Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 11/5/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 10/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 4-7/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 6/5/2021

Chứng khoán ngày 11/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG trở thành tâm điểm hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 2 về khối lượng giao dịch lớn nhất và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 11/5/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.256,04 điểm
  • Tăng/giảm: -3,54 điểm -0,28%
  • Tổng KLGD: 738,64 triệu CP
  • Tổng GTGD: 22.263,45 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.366,39 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.659,11 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -292,72 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros6,99%6.580
2TMTCTCP Ô tô TMT6,90%8.980
3PXTCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí6,89%2.170
4SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn6,88%82.300
5FUCTVGF2Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 26,87%17.100
6AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang6,85%21.050
7LSSCTCP Mía đường Lam Sơn6,81%11.750
8FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân6,80%2.670
9BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa6,77%16.550
10EMCCông ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức6,77%19.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HASCTCP HACISCO-7,00%13.950
2ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-6,95%42.200
3CIGCTCP COMA18-6,94%6.980
4PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện-6,89%9.730
5VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam-6,85%17.700
6FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam-6,83%21.850
7CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn-6,57%31.300
8L10Công ty cổ phần Lilama 10-6,56%16.400
9SCDCTCP Nước giải khát Chương Dương-6,38%21.300
10VAFCông ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển-5,79%9.610
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.833,0462.000
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.546,1163.000
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.430,0024.650
4HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen974,5937.750
5TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)753,0247.000
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam694,7344.200
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội666,5932.700
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI548,6634.200
9NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va543,29128.500
10LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt451,4321.650

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 11/5/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín58,0124.650
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát29,5762.000
3ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros28,926.580
4HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen25,8237.750
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng24,5463.000
6FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC22,5211.600
7LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt20,8521.650
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội20,3932.700
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI16,0434.200
10TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)16,0247.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng175,3963.000
2MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam94,6922.950
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín46,0824.650
4HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen28,4437.750
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes27,7698.000
6BVHTập đoàn Bảo Việt26,7656.000
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI25,7234.200
8NKGCTCP Thép Nam Kim18,6431.500
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội17,7732.700
10DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng14,7027.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-226,3262.000
2NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-162,11128.500
3VICTập đoàn Vingroup – CTCP-57,21131.000
4VRECTCP Vincom Retail-33,0331.000
5NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-32,2238.500
6CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh-30,5521.050
7VNMCTCP Sữa Việt Nam-27,1291.200
8KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-26,7835.900
9LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt-26,7121.650
10SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn-23,41152.200

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1ADSCông ty cổ phần Damsan3,7059815.400
2NAFCTCP Nafoods Group2,9070324.500
3GMDCTCP Gemadept2,806.47636.600
4CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC2,6013034.300
5BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP2,5010654.700
6MHCCTCP MHC2,503.79111.900
7SGTCTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn2,4023015.500
8POMCTCP Thép Pomina2,301.73920.200
9MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam2,2013.38023.000
10VISCTCP Thép Việt Ý2,2012721.500

Top 10 chứng khoán ngày 11/5/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 279,76 điểm
  • Tăng/giảm: -0,51 điểm -0,18%
  • Tổng KLGD: 112,19 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.306,26 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 14,90 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 33,93 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -19,03 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DPCCTCP Nhựa Đà Nẵng10,00%16.500
2QSTCTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh9,92%13.300
3NHCCTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp9,90%33.300
4THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà9,88%26.700
5BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc9,80%43.700
6MELCTCP Thép Mê Lin9,70%18.100
7VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO9,41%9.300
8VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons9,41%9.300
9VNFCông ty cổ phần Vinafreight9,33%16.400
10X20Công ty Cổ phần X209,30%9.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng-9,97%52.400
2TSTCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông-9,35%9.700
3CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC-9,33%6.800
4TMXCông ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng-9,02%12.100
5NBWCTCP Cấp nước Nhà Bè-8,93%20.400
6GLTCông ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu-8,75%27.100
7GMXCông ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân-8,53%26.800
8DNMTổng Công ty cổ phần Y tế Danameco-7,74%46.500
9V21CTCP VINACONEX 21-7,69%6.000
10GDWCTCP Cấp nước Gia Định-7,35%29.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội437,4023.500
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội308,7429.200
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT293,1240.500
4THDCTCP Thaiholdings209,37189.200
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam197,5121.500
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân79,2016.200
7ARTCTCP Chứng khoán BOS73,5510.000
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB63,9925.700
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP57,5634.300
10KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS35,695.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 11/5/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội18,3923.500
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội10,3829.200
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam9,1721.500
4ARTCTCP Chứng khoán BOS7,1910.000
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT7,0740.500
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,815.300
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân4,8516.200
8MPTCông ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền3,131.900
9HUTCTCP Tasco2,836.000
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O2,659.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc4,2243.700
2ARTCTCP Chứng khoán BOS1,3010.000
3MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB1,2925.700
4BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam0,5515.000
5BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn0,5411.200
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân0,5216.200
7CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng0,4829.900
8KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS0,475.300
9NSHCTCP Nhôm Sông Hồng0,459.700
10BAXCTCP Thống Nhất0,4573.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 11/5/2021
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-7,1323.500
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-3,9829.200
3PANCTCP Tập đoàn PAN-3,7024.700
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-2,9340.500
5MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG-2,237.400
6PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-2,109.800
7HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề-1,9415.500
8PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-1,6821.500
9CSCCTCP Tập đoàn COTANA-1,0641.900
10IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-0,9814.400

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề18,4014815.500
2TXMCông ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng6,202126.100
3PGNCTCP Phụ gia Nhựa3,9014017.800
4BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc2,3031143.700
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro