LỐI TẮT
Chứng khoán ngày 22/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu giá trị giao dịch lớn nhất, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và trong Top 4 khối lượng giao dịch lớn nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 22/4/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.227,82 điểm Tăng/giảm: -40,46 điểm -3,19% Tổng KLGD: 761,59 triệu CP Tổng GTGD: 20.663,39 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.299,24 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.407,64 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -108,40 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VPG CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát 6,99% 30.600 2 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 6,93% 30.050 3 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 6,92% 31.650 4 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 6,90% 7.430 5 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam 6,90% 24.000 6 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,87% 3.730 7 TNT CTCP Tài nguyên 6,85% 8.420 8 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 6,84% 23.400 9 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An 6,80% 54.900 10 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 6,55% 6.180
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -7,00% 3.590 2 SMC CTCP Ðầu tư Thương mại SMC -7,00% 31.250 3 PXS CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí -7,00% 6.650 4 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ -7,00% 6.650 5 VCA CTCP Thép VICASA – VNSTEEL -7,00% 15.300 6 VOS CTCP Vận tải biển Việt Nam -6,99% 3.730 7 SHA CTCP Sơn Hà Sài Gòn -6,98% 6.930 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -6,98% 29.350 9 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An -6,98% 35.350 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -6,98% 34.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.817,74 55.000 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 907,90 49.000 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 838,93 39.150 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 744,47 21.000 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 685,40 103.100 6 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 559,83 31.650 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 469,36 31.750 8 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 462,96 12.150 9 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 460,75 138.800 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 386,43 29.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 22/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 38,10 12.150 2 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 36,01 7.850 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 35,45 21.000 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 33,05 55.000 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 22,70 7.530 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 21,43 39.150 7 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 19,22 5.410 8 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 18,67 4.240 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 18,53 49.000 10 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 17,69 31.650
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động 694,93 142.500 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 132,22 138.800 3 GMD CTCP Gemadept 28,06 32.000 4 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 27,42 93.900 5 VNM CTCP Sữa Việt Nam 22,74 98.000 6 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 16,30 18.700 7 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 14,01 103.100 8 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 13,87 21.690 9 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 11,90 103.000 10 LHG CTCP Long Hậu 10,01 34.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -236,07 55.000 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -151,31 49.000 3 VSC Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam -121,92 48.500 4 VRE CTCP Vincom Retail -83,23 32.200 5 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -59,26 24.000 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -30,97 29.200 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -30,90 85.800 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -27,28 39.150 9 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -25,66 33.000 10 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt -25,40 60.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HMC CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel 9,20 1.046 22.900 2 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An 7,50 214 54.900 3 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa 6,40 144 15.000 4 VIS CTCP Thép Việt Ý 4,60 152 23.000 5 CHP CTCP Thủy điện miền Trung 4,00 119 18.800 6 TMT CTCP Ô tô TMT 3,60 143 11.800 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 3,40 18.529 49.000 8 MWG Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động 3,30 2.536 142.500 9 SAV CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX 3,10 169 33.800 10 SHI Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà 2,90 1.324 21.100
Top 10 chứng khoán ngày 22/4/2021 trên HNX HNX-Index: 287,04 điểm Tăng/giảm: -9,44 điểm -3,18% Tổng KLGD: 180,46 triệu CP Tổng GTGD: 3.729,94 tỷ đồng Nước ngoài mua: 14,13 tỷ đồng Nước ngoài bán: 25,57 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -11,44 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng 10,00% 56.100 2 L61 CTCP Lilama 69-1 10,00% 9.900 3 MEL CTCP Thép Mê Lin 10,00% 12.100 4 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 9,84% 6.700 5 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,72% 35.000 6 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng 9,43% 23.200 7 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 9,38% 87.500 8 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 8,99% 9.700 9 KHS CTCP Kiên Hùng 8,84% 16.000 10 S74 CTCP Sông Đà 7.04 8,82% 7.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -9,83% 21.100 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -9,91% 20.900 3 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 -9,92% 23.600 4 SLS Công ty cổ phần Mía đường Sơn La -10,00% 125.100 5 C69 CTCP Xây dựng 1369 -10,00% 10.800 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -10,00% 9.900 7 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco -10,00% 58.500 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -10,00% 22.500 9 AME CTCP Alphanam E&C -10,00% 10.800 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -10,00% 3.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 827,99 27.700 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 425,66 26.900 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 344,13 20.900 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 297,52 35.000 5 THD CTCP Thaiholdings 127,08 196.000 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 125,81 33.100 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 87,24 17.300 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 73,80 10.000 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 60,55 9.900 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 54,29 21.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 22/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 29,91 27.700 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 15,59 20.900 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 14,89 26.900 4 HUT CTCP Tasco 8,39 6.100 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 8,17 35.000 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,67 6.100 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,28 10.000 8 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,80 9.900 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,02 17.300 10 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 4,84 6.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 5,03 89.000 2 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,83 64.600 3 BAX CTCP Thống Nhất 0,65 97.000 4 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp 0,39 30.000 5 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 0,24 8.200 6 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 0,24 17.200 7 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 0,24 117.000 8 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,21 11.100 9 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt 0,21 16.000 10 KKC CTCP Kim khí KKC 0,19 18.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -0,23 27.700 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,26 26.900 3 HUT CTCP Tasco -0,31 6.100 4 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,37 21.000 5 VGP CTCP Cảng Rau quả -0,57 37.900 6 SCI CTCP SCI E&C -0,59 56.800 7 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành -0,71 3.400 8 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,72 10.000 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -5,47 35.000 10 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -10,89 20.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) – Chứng khoán ngày 22/4/2021
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba 3,20 114 4.300 2 SCI CTCP SCI E&C 2,10 844 56.800 3 ONE CTCP Truyền thông số 1 2,00 173 7.400 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro