Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 22/4/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 20/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 19/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 12-16/4/2021

LỐI TẮT

Chứng khoán ngày 22/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu giá trị giao dịch lớn nhất, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và trong Top 4 khối lượng giao dịch lớn nhất trên HOSE.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 22/4/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.227,82 điểm
  • Tăng/giảm: -40,46 điểm -3,19%
  • Tổng KLGD: 761,59 triệu CP
  • Tổng GTGD: 20.663,39 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.299,24 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.407,64 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -108,40 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát6,99%30.600
2TNCCTCP Cao su Thống Nhất6,93%30.050
3VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX6,92%31.650
4AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone6,90%7.430
5FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam6,90%24.000
6QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình6,87%3.730
7TNTCTCP Tài nguyên6,85%8.420
8YEGCTCP Tập đoàn Yeah16,84%23.400
9TACCTCP Dầu Thực vật Tường An6,80%54.900
10PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí6,55%6.180
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân-7,00%3.590
2SMCCTCP Ðầu tư Thương mại SMC-7,00%31.250
3PXSCTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí-7,00%6.650
4TTBCông ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ-7,00%6.650
5VCACTCP Thép VICASA – VNSTEEL-7,00%15.300
6VOSCTCP Vận tải biển Việt Nam-6,99%3.730
7SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn-6,98%6.930
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-6,98%29.350
9HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An-6,98%35.350
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-6,98%34.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.817,7455.000
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng907,9049.000
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam838,9339.150
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín744,4721.000
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes685,40103.100
6VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX559,8331.650
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI469,3631.750
8FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC462,9612.150
9VICTập đoàn Vingroup – CTCP460,75138.800
10MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội386,4329.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 22/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC38,1012.150
2ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros36,017.850
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín35,4521.000
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát33,0555.000
5ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo22,707.530
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam21,4339.150
7HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai19,225.410
8HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân18,674.240
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng18,5349.000
10VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX17,6931.650
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MWGCông ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động694,93142.500
2VICTập đoàn Vingroup – CTCP132,22138.800
3GMDCTCP Gemadept28,0632.000
4PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận27,4293.900
5VNMCTCP Sữa Việt Nam22,7498.000
6DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP16,3018.700
7VHMCông ty cổ phần Vinhomes14,01103.100
8E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3013,8721.690
9VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam11,90103.000
10LHGCTCP Long Hậu10,0134.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-236,0755.000
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-151,3149.000
3VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam-121,9248.500
4VRECTCP Vincom Retail-83,2332.200
5DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-59,2624.000
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-30,9729.200
7GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-30,9085.800
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-27,2839.150
9KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-25,6633.000
10VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-25,4060.800

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel9,201.04622.900
2TACCTCP Dầu Thực vật Tường An7,5021454.900
3BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa6,4014415.000
4VISCTCP Thép Việt Ý4,6015223.000
5CHPCTCP Thủy điện miền Trung4,0011918.800
6TMTCTCP Ô tô TMT3,6014311.800
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng3,4018.52949.000
8MWGCông ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động3,302.536142.500
9SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX3,1016933.800
10SHICông ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà2,901.32421.100

Top 10 chứng khoán ngày 22/4/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 287,04 điểm
  • Tăng/giảm: -9,44 điểm -3,18%
  • Tổng KLGD: 180,46 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.729,94 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 14,13 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 25,57 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -11,44 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng10,00%56.100
2L61CTCP Lilama 69-110,00%9.900
3MELCTCP Thép Mê Lin10,00%12.100
4VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO9,84%6.700
5QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức9,72%35.000
6DAECTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng9,43%23.200
7VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương9,38%87.500
8THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà8,99%9.700
9KHSCTCP Kiên Hùng8,84%16.000
10S74CTCP Sông Đà 7.048,82%7.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-9,83%21.100
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-9,91%20.900
3VE4CTCP Xây dựng điện VNECO4-9,92%23.600
4SLSCông ty cổ phần Mía đường Sơn La-10,00%125.100
5C69CTCP Xây dựng 1369-10,00%10.800
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-10,00%9.900
7SAFCTCP Lương thực Thực phẩm Safoco-10,00%58.500
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-10,00%22.500
9AMECTCP Alphanam E&C-10,00%10.800
10PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt-10,00%3.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội827,9927.700
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội425,6626.900
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam344,1320.900
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT297,5235.000
5THDCTCP Thaiholdings127,08196.000
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP125,8133.100
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân87,2417.300
8ARTCTCP Chứng khoán BOS73,8010.000
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O60,559.900
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG54,2921.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 22/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội29,9127.700
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam15,5920.900
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội14,8926.900
4HUTCTCP Tasco8,396.100
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT8,1735.000
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS7,676.100
7ARTCTCP Chứng khoán BOS7,2810.000
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,809.900
9NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân5,0217.300
10VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam4,846.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE5,0389.000
2IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc0,8364.600
3BAXCTCP Thống Nhất0,6597.000
4INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp0,3930.000
5THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin0,248.200
6PGNCTCP Phụ gia Nhựa0,2417.200
7DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 30,24117.000
8BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn0,2111.100
9TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt0,2116.000
10KKCCTCP Kim khí KKC0,1918.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,2327.700
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,2626.900
3HUTCTCP Tasco-0,316.100
4BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,3721.000
5VGPCTCP Cảng Rau quả-0,5737.900
6SCICTCP SCI E&C-0,5956.800
7TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành-0,713.400
8ARTCTCP Chứng khoán BOS-0,7210.000
9VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-5,4735.000
10PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-10,8920.900

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)Chứng khoán ngày 22/4/2021

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VTJCông ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba3,201144.300
2SCICTCP SCI E&C2,1084456.800
3ONECTCP Truyền thông số 12,001737.400
40#N/A
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro