Chứng khoán ngày 5/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi tiếp tục dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 5 về khối lượng giao dịch lớn nhất và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 5/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.256,43 điểm Tăng/giảm: 14,23 điểm 1,15% Tổng KLGD: 744,43 triệu CP Tổng GTGD: 21.209,83 tỷ đồng Nước ngoài mua: 931,94 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.705,05 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -773,11 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 7,00% 6.420 2 VOS CTCP Vận tải biển Việt Nam 6,98% 3.980 3 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 6,97% 7.520 4 HAS CTCP HACISCO 6,96% 16.900 5 AAT CTCP Tiên Sơn Thanh Hóa 6,96% 17.650 6 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,95% 16.150 7 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 6,94% 4.310 8 DTL CTCP Đại Thiên Lộc 6,94% 16.950 9 FTS CTCP Chứng khoán FPT 6,93% 18.500 10 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 6,92% 15.450
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TCM CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công -6,98% 101.400 2 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,95% 56.300 3 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,90% 29.050 4 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình -6,29% 3.280 5 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX -5,52% 30.000 6 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An -5,23% 29.000 7 TVT Tổng Công ty Việt Thắng – CTCP -5,10% 26.100 8 CIG CTCP COMA18 -5,09% 8.400 9 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An -4,61% 62.200 10 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng -4,17% 4.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.450,96 59.300 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.331,28 60.600 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.296,47 45.950 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.276,43 24.700 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 960,89 43.350 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 820,25 31.700 7 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 619,81 35.300 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 505,31 29.050 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 416,18 33.600 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 408,98 21.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 5/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 51,68 24.700 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 28,21 45.950 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 25,88 31.700 4 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 24,93 3.750 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 24,47 59.300 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 22,17 43.350 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 21,97 60.600 8 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 19,20 21.300 9 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 17,56 35.300 10 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 17,39 29.050
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 114,24 60.600 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 48,87 24.700 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 43,68 101.200 4 NKG CTCP Thép Nam Kim 21,15 27.600 5 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 19,16 22.650 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 18,28 33.500 7 GMD CTCP Gemadept 15,38 35.100 8 OCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông 11,20 23.850 9 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 8,19 93.500 10 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 6,84 26.150
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -190,48 59.300 2 VRE CTCP Vincom Retail -188,02 31.600 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -172,99 43.350 4 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam -110,13 22.300 5 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt -89,07 64.000 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam -64,60 92.000 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -41,81 31.700 8 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -30,76 133.700 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -27,82 99.600 10 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải -26,35 13.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa 5,00 180 17.100 2 MSH Công ty cổ phần May Sông Hồng 4,00 150 53.900 3 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 3,70 17.394 29.000 4 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 3,10 16.356 22.300 5 NAF CTCP Nafoods Group 3,10 497 22.500 6 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 2,90 640 33.000 7 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 2,80 119 16.100 8 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 2,60 2.806 26.900 9 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 2,60 3.384 64.000 10 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 2,50 561 93.500
Top 10 chứng khoán ngày 5/5/2021 trên HNX HNX-Index: 280,93 điểm Tăng/giảm: 3,22 điểm 1,16% Tổng KLGD: 134,84 triệu CP Tổng GTGD: 2.844,37 tỷ đồng Nước ngoài mua: 44,25 tỷ đồng Nước ngoài bán: 28,40 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 15,85 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông 9,96% 26.500 2 ART CTCP Chứng khoán BOS 9,89% 10.000 3 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục 9,87% 16.700 4 MAS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng 9,85% 35.700 5 SCI CTCP SCI E&C 9,84% 46.900 6 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 9,68% 10.200 7 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 9,64% 21.600 8 THB Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa 9,62% 11.400 9 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,58% 18.300 10 ARM CTCP Xuất nhập khẩu Hàng không 9,29% 40.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 GDW CTCP Cấp nước Gia Định -10,00% 28.800 2 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang -9,88% 73.000 3 SGD Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh -9,71% 9.300 4 V21 CTCP VINACONEX 21 -9,68% 5.600 5 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình -9,63% 12.200 6 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia -9,57% 8.500 7 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons -9,41% 7.700 8 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam -9,27% 13.700 9 TPP CTCP Nhựa Tân Phú -9,26% 9.800 10 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân -9,18% 26.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 488,94 26.400 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 377,00 38.500 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 244,60 21.600 4 THD CTCP Thaiholdings 195,30 187.700 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 190,16 28.500 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 84,79 17.000 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 53,47 33.900 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 50,52 5.400 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 47,08 10.000 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 40,54 24.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 5/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 18,58 26.400 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,57 21.600 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 9,87 38.500 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 9,31 5.400 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,72 28.500 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,03 17.000 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 4,77 10.000 8 HUT CTCP Tasco 3,41 6.300 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 2,91 10.100 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,77 14.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 27,03 21.600 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 7,67 92.300 3 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 6,10 37.600 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,45 28.500 5 SZB Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình 0,24 34.500 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,22 10.700 7 CVN Công ty cổ phần Vinam 0,15 9.800 8 SCI CTCP SCI E&C 0,14 46.900 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,11 21.400 10 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 0,10 3.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 5/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -8,48 17.000 2 PAN CTCP Tập đoàn PAN -6,86 25.100 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -6,73 38.500 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,93 5.400 5 CKV CTCP COKYVINA -0,72 13.800 6 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -0,55 26.400 7 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,42 21.200 8 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,25 13.700 9 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam -0,23 9.500 10 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam -0,19 18.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 8,60 351 37.600 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 7,00 468 3.600 3 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 3,30 430 25.700 4 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 2,50 168 8.900 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro