Chứng khoán ngày 20/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 4 về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 4 trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 20/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.278,22 điểm Tăng/giảm: 15,73 điểm 1,25% Tổng KLGD: 745,21 triệu CP Tổng GTGD: 22.728,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.224,96 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.783,43 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -558,47 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn 6,99% 31.350 2 GMC CTCP Garmex Sài Gòn 6,99% 31.350 3 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 6,97% 11.500 4 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 6,97% 33.750 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 6,94% 38.500 6 KMR CTCP Mirae 6,90% 5.730 7 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 6,88% 24.850 8 ADS Công ty cổ phần Damsan 6,84% 19.500 9 HAX CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh 6,83% 29.700 10 MHC CTCP MHC 6,81% 11.750
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,98% 32.000 2 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông -6,92% 9.960 3 LSS CTCP Mía đường Lam Sơn -6,92% 10.100 4 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng -6,87% 5.430 5 OPC Công ty cổ phần Dược phẩm OPC -6,86% 65.200 6 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,82% 15.050 7 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước -6,67% 21.000 8 TDW CTCP Cấp nước Thủ Đức -6,56% 32.050 9 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros -6,33% 6.810 10 L10 Công ty cổ phần Lilama 10 -6,29% 15.650
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2.294,63 66.800 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.683,68 29.400 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.435,37 66.600 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 1.082,96 38.500 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 687,36 48.900 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 661,20 50.200 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 597,36 34.500 8 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 566,07 24.850 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 497,67 38.050 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 488,78 141.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 20/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 57,27 29.400 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 34,35 66.800 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 31,41 6.810 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 28,13 38.500 5 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 22,78 24.850 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,55 66.600 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 18,74 12.100 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 17,31 34.500 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 14,89 11.450 10 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 14,51 6.860
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG CTCP Tập đoàn Hòa Phát 115,33 66.600 2 VHM CTCP Vinhomes 36,67 102.000 3 MSN CTCP Tập đoàn Masan 31,38 113.600 4 SSI CTCP Chứng khoán SSI 30,41 38.500 5 GMD CTCP Gemadept 29,97 38.800 6 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 26,94 27.600 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 22,65 48.900 8 VCB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 17,56 99.000 9 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 16,72 36.900 10 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 14,75 37.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 KDH CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền -277,62 36.500 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -119,02 66.800 3 NVL CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -91,02 141.000 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -65,46 122.900 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -48,61 29.400 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam -38,11 88.000 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -32,38 34.500 8 HDB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh -31,67 32.000 9 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -24,89 54.400 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -21,65 23.350
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 CVT CTCP CMC 6,90 121 41.000 2 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 5,80 4.923 16.300 3 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu 3,90 2.211 43.400 4 FIT Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T 3,80 10.540 11.500 5 TDH CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức 3,50 4.420 7.800 6 OCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông 3,50 11.601 25.900 7 BKG CTCP Đầu tư BKG Việt Nam 3,30 440 10.500 8 AST CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco 3,30 165 49.900 9 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 3,30 1.033 33.800 10 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 3,20 22.779 24.900
Top 10 chứng khoán ngày 20/5/2021 trên HNX HNX-Index: 295,10 điểm Tăng/giảm: -0,15 điểm -0,05% Tổng KLGD: 128,97 triệu CP Tổng GTGD: 2.625,43 tỷ đồng Nước ngoài mua: 72,98 tỷ đồng Nước ngoài bán: 22,84 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 50,14 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 GMA CTCP Enteco Việt Nam 9,85% 52.400 2 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,81% 51.500 3 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang 9,74% 21.400 4 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè 9,73% 20.300 5 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 9,71% 11.300 6 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông 9,66% 26.100 7 TKC CTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ 9,40% 12.800 8 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 9,40% 16.300 9 CX8 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 9,21% 8.300 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 9,09% 10.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SD4 CTCP Sông Đà 4 -9,80% 4.600 2 CMC CTCP Đầu tư CMC -9,68% 5.600 3 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -9,60% 11.300 4 PRC CTCP Logistics Portserco -9,42% 12.500 5 V21 CTCP VINACONEX 21 -8,93% 5.100 6 VC7 CTCP Tập đoàn BGI -8,53% 11.800 7 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung -8,33% 3.300 8 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -7,89% 3.500 9 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -7,69% 3.600 10 MPT Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền -7,69% 2.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 527,04 33.200 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 427,43 29.000 3 THD CTCP Thaiholdings 297,08 193.600 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 185,49 44.500 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 161,30 20.800 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 93,21 17.200 7 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 78,00 16.300 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 70,52 10.200 9 HUT CTCP Tasco 68,07 6.500 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 60,37 24.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 20/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 16,10 33.200 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 14,64 29.000 3 HUT CTCP Tasco 10,38 6.500 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,79 20.800 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,35 5.100 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 6,96 10.200 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,49 17.200 8 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 4,92 16.300 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 4,19 44.500 10 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 3,67 3.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 66,83 193.600 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,47 5.100 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,45 9.100 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,37 20.800 5 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 0,23 115.000 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,18 10.200 7 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,18 33.200 8 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam 0,18 73.500 9 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 0,15 82.900 10 BAX CTCP Thống Nhất 0,14 67.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 20/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -15,20 44.500 2 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -1,58 22.700 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,72 14.100 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,51 10.800 5 PAN CTCP Tập đoàn PAN -0,37 24.400 6 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco -0,36 50.000 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,22 19.600 8 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -0,20 29.000 9 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -0,11 5.600 10 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam -0,11 9.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 3,40 178 10.000 2 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 3,10 529 36.400 3 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 3,00 329 40.600 4 ONE CTCP Truyền thông số 1 2,60 100 6.000 5 HUT CTCP Tasco 2,50 10.383 6.500 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 2,50 2.544 10.800 7 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 2,40 421 51.000 8 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,10 16.094 33.200 9 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 2,10 308 9.500 10 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 2,10 271 3.300
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro