Chứng khoán ngày 11/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG trở thành tâm điểm hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 2 về khối lượng giao dịch lớn nhất và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 11/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.256,04 điểm Tăng/giảm: -3,54 điểm -0,28% Tổng KLGD: 738,64 triệu CP Tổng GTGD: 22.263,45 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.366,39 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.659,11 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -292,72 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,99% 6.580 2 TMT CTCP Ô tô TMT 6,90% 8.980 3 PXT CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí 6,89% 2.170 4 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 6,88% 82.300 5 FUCTVGF2 Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 6,87% 17.100 6 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,85% 21.050 7 LSS CTCP Mía đường Lam Sơn 6,81% 11.750 8 FTM CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân 6,80% 2.670 9 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa 6,77% 16.550 10 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức 6,77% 19.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HAS CTCP HACISCO -7,00% 13.950 2 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,95% 42.200 3 CIG CTCP COMA18 -6,94% 6.980 4 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -6,89% 9.730 5 VPS CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam -6,85% 17.700 6 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,83% 21.850 7 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -6,57% 31.300 8 L10 Công ty cổ phần Lilama 10 -6,56% 16.400 9 SCD CTCP Nước giải khát Chương Dương -6,38% 21.300 10 VAF Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển -5,79% 9.610
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.833,04 62.000 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.546,11 63.000 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.430,00 24.650 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 974,59 37.750 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 753,02 47.000 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 694,73 44.200 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 666,59 32.700 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 548,66 34.200 9 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 543,29 128.500 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 451,43 21.650
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 11/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 58,01 24.650 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 29,57 62.000 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 28,92 6.580 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 25,82 37.750 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 24,54 63.000 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 22,52 11.600 7 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 20,85 21.650 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 20,39 32.700 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 16,04 34.200 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 16,02 47.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 175,39 63.000 2 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 94,69 22.950 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 46,08 24.650 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 28,44 37.750 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 27,76 98.000 6 BVH Tập đoàn Bảo Việt 26,76 56.000 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 25,72 34.200 8 NKG CTCP Thép Nam Kim 18,64 31.500 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 17,77 32.700 10 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 14,70 27.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -226,32 62.000 2 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -162,11 128.500 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -57,21 131.000 4 VRE CTCP Vincom Retail -33,03 31.000 5 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -32,22 38.500 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -30,55 21.050 7 VNM CTCP Sữa Việt Nam -27,12 91.200 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -26,78 35.900 9 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt -26,71 21.650 10 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn -23,41 152.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 ADS Công ty cổ phần Damsan 3,70 598 15.400 2 NAF CTCP Nafoods Group 2,90 703 24.500 3 GMD CTCP Gemadept 2,80 6.476 36.600 4 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 2,60 130 34.300 5 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 2,50 106 54.700 6 MHC CTCP MHC 2,50 3.791 11.900 7 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn 2,40 230 15.500 8 POM CTCP Thép Pomina 2,30 1.739 20.200 9 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 2,20 13.380 23.000 10 VIS CTCP Thép Việt Ý 2,20 127 21.500
Top 10 chứng khoán ngày 11/5/2021 trên HNX HNX-Index: 279,76 điểm Tăng/giảm: -0,51 điểm -0,18% Tổng KLGD: 112,19 triệu CP Tổng GTGD: 2.306,26 tỷ đồng Nước ngoài mua: 14,90 tỷ đồng Nước ngoài bán: 33,93 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -19,03 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng 10,00% 16.500 2 QST CTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh 9,92% 13.300 3 NHC CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp 9,90% 33.300 4 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,88% 26.700 5 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 9,80% 43.700 6 MEL CTCP Thép Mê Lin 9,70% 18.100 7 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 9,41% 9.300 8 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons 9,41% 9.300 9 VNF Công ty cổ phần Vinafreight 9,33% 16.400 10 X20 Công ty Cổ phần X20 9,30% 9.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng -9,97% 52.400 2 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông -9,35% 9.700 3 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC -9,33% 6.800 4 TMX Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng -9,02% 12.100 5 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -8,93% 20.400 6 GLT Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu -8,75% 27.100 7 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân -8,53% 26.800 8 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco -7,74% 46.500 9 V21 CTCP VINACONEX 21 -7,69% 6.000 10 GDW CTCP Cấp nước Gia Định -7,35% 29.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 437,40 23.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 308,74 29.200 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 293,12 40.500 4 THD CTCP Thaiholdings 209,37 189.200 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 197,51 21.500 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 79,20 16.200 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 73,55 10.000 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 63,99 25.700 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 57,56 34.300 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 35,69 5.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 11/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 18,39 23.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 10,38 29.200 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 9,17 21.500 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,19 10.000 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 7,07 40.500 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,81 5.300 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 4,85 16.200 8 MPT Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền 3,13 1.900 9 HUT CTCP Tasco 2,83 6.000 10 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 2,65 9.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 4,22 43.700 2 ART CTCP Chứng khoán BOS 1,30 10.000 3 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 1,29 25.700 4 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 0,55 15.000 5 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,54 11.200 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 0,52 16.200 7 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng 0,48 29.900 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,47 5.300 9 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 0,45 9.700 10 BAX CTCP Thống Nhất 0,45 73.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 11/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -7,13 23.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -3,98 29.200 3 PAN CTCP Tập đoàn PAN -3,70 24.700 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -2,93 40.500 5 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -2,23 7.400 6 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -2,10 9.800 7 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề -1,94 15.500 8 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -1,68 21.500 9 CSC CTCP Tập đoàn COTANA -1,06 41.900 10 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,98 14.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 18,40 148 15.500 2 TXM Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng 6,20 212 6.100 3 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 3,90 140 17.800 4 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 2,30 311 43.700 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro