Chứng khoán ngày 18/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá nhiều nhất trong VN30, dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 3 về giá trị giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 18/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.252,68 điểm Tăng/giảm: -6,02 điểm -0,48% Tổng KLGD: 692,48 triệu CP Tổng GTGD: 21.011,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.038,27 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.695,07 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -656,80 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BMI Tổng CTCP Bảo Minh 6,96% 31.500 2 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,92% 29.350 3 VPG CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát 6,89% 37.200 4 ADS Công ty cổ phần Damsan 6,87% 17.100 5 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,86% 5.450 6 KMR CTCP Mirae 6,82% 5.010 7 VIS CTCP Thép Việt Ý 6,80% 20.400 8 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 6,52% 80.000 9 DTL CTCP Đại Thiên Lộc 6,22% 29.000 10 TRC CTCP Cao su Tây Ninh 5,55% 38.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,98% 17.350 2 CIG CTCP COMA18 -6,91% 6.470 3 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,90% 5.270 4 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông -6,87% 10.850 5 RDP CTCP Rạng Đông Holding -6,82% 8.480 6 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -6,73% 15.250 7 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -6,69% 29.300 8 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu -6,63% 40.150 9 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros -6,49% 7.070 10 MHC CTCP MHC -6,12% 10.750
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 2.481,88 63.400 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2.059,39 67.200 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.221,54 27.300 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 821,78 46.550 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 817,60 48.350 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 767,16 33.300 7 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 587,47 38.450 8 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 462,41 23.000 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 407,47 35.250 10 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 341,77 98.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 18/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 44,75 27.300 2 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 39,32 7.070 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 39,15 63.400 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 30,65 67.200 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 23,92 12.450 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 23,04 33.300 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 20,75 3.720 8 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 20,10 23.000 9 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 17,65 46.550 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 16,91 48.350
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 34,86 27.300 2 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 26,59 101.400 3 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 24,08 38.450 4 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 13,36 23.000 5 GMD CTCP Gemadept 11,93 37.800 6 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn 8,88 154.000 7 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 7,78 14.250 8 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 4,72 134.100 9 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 4,61 30.600 10 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 4,59 66.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -136,18 67.200 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -125,40 121.000 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam -87,99 87.000 4 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -64,47 54.000 5 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -61,98 94.600 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -54,93 32.300 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -54,46 82.000 8 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam -39,17 40.900 9 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -30,63 46.550 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -24,77 141.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 7,40 480 29.400 2 SBA CTCP Sông Ba 5,80 110 16.100 3 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 5,40 6.511 4.000 4 AST CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco 3,80 168 46.000 5 ADS Công ty cổ phần Damsan 3,20 1.054 17.100 6 GIL CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh 3,00 1.236 71.600 7 BMI Tổng CTCP Bảo Minh 2,90 2.522 31.500 8 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ 2,90 2.469 7.000 9 ANV CTCP Nam Việt 2,70 598 24.100 10 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 2,60 5.734 27.400
Top 10 chứng khoán ngày 18/5/2021 trên HNX HNX-Index: 294,64 điểm Tăng/giảm: -2,15 điểm -0,72% Tổng KLGD: 123,23 triệu CP Tổng GTGD: 2.504,44 tỷ đồng Nước ngoài mua: 11,59 tỷ đồng Nước ngoài bán: 94,11 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -82,52 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình 9,84% 13.400 2 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,77% 42.700 3 HHG CTCP Hoàng Hà 9,76% 4.500 4 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông 9,68% 6.800 5 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 9,30% 9.400 6 MHL CTCP Minh Hữu Liên 9,30% 4.700 7 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 9,09% 3.600 8 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 9,09% 6.000 9 X20 Công ty Cổ phần X20 8,89% 9.800 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 8,57% 3.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng -9,74% 17.600 2 SDU CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà -9,47% 8.600 3 GDW CTCP Cấp nước Gia Định -9,20% 23.700 4 L43 CTCP Lilama 45.3 -8,77% 5.200 5 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -8,43% 32.600 6 TKU CTCP Công nghiệp Tung Kuang -8,08% 18.200 7 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm -7,87% 8.200 8 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt -7,78% 16.600 9 HJS CTCP Thủy điện Nậm Mu -7,74% 32.200 10 LM7 CTCP Lilama 7 -7,32% 3.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 700,43 29.300 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 249,65 41.100 3 THD CTCP Thaiholdings 242,48 192.600 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 222,16 30.100 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 160,58 21.800 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 99,42 34.600 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 98,30 23.200 8 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 97,21 17.200 9 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 35,86 5.600 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 26,21 10.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 18/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 24,27 29.300 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,52 21.800 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,33 30.100 4 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,51 4.000 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,34 5.600 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 6,01 41.100 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,62 17.200 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 4,27 23.200 9 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 4,03 3.600 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,89 34.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 4,14 89.900 2 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 2,48 37.500 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,41 30.100 4 S99 CTCP SCI 0,38 19.000 5 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 0,25 3.800 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,23 5.600 7 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 0,23 115.000 8 SZB Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình 0,19 34.000 9 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 0,17 3.600 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,16 20.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 18/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -87,25 41.100 2 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB -1,60 23.200 3 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,62 17.200 4 PAN CTCP Tập đoàn PAN -0,61 24.800 5 SCI CTCP SCI E&C -0,45 40.000 6 VGP CTCP Cảng Rau quả -0,37 37.000 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,28 9.900 8 SHE CTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà -0,27 16.500 9 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam -0,19 15.100 10 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -0,16 21.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 5,70 377 37.500 2 TXM Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng 4,50 180 6.100 3 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 3,70 158 17.200 4 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 2,80 484 5.900 5 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 2,80 343 3.900 6 SDT CTCP Sông Đà 10 2,70 358 5.500 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 2,40 4.267 23.200 8 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 2,10 2.093 3.600 9 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 2,10 110 8.200 10 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 2,00 257 8.800
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro