Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 18/5/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 17/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 10-14/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 13/5/2021

Chứng khoán ngày 18/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá nhiều nhất trong VN30, dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 3 về giá trị giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 18/5/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.252,68 điểm
  • Tăng/giảm: -6,02 điểm -0,48%
  • Tổng KLGD: 692,48 triệu CP
  • Tổng GTGD: 21.011,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.038,27 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.695,07 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -656,80 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BMITổng CTCP Bảo Minh6,96%31.500
2AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang6,92%29.350
3VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát6,89%37.200
4ADSCông ty cổ phần Damsan6,87%17.100
5DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng6,86%5.450
6KMRCTCP Mirae6,82%5.010
7VISCTCP Thép Việt Ý6,80%20.400
8SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn6,52%80.000
9DTLCTCP Đại Thiên Lộc6,22%29.000
10TRCCTCP Cao su Tây Ninh5,55%38.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam-6,98%17.350
2CIGCTCP COMA18-6,91%6.470
3TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang-6,90%5.270
4VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông-6,87%10.850
5RDPCTCP Rạng Đông Holding-6,82%8.480
6CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-6,73%15.250
7CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn-6,69%29.300
8COMCTCP Vật tư – Xăng dầu-6,63%40.150
9ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros-6,49%7.070
10MHCCTCP MHC-6,12%10.750
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.481,8863.400
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng2.059,3967.200
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.221,5427.300
4CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam821,7846.550
5TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)817,6048.350
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội767,1633.300
7HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen587,4738.450
8LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt462,4123.000
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI407,4735.250
10VHMCông ty cổ phần Vinhomes341,7798.900

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 18/5/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín44,7527.300
2ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros39,327.070
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát39,1563.400
4VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng30,6567.200
5FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC23,9212.450
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội23,0433.300
7HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân20,753.720
8LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt20,1023.000
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam17,6546.550
10TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)16,9148.350
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín34,8627.300
2DHCCTCP Đông Hải Bến Tre26,59101.400
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen24,0838.450
4LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt13,3623.000
5GMDCTCP Gemadept11,9337.800
6SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn8,88154.000
7TSCCTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ7,7814.250
8DGWCông ty cổ phần Thế giới số4,72134.100
9HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh4,6130.600
10DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang4,5966.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-136,1867.200
2VICTập đoàn Vingroup – CTCP-125,40121.000
3VNMCTCP Sữa Việt Nam-87,9987.000
4PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam-64,4754.000
5VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-61,9894.600
6KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-54,9332.300
7GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-54,4682.000
8BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-39,1740.900
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-30,6346.550
10NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-24,77141.700

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang7,4048029.400
2SBACTCP Sông Ba5,8011016.100
3QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình5,406.5114.000
4ASTCTCP Dịch vụ Hàng không Taseco3,8016846.000
5ADSCông ty cổ phần Damsan3,201.05417.100
6GILCTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh3,001.23671.600
7BMITổng CTCP Bảo Minh2,902.52231.500
8TTBCông ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ2,902.4697.000
9ANVCTCP Nam Việt2,7059824.100
10IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật2,605.73427.400

Top 10 chứng khoán ngày 18/5/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 294,64 điểm
  • Tăng/giảm: -2,15 điểm -0,72%
  • Tổng KLGD: 123,23 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.504,44 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 11,59 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 94,11 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -82,52 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1ALTCTCP Văn hóa Tân Bình9,84%13.400
2THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà9,77%42.700
3HHGCTCP Hoàng Hà9,76%4.500
4PDCCông ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông9,68%6.800
5LDPCTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar9,30%9.400
6MHLCTCP Minh Hữu Liên9,30%4.700
7TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành9,09%3.600
8VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam9,09%6.000
9X20Công ty Cổ phần X208,89%9.800
10PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt8,57%3.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng-9,74%17.600
2SDUCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà-9,47%8.600
3GDWCTCP Cấp nước Gia Định-9,20%23.700
4L43CTCP Lilama 45.3-8,77%5.200
5QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức-8,43%32.600
6TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang-8,08%18.200
7MCFCTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm-7,87%8.200
8DVGCTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt-7,78%16.600
9HJSCTCP Thủy điện Nậm Mu-7,74%32.200
10LM7CTCP Lilama 7-7,32%3.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội700,4329.300
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT249,6541.100
3THDCTCP Thaiholdings242,48192.600
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội222,1630.100
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam160,5821.800
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP99,4234.600
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB98,3023.200
8NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân97,2117.200
9KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS35,865.600
10ARTCTCP Chứng khoán BOS26,2110.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 18/5/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 24,2729.300
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,5221.800
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,3330.100
4QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,514.000
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,345.600
6VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 6,0141.100
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,6217.200
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB 4,2723.200
9ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 4,033.600
10IDCTổng công ty IDICO – CTCP 2,8934.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE4,1489.900
2NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong2,4837.500
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội0,4130.100
4S99CTCP SCI0,3819.000
5PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt0,253.800
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS0,235.600
7DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 30,23115.000
8SZBCông ty cổ phần Sonadezi Long Bình0,1934.000
9TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành0,173.600
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG0,1620.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 18/5/2021
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-87,2541.100
2MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-1,6023.200
3NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-0,6217.200
4PANCTCP Tập đoàn PAN-0,6124.800
5SCICTCP SCI E&C-0,4540.000
6VGPCTCP Cảng Rau quả-0,3737.000
7APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-0,289.900
8SHECTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà-0,2716.500
9BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam-0,1915.100
10PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-0,1621.800

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong5,7037737.500
2TXMCông ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng4,501806.100
3PGNCTCP Phụ gia Nhựa3,7015817.200
4CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC2,804845.900
5TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung2,803433.900
6SDTCTCP Sông Đà 102,703585.500
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB2,404.26723.200
8TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành2,102.0933.600
9MCFCTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm2,101108.200
10KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia2,002578.800

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro