Chứng khoán ngày 26/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MBB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh trong VN30, trong Top 2 về giá trị giao dịch, Top 2 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 7 trên sàn HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 26/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.316,70 điểm Tăng/giảm: 8,12 điểm 0,62% Tổng KLGD: 697,73 triệu CP Tổng GTGD: 21.422,99 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.113,75 tỷ đồng Nước ngoài bán: 993,88 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 119,87 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 KMR CTCP Mirae 6,95% 6.000 2 SPM CTCP S.P.M 6,92% 13.900 3 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận 6,91% 37.900 4 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam 6,90% 28.650 5 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 6,90% 44.150 6 GMC CTCP Garmex Sài Gòn 6,87% 36.550 7 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 6,87% 30.300 8 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,85% 29.600 9 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex 6,84% 6.400 10 SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 6,74% 37.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu -6,97% 42.750 2 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -6,89% 5.680 3 VDP CTCP Dược phẩm Trung ương VIDIPHA -6,77% 33.100 4 SC5 CTCP Xây dựng số 5 -6,18% 22.050 5 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -6,03% 9.200 6 MDG CTCP miền Đông -6,00% 11.750 7 HID CTCP Halcom Việt Nam -5,73% 4.120 8 PGD CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam -5,57% 28.000 9 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -5,52% 24.000 10 ASM CTCP Tập đoàn Sao Mai -4,77% 13.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2.379,32 67.600 2 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 1.262,66 37.500 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.049,88 67.800 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 928,94 29.500 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 871,51 52.800 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 713,80 51.500 7 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 687,90 25.400 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 542,78 40.950 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 494,58 105.700 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 473,06 40.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 26/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 35,20 67.600 2 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 33,67 37.500 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 31,49 29.500 4 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 28,59 6.420 5 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 27,08 25.400 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 23,95 11.800 7 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 16,96 5.680 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 16,51 52.800 9 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 15,49 67.800 10 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 14,53 3.470
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 136,51 55.300 2 VHM CTCP Vinhomes 84,56 105.700 3 VRE CTCP Vincom Retail 69,07 31.250 4 VNM CTCP Sữa Việt Nam 48,33 91.000 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 43,29 29.500 6 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 35,67 24.370 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 35,10 37.500 8 SSI CTCP Chứng khoán SSI 34,69 40.950 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc 23,17 33.300 10 LPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt 14,26 25.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát -157,44 67.800 2 NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -76,46 133.500 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -70,76 121.700 4 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -20,40 26.100 5 PHR CTCP Cao su Phước Hòa -15,08 53.600 6 CII CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM -14,19 20.450 7 KDC CTCP Tập đoàn KIDO -13,84 57.000 8 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -13,29 67.600 9 SCS CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn -12,89 131.800 10 VCB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam -12,16 100.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 STG CTCP Kho vận Miền Nam 9,10 110 18.800 2 TCL CTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng 5,40 577 35.000 3 PAC CTCP Pin Ắc quy Miền Nam 5,30 210 36.500 4 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 3,50 13.289 13.400 5 BKG CTCP Đầu tư BKG Việt Nam 3,10 489 11.100 6 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 3,10 2.050 30.300 7 TLG CTCP Tập đoàn Thiên Long 3,00 256 39.000 8 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 3,00 7.125 17.500 9 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 3,00 697 24.300 10 TNH CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên 2,80 330 28.400
Top 10 chứng khoán ngày 26/5/2021 trên HNX HNX-Index: 304,86 điểm Tăng/giảm: 3,27 điểm 1,08% Tổng KLGD: 138,79 triệu CP Tổng GTGD: 3.104,91 tỷ đồng Nước ngoài mua: 57,78 tỷ đồng Nước ngoài bán: 21,73 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 36,05 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BAB Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á 9,80% 28.000 2 VNF Công ty cổ phần Vinafreight 9,79% 15.700 3 HCT CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng 9,73% 12.400 4 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 9,71% 19.200 5 CMC CTCP Đầu tư CMC 9,68% 6.800 6 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt 9,63% 14.800 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 9,24% 13.000 8 GDW CTCP Cấp nước Gia Định 8,80% 23.500 9 HHC CTCP Bánh kẹo Hải Hà 8,79% 99.000 10 SJ1 Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu 8,72% 16.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PEN Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex -17,58% 7.500 2 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà -9,93% 38.100 3 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long -9,88% 38.300 4 VNC CTCP Tập đoàn Vinacontrol -9,49% 33.400 5 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình -9,43% 14.400 6 CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ -8,91% 18.400 7 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung -8,82% 3.100 8 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -8,77% 80.100 9 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -8,57% 3.200 10 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam -8,53% 11.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 1.182,56 30.000 2 THD CTCP Thaiholdings 328,18 197.100 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 256,59 34.300 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 173,96 22.600 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 108,30 45.600 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 99,29 18.100 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 85,47 35.600 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 75,96 9.200 9 HUT CTCP Tasco 55,01 6.800 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 54,71 13.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 26/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 39,39 30.000 2 ART CTCP Chứng khoán BOS 8,04 9.200 3 HUT CTCP Tasco 8,03 6.800 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,73 22.600 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,50 34.300 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,63 4.900 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,48 18.100 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 4,35 13.000 9 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 3,43 3.200 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,39 35.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 47,40 197.100 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 3,85 30.000 3 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,39 67.900 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,33 4.900 5 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 0,33 5.100 6 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 0,30 15.100 7 BAX CTCP Thống Nhất 0,26 68.100 8 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 0,24 9.300 9 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,23 34.300 10 S99 CTCP SCI 0,18 20.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 26/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -13,60 80.100 2 PAN CTCP Tập đoàn PAN -1,71 24.900 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -0,90 45.600 4 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,67 96.000 5 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,62 9.200 6 VNF Công ty cổ phần Vinafreight -0,31 15.700 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,24 10.900 8 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam -0,21 9.200 9 PVI CTCP PVI -0,19 33.700 10 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam -0,16 75.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 79,50 175 80.100 2 BAB Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á 15,80 889 28.000 3 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam 6,10 1.275 3.300 4 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 6,10 150 26.400 5 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,10 4.351 13.000 6 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 2,50 1.908 5.100 7 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 2,10 226 7.600 8 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 2,10 697 16.200 9 HUT CTCP Tasco 2,10 8.027 6.800 10 DS3 CTCP Quản lý Đường sông số 3 2,00 115 6.300
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro