Chứng khoán ngày 17/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu FPT nổi bật nhất hôm nay khi nằm trong số ít mã trong rổ VN30 tăng giá và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 17/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.258,70 điểm Tăng/giảm: -7,66 điểm -0,60% Tổng KLGD: 726,64 triệu CP Tổng GTGD: 22.407,09 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.143,95 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.409,69 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1.265,74 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VAF Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển 6,94% 11.550 2 TPC CTCP Nhựa Tân Đại Hưng 6,93% 9.100 3 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ 6,92% 6.950 4 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,91% 5.100 5 GMC CTCP Garmex Sài Gòn 6,91% 30.150 6 TIX CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình 6,90% 31.750 7 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,90% 9.760 8 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau 6,86% 16.350 9 DTL CTCP Đại Thiên Lộc 6,84% 27.300 10 KMR CTCP Mirae 6,83% 4.690
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,92% 39.050 2 SC5 CTCP Xây dựng số 5 -6,87% 23.750 3 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội -6,84% 30.650 4 MCP Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu -6,83% 28.000 5 PXT CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí -6,70% 2.370 6 SFC CTCP Nhiên liệu Sài Gòn -6,13% 23.000 7 PET Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí -6,02% 20.300 8 HAP CTCP Tập đoàn Hapaco -5,98% 12.600 9 GIL CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh -5,86% 74.000 10 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -5,85% 24.950
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2.400,27 65.800 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 2.104,86 61.900 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.031,57 25.950 4 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 819,36 47.850 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 795,93 46.750 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 631,08 32.900 7 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 604,07 37.500 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 600,82 35.450 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 596,03 100.800 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 484,27 22.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 17/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 39,75 25.950 2 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 37,21 7.560 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 36,48 65.800 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 34,55 12.300 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 34,00 61.900 6 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 27,16 3.790 7 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 21,24 22.800 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 19,18 32.900 9 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 17,12 47.850 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 17,03 46.750
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FPT CTCP FPT 229,85 85.700 2 GMD CTCP Gemadept 21,31 37.500 3 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 20,31 101.700 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 17,16 100.800 5 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 12,96 67.000 6 NKG CTCP Thép Nam Kim 9,85 30.250 7 LHG CTCP Long Hậu 6,33 38.700 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 5,81 37.500 9 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 4,65 128.800 10 SMC CTCP Ðầu tư Thương mại SMC 2,17 39.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -292,29 65.800 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -176,11 87.200 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -165,19 124.000 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -136,03 61.900 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -91,02 46.750 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -81,62 32.900 7 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -66,35 104.200 8 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -62,21 96.000 9 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -59,57 54.000 10 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -52,75 82.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,20 6.456 3.800 2 GIL CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh 3,80 1.354 74.000 3 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 3,80 168 5.100 4 VSC Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam 3,60 243 51.000 5 ANV CTCP Nam Việt 3,50 691 23.900 6 AST CTCP Dịch vụ Hàng không Taseco 2,80 118 48.200 7 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 2,50 11.716 13.900 8 SHI Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà 2,50 4.043 27.400 9 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 2,40 5.221 27.200 10 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam 2,10 268 27.600
Top 10 chứng khoán ngày 17/5/2021 trên HNX HNX-Index: 296,79 điểm Tăng/giảm: 2,07 điểm 0,70% Tổng KLGD: 195,86 triệu CP Tổng GTGD: 4.324,63 tỷ đồng Nước ngoài mua: 6,62 tỷ đồng Nước ngoài bán: 46,01 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -39,39 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục 10,00% 24.200 2 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 10,00% 5.500 3 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long 10,00% 42.900 4 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco 9,92% 53.200 5 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,89% 38.900 6 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 9,69% 21.600 7 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 9,62% 5.700 8 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 9,60% 21.700 9 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 9,09% 3.600 10 VNC CTCP Tập đoàn Vinacontrol 8,91% 33.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PRC CTCP Logistics Portserco -12,66% 13.800 2 X20 Công ty Cổ phần X20 -10,00% 9.000 3 TXM Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng -9,86% 6.400 4 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng -9,84% 51.300 5 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO -9,78% 8.300 6 SDC CTCP Tư vấn Sông Đà -9,47% 8.600 7 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -9,31% 18.500 8 LM7 CTCP Lilama 7 -8,89% 4.100 9 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang -8,75% 36.500 10 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm -8,25% 8.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 1.190,07 29.700 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 251,99 30.200 3 THD CTCP Thaiholdings 223,93 194.500 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 158,08 40.800 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 137,85 21.000 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 108,56 17.900 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 68,22 10.200 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 59,00 5.700 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 54,40 33.700 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 24,76 20.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 17/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 40,16 29.700 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 10,08 5.700 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 8,30 30.200 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 6,69 10.200 5 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,46 3.800 6 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,41 21.000 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 6,12 17.900 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 3,86 40.800 9 HUT CTCP Tasco 2,61 6.000 10 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 1,99 5.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,60 89.700 2 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,49 69.900 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,42 5.700 4 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 0,35 8.700 5 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 0,35 115.000 6 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 0,29 14.500 7 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,26 9.600 8 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam 0,25 74.000 9 BAX CTCP Thống Nhất 0,22 73.000 10 SZB Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình 0,20 34.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 17/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -33,12 40.800 2 PAN CTCP Tập đoàn PAN -3,81 25.300 3 THD CTCP Thaiholdings -2,06 194.500 4 CSC CTCP Tập đoàn COTANA -0,86 44.200 5 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,75 21.400 6 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -0,67 9.800 7 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,62 30.200 8 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -0,30 29.700 9 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre -0,30 30.000 10 S99 CTCP SCI -0,29 20.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TFC CTCP Trang 24,40 119 8.300 2 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam 7,60 109 59.700 3 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 6,10 793 5.700 4 TXM Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng 2,70 102 6.400 5 SPI Công ty cổ phần SPI 2,50 835 18.700 6 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn 2,30 101 21.700 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro