Chứng khoán ngày 10/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Các cổ phiếu ngành thép – tôn mã như HPG, NKG, POM, HSG… tiếp tục gây chú ý trong hôm nay khi phủ đều trong danh sách Top 10 dưới đây.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 10/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.259,58 điểm Tăng/giảm: 17,77 điểm 1,43% Tổng KLGD: 742,14 triệu CP Tổng GTGD: 22.738,74 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.981,02 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.890,45 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 90,57 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 NKG CTCP Thép Nam Kim 7,00% 32.100 2 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 6,99% 27.550 3 FTS CTCP Chứng khoán FPT 6,98% 19.900 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 6,94% 101.600 5 TLH CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên 6,93% 18.500 6 POM CTCP Thép Pomina 6,91% 20.100 7 VNM CTCP Sữa Việt Nam 6,89% 93.000 8 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 6,89% 68.200 9 SMC CTCP Ðầu tư Thương mại SMC 6,89% 37.200 10 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,89% 4.650
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,98% 45.350 2 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,95% 23.450 3 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội -6,93% 26.900 4 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -6,92% 6.870 5 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,92% 9.820 6 VNL Công ty cổ phần Logistics Vinalink -6,91% 19.550 7 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII -6,74% 58.200 8 TMT CTCP Ô tô TMT -6,67% 8.400 9 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng -6,53% 4.300 10 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân -6,37% 2.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2.247,11 62.300 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.774,09 63.000 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 1.208,14 33.200 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 1.128,32 44.800 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.008,18 24.300 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 943,31 48.100 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 788,34 34.700 8 VNM CTCP Sữa Việt Nam 760,45 93.000 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 553,12 39.200 10 ACB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu 488,39 36.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 10/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 41,49 24.300 2 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 36,39 33.200 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 36,07 62.300 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 28,16 63.000 5 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 26,12 3.420 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 25,19 44.800 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 22,72 34.700 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 19,61 48.100 9 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 19,25 6.150 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 16,36 21.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 133,41 99.100 2 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 109,76 22.600 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 69,99 63.000 4 VRE CTCP Vincom Retail 64,00 31.750 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 56,16 33.200 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam 46,26 93.000 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 45,30 34.700 8 NKG CTCP Thép Nam Kim 38,81 32.100 9 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 38,20 30.800 10 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 33,76 22.750
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -314,15 44.800 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -61,56 35.800 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -42,71 98.100 4 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -33,76 36.450 5 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -32,95 22.990 6 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -26,92 53.300 7 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -26,33 132.500 8 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -24,41 128.500 9 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn -23,91 150.500 10 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -20,53 101.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 4,70 162 55.000 2 DPR CTCP Cao su Đồng Phú 3,50 121 47.600 3 FTS CTCP Chứng khoán FPT 3,30 2.386 19.900 4 VPS CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam 3,20 156 19.000 5 ADS Công ty cổ phần Damsan 2,70 399 14.900 6 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn 2,70 228 15.500 7 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 2,50 14.128 31.100 8 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 2,50 3.746 68.200 9 NAF CTCP Nafoods Group 2,30 518 24.300 10 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 2,30 9.118 33.900
Top 10 chứng khoán ngày 10/5/2021 trên HNX HNX-Index: 280,27 điểm Tăng/giảm: 0,41 điểm 0,15% Tổng KLGD: 115,91 triệu CP Tổng GTGD: 2.287,71 tỷ đồng Nước ngoài mua: 16,85 tỷ đồng Nước ngoài bán: 15,26 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 1,59 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MEL CTCP Thép Mê Lin 10,00% 16.500 2 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,95% 24.300 3 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục 9,95% 22.100 4 BED CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng 9,92% 28.800 5 TMX Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng 9,92% 13.300 6 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 9,91% 25.500 7 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh 9,89% 52.200 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 9,89% 10.000 9 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 9,88% 8.900 10 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco 9,80% 50.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 MPT Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền -10,00% 1.800 2 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -10,00% 8.100 3 THB Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa -9,65% 10.300 4 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO -9,57% 8.500 5 SDG CTCP Sadico Cần Thơ -8,75% 36.500 6 HKT CTCP Đầu tư EGO Việt Nam -8,70% 6.300 7 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam -8,33% 11.000 8 SSM CTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM -8,22% 6.700 9 CET Công ty cổ phần Tech-Vina -8,20% 5.600 10 PGT CTCP PGT Holdings -8,16% 4.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 343,18 24.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 302,74 29.200 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 221,58 41.500 4 THD CTCP Thaiholdings 193,47 188.800 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 161,27 21.200 6 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 109,60 25.500 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 83,03 16.600 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 66,56 10.000 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 54,70 33.800 10 S99 CTCP SCI 39,04 21.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 10/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 14,04 24.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 10,59 29.200 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,69 21.200 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 6,81 10.000 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 5,46 41.500 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,01 16.600 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 4,89 5.100 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 4,43 25.500 9 HUT CTCP Tasco 3,19 6.000 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 2,64 9.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 5,01 37.000 2 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 3,95 15.200 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 1,53 29.200 4 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 0,94 8.900 5 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 0,74 39.800 6 TVB Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt 0,55 14.900 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,29 10.000 8 HUT CTCP Tasco 0,26 6.000 9 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 0,23 8.700 10 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 0,22 7.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 10/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 BBC CTCP Bibica -3,11 64.000 2 PAN CTCP Tập đoàn PAN -2,40 24.600 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -1,11 10.300 4 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE -1,02 24.400 5 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,77 15.300 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,65 16.600 7 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -0,64 24.000 8 CVN Công ty cổ phần Vinam -0,56 9.400 9 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,47 90.800 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -0,42 41.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang 35,00 150 73.100 2 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 5,00 416 7.500 3 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 3,50 202 37.000 4 PGT CTCP PGT Holdings 3,00 102 4.500 5 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 2,90 4.433 25.500 6 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco 2,80 259 50.400 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro