCTCP Viglacera Hạ Long I9,69%24.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề-8,70%12.600
2V21CTCP VINACONEX 21-8,82%6.200
3TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang-9,15%12.900
4BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận-9,50%16.200
5TSTCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông-9,57%10.400
6CJCCTCP Cơ điện Miền Trung-9,63%16.900
7DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt-9,64%37.500
8VE4CTCP Xây dựng điện VNECO4-9,73%26.900
9BTWCTCP Cấp nước Bến Thành-9,95%35.300
10LBECTCP Sách và Thiết bị trường học Long An-9,96%28.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội699,1918.800
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP324,7039.200
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội286,1428.200
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam190,9423.400
5THDCTCP Thaiholdings85,79198.800
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân83,2714.600
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O80,9212.300
8ARTCTCP Chứng khoán BOS74,207.500
9HUTCTCP Tasco69,866.300
10KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS68,153.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)Chứng khoán ngày 23/3/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội36,7418.800
2KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS18,873.700
3HUTCTCP Tasco11,376.300
4ARTCTCP Chứng khoán BOS10,277.500
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội10,1528.200
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP8,3639.200
7PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam8,1423.400
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O6,5712.300
9NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân5,6814.600
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG2,2823.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam8,1723.400
2VCSCông ty cổ phần VICOSTONE1,8891.300
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội1,4328.200
4INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp0,7530.000
5SZBCông ty cổ phần Sonadezi Long Bình0,6035.700
6SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội0,4218.800
7KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS0,273.700
8PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,2710.700
9AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ0,2713.000
10BAXCTCP Thống Nhất0,2575.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCMCTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex-0,118.500
2NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình-0,115.000
3PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam-0,220.400
4BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-0,2411.900
5PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc-0,278.400
6HOMCông ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai-0,35.200
7PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam-0,6710.100
8ARTCTCP Chứng khoán BOS-0,837.500
9BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,9722.300
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-3,0623.800

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)Chứng khoán ngày 23/3/2021

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VC1CTCP Xây dựng số 1178,002289.800
2HMHCTCP Hải Minh8,9023513.200
3DC2CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 28,9020814.800
4PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam7,4024810.100
5TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung5,605013.400
6CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam4,402214.200
7MACCTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải3,802767.000
8VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam3,6017924.400
9ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang3,401.1324.800
10KKCCTCP Kim khí KKC3,3020715.100

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro