Chứng khoán ngày 15/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Hai cổ phiếu HPG và STB nổi bật nhất hôm nay khi thay nhau dẫn đầu giá trị và khối lượng giao dịch nhiều nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 15/4/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.247,25 điểm Tăng/giảm: -8,62 điểm -0,69% Tổng KLGD: 806,49 triệu CP Tổng GTGD: 20.645,52 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.459,47 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.288,94 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -829,47 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 7,00% 4.280 2 SHA CTCP Sơn Hà Sài Gòn 6,99% 7.800 3 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 6,98% 4.900 4 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,98% 4.440 5 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD 6,97% 6.290 6 KMR CTCP Mirae 6,97% 4.600 7 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam 6,97% 18.400 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,97% 7.210 9 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 6,96% 4.760 10 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 6,95% 3.230
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HAR CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền -6,96% 6.420 2 SAV CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX -6,94% 44.950 3 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -6,92% 3.770 4 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -6,91% 25.600 5 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 -6,89% 23.650 6 MCP Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu -6,82% 30.750 7 HAS CTCP HACISCO -6,78% 16.500 8 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP -6,75% 52.500 9 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu -6,59% 44.000 10 L10 Công ty cổ phần Lilama 10 -6,33% 18.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.748,26 54.500 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 825,77 22.350 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 806,80 101.200 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 652,25 34.850 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 603,07 40.900 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 588,20 42.200 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 578,36 30.600 8 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 555,12 102.500 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 528,50 31.550 10 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 481,74 140.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 15/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 36,95 22.350 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 32,08 54.500 3 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 28,96 13.250 4 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 26,13 12.650 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 25,06 9.100 6 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 21,61 13.400 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 20,83 4.760 8 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 20,41 4.280 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 18,90 30.600 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 18,72 34.850
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 112,52 102.500 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 78,84 140.900 3 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 25,43 21.100 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 16,45 31.550 5 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 15,33 100.000 6 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 6,50 19.350 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 5,84 13.250 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 5,63 27.350 9 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 4,96 117.900 10 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 4,72 22.350
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -297,68 101.200 2 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -111,94 21.590 3 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -74,01 86.000 4 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -63,15 31.100 5 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -56,22 23.850 6 VRE CTCP Vincom Retail -54,03 34.000 7 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -51,29 54.400 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -41,92 54.500 9 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam -38,30 43.050 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -35,23 24.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex 20,60 165 6.700 2 TYA CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam 8,50 708 17.400 3 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 8,20 232 6.100 4 MHC CTCP MHC 5,00 3.646 10.600 5 HMC CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel 4,40 366 18.300 6 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia 4,10 291 24.600 7 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 4,10 516 23.600 8 BMI Tổng CTCP Bảo Minh 3,80 1.204 27.100 9 CNG Công ty cổ phần CNG Việt Nam 3,30 799 23.200 10 NAF CTCP Nafoods Group 3,30 557 21.300
Top 10 chứng khoán ngày 15/4/2021 trên HNX HNX-Index: 296,12 điểm Tăng/giảm: 1,29 điểm 0,44% Tổng KLGD: 172,04 triệu CP Tổng GTGD: 3.220,25 tỷ đồng Nước ngoài mua: 9,80 tỷ đồng Nước ngoài bán: 23,05 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -13,25 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An 10,00% 24.200 2 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 9,99% 79.300 3 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 9,97% 35.300 4 AME CTCP Alphanam E&C 9,84% 13.400 5 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco 9,80% 65.000 6 V21 CTCP VINACONEX 21 9,52% 6.900 7 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 9,41% 9.300 8 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 9,09% 4.800 9 MHL CTCP Minh Hữu Liên 8,89% 4.900 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 8,62% 6.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -8,51% 4.300 2 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -8,80% 11.400 3 L61 CTCP Lilama 69-1 -8,89% 8.200 4 FID CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam -9,26% 4.900 5 L35 CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama -9,38% 5.800 6 LM7 CTCP Lilama 7 -9,59% 6.600 7 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP -9,73% 10.200 8 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -9,74% 35.200 9 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long -9,94% 29.900 10 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung -10,00% 45.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 538,71 26.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 336,79 30.700 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 283,22 36.100 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 252,15 23.600 5 THD CTCP Thaiholdings 133,13 201.500 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 128,13 11.800 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 124,27 37.000 8 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 102,49 17.500 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 70,41 12.100 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 59,13 23.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 15/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 20,87 26.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 10,83 30.700 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 10,76 11.800 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,52 23.600 5 HUT CTCP Tasco 7,96 6.900 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 7,80 36.100 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,86 17.500 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,72 6.300 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,70 12.100 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 4,47 4.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá 0,94 17.400 2 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,77 11.800 3 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,77 93.500 4 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,72 70.500 5 S99 CTCP SCI 0,42 23.000 6 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 0,36 9.100 7 AME CTCP Alphanam E&C 0,28 13.400 8 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi 0,22 23.100 9 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển – Xây dựng số 2 0,17 16.000 10 HUT CTCP Tasco 0,13 6.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam -0,2 10.200 2 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam -0,22 73.900 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,26 6.300 4 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,3 16.900 5 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -0,37 26.000 6 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường -0,68 4.800 7 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương -0,76 29.000 8 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -1,7 23.600 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -2,82 36.100 10 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -10,31 30.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) – Chứng khoán ngày 15/4/2021
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 4,10 1.775 4.700 2 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng 3,60 145 18.400 3 VMC CTCP Vimeco 3,10 262 12.400 4 PVI CTCP PVI 3,00 130 34.200 5 ITQ Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang 2,50 4.085 6.600 6 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,30 4.468 4.300 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,30 1.408 16.900 8 ONE CTCP Truyền thông số 1 2,20 210 8.000 9 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn 2,20 563 7.300 10 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 2,00 789 15.300
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro