Chứng khoán ngày 27/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Hai cổ phiếu HPG và VPB nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị và trong Top 6 về khối lượng giao dịch. Thêm nữa, HPG được nước ngoài mua ròng nhiều nhất, còn VPB được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và lọt danh sách giao dịch đột biến.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 27/4/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.219,75 điểm Tăng/giảm: 3,98 điểm 0,33% Tổng KLGD: 618,17 triệu CP Tổng GTGD: 15.459,26 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.987,60 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.574,98 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 412,62 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 7,00% 21.400 2 TTF CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành 6,99% 7.040 3 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 6,96% 9.520 4 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 6,95% 23.850 5 VPS CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam 6,93% 16.200 6 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam 6,93% 29.300 7 TDG CTCP Dầu khí Thái Dương 6,92% 4.170 8 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 6,85% 3.430 9 DTL CTCP Đại Thiên Lộc 6,83% 14.850 10 TVT Tổng Công ty Việt Thắng – CTCP 6,79% 28.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros -6,98% 6.670 2 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội -6,95% 30.150 3 TMT CTCP Ô tô TMT -6,93% 9.540 4 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 -6,92% 24.900 5 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân -6,87% 3.800 6 FUCTVGF1 Quỹ Đầu tư tăng trưởng TVAM -6,86% 11.550 7 GMC CTCP Garmex Sài Gòn -6,79% 26.100 8 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -6,76% 2.900 9 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -6,75% 6.770 10 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu -6,71% 41.050
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.198,87 56.300 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.098,32 23.100 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 902,09 53.200 4 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 546,53 35.050 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 397,98 100.000 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 342,96 31.400 7 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 312,91 6.670 8 VNM CTCP Sữa Việt Nam 301,40 95.700 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 297,61 29.600 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 291,12 39.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 27/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 47,55 23.100 2 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 46,91 6.670 3 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 26,69 3.800 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,29 56.300 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 20,63 11.050 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 16,96 53.200 7 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 15,59 35.050 8 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 12,46 3.430 9 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 12,35 7.160 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 11,33 20.550
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 173,95 56.300 2 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 90,91 121.500 3 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 87,37 98.000 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 79,98 23.100 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 77,12 100.000 6 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 59,86 132.100 7 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 46,08 26.800 8 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 35,36 99.000 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 18,68 31.800 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 17,62 22.950
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -116,66 53.200 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -56,67 39.650 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -43,87 29.600 4 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -29,54 48.600 5 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam -20,55 40.350 6 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -20,54 72.200 7 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam -15,69 21.250 8 VRE CTCP Vincom Retail -14,03 30.600 9 DBC CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam -12,71 52.600 10 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô -12,40 38.650
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai 3,90 1.304 2.600 2 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 3,70 731 21.400 3 SHI Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà 2,90 1.686 21.500 4 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn 2,60 162 15.700 5 IMP CTCP Dược phẩm IMEXPHARM 2,50 246 72.000 6 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 2,20 15.593 35.000 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2,20 16.957 53.200 8 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 2,20 317 30.100 9 NAF CTCP Nafoods Group 2,10 302 20.900 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 27/4/2021 trên HNX HNX-Index: 280,56 điểm Tăng/giảm: -0,12 điểm -0,04% Tổng KLGD: 102,41 triệu CP Tổng GTGD: 1.716,44 tỷ đồng Nước ngoài mua: 16,15 tỷ đồng Nước ngoài bán: 9,25 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 6,90 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 10,00% 8.800 2 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 10,00% 3.300 3 SDG CTCP Sadico Cần Thơ 10,00% 38.500 4 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,87% 42.300 5 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam 9,84% 13.400 6 PHN CTCP Pin Hà Nội 9,83% 32.400 7 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 9,68% 3.400 8 V21 CTCP VINACONEX 21 9,52% 6.900 9 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 9,52% 16.100 10 BBS Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn 9,48% 12.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 X20 Công ty Cổ phần X20 -8,70% 8.400 2 ART CTCP Chứng khoán BOS -8,79% 8.300 3 LCS CTCP Licogi 166 -9,09% 4.000 4 C92 CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 -9,23% 5.900 5 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -9,89% 8.200 6 GDW CTCP Cấp nước Gia Định -9,90% 35.500 7 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông -9,96% 23.500 8 DIH CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng – Hội An -10,00% 23.400 9 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân -10,00% 27.000 10 SVN Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam -10,00% 4.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 366,41 27.200 2 THD CTCP Thaiholdings 178,63 186.700 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 112,41 35.100 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 108,54 26.900 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 101,36 5.600 6 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 96,29 19.400 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 83,03 17.200 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 65,02 8.300 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 61,71 33.300 10 S99 CTCP SCI 34,09 24.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 27/4/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 18,13 5.600 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 13,58 27.200 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,63 8.300 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 4,92 19.400 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 4,89 17.200 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,02 26.900 7 ITQ Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang 3,61 6.300 8 HUT CTCP Tasco 3,37 6.000 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 3,23 35.100 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 2,95 9.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 6,71 89.300 2 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 4,00 36.200 3 BAX CTCP Thống Nhất 0,74 73.900 4 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,38 67.300 5 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 0,31 17.200 6 CVN Công ty cổ phần Vinam 0,28 9.600 7 SCI CTCP SCI E&C 0,17 50.100 8 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá 0,14 15.600 9 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 0,13 7.600 10 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 0,11 17.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 27/4/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -0,09 27.200 2 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -0,1 17.100 3 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco -0,13 43.000 4 QTC CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam -0,13 15.200 5 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam -0,33 74.200 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,51 26.900 7 HUT CTCP Tasco -0,52 6.000 8 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,63 8.300 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,73 9.900 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -3,19 35.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 7,90 151 21.000 2 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 4,40 153 36.200 3 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco 4,10 169 43.000 4 ITQ Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang 2,00 3.612 6.300 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro