Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 10/5/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 4-7/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 6/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 5/5/2021

Chứng khoán ngày 10/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Các cổ phiếu ngành thép – tôn mã như HPG, NKG, POM, HSG… tiếp tục gây chú ý trong hôm nay khi phủ đều trong danh sách Top 10 dưới đây.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 10/5/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.259,58 điểm
  • Tăng/giảm: 17,77 điểm 1,43%
  • Tổng KLGD: 742,14 triệu CP
  • Tổng GTGD: 22.738,74 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.981,02 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.890,45 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 90,57 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1NKGCTCP Thép Nam Kim7,00%32.100
2HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An6,99%27.550
3FTSCTCP Chứng khoán FPT6,98%19.900
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan6,94%101.600
5TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên6,93%18.500
6POMCTCP Thép Pomina6,91%20.100
7VNMCTCP Sữa Việt Nam6,89%93.000
8VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt6,89%68.200
9SMCCTCP Ðầu tư Thương mại SMC6,89%37.200
10TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,89%4.650
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-6,98%45.350
2FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam-6,95%23.450
3NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội-6,93%26.900
4AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone-6,92%6.870
5TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh-6,92%9.820
6VNLCông ty cổ phần Logistics Vinalink-6,91%19.550
7LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CII-6,74%58.200
8TMTCTCP Ô tô TMT-6,67%8.400
9DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng-6,53%4.300
10FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân-6,37%2.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng2.247,1162.300
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.774,0963.000
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội1.208,1433.200
4CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam1.128,3244.800
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.008,1824.300
6TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)943,3148.100
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI788,3434.700
8VNMCTCP Sữa Việt Nam760,4593.000
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen553,1239.200
10ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu488,3936.200

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 10/5/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín41,4924.300
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội36,3933.200
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng36,0762.300
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát28,1663.000
5HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân26,123.420
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam25,1944.800
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI22,7234.700
8TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)19,6148.100
9ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros19,256.150
10LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt16,3621.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes133,4199.100
2MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam109,7622.600
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát69,9963.000
4VRECTCP Vincom Retail64,0031.750
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội56,1633.200
6VNMCTCP Sữa Việt Nam46,2693.000
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI45,3034.700
8NKGCTCP Thép Nam Kim38,8132.100
9HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh38,2030.800
10FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND33,7622.750
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-314,1544.800
2KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-61,5635.800
3VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-42,7198.100
4KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-33,7636.450
5E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-32,9522.990
6PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam-26,9253.300
7VICTập đoàn Vingroup – CTCP-26,33132.500
8NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-24,41128.500
9SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn-23,91150.500
10MSNCTCP Tập đoàn MaSan-20,53101.600

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP4,7016255.000
2DPRCTCP Cao su Đồng Phú3,5012147.600
3FTSCTCP Chứng khoán FPT3,302.38619.900
4VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam3,2015619.000
5ADSCông ty cổ phần Damsan2,7039914.900
6SGTCTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn2,7022815.500
7TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong2,5014.12831.100
8VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt2,503.74668.200
9NAFCTCP Nafoods Group2,3051824.300
10HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh2,309.11833.900

Top 10 chứng khoán ngày 10/5/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 280,27 điểm
  • Tăng/giảm: 0,41 điểm 0,15%
  • Tổng KLGD: 115,91 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.287,71 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 16,85 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 15,26 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 1,59 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1MELCTCP Thép Mê Lin10,00%16.500
2THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà9,95%24.300
3ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục9,95%22.100
4BEDCTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng9,92%28.800
5TMXCông ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng9,92%13.300
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB9,91%25.500
7TTTCTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh9,89%52.200
8ARTCTCP Chứng khoán BOS9,89%10.000
9BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư9,88%8.900
10DNMTổng Công ty cổ phần Y tế Danameco9,80%50.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1MPTCông ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền-10,00%1.800
2KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT-10,00%8.100
3THBCông ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa-9,65%10.300
4VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO-9,57%8.500
5SDGCTCP Sadico Cần Thơ-8,75%36.500
6HKTCTCP Đầu tư EGO Việt Nam-8,70%6.300
7DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-8,33%11.000
8SSMCTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM-8,22%6.700
9CETCông ty cổ phần Tech-Vina-8,20%5.600
10PGTCTCP PGT Holdings-8,16%4.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội343,1824.000
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội302,7429.200
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT221,5841.500
4THDCTCP Thaiholdings193,47188.800
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam161,2721.200
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB109,6025.500
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân83,0316.600
8ARTCTCP Chứng khoán BOS66,5610.000
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP54,7033.800
10S99CTCP SCI39,0421.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 10/5/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội14,0424.000
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội10,5929.200
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam7,6921.200
4ARTCTCP Chứng khoán BOS6,8110.000
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT5,4641.500
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân5,0116.600
7KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS4,895.100
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB4,4325.500
9HUTCTCP Tasco3,196.000
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O2,649.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong5,0137.000
2BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam3,9515.200
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội1,5329.200
4BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư0,948.900
5BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc0,7439.800
6TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt0,5514.900
7ARTCTCP Chứng khoán BOS0,2910.000
8HUTCTCP Tasco0,266.000
9TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin0,238.700
10NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin0,227.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 10/5/2021
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1BBCCTCP Bibica-3,1164.000
2PANCTCP Tập đoàn PAN-2,4024.600
3APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-1,1110.300
4VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE-1,0224.400
5TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long-0,7715.300
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-0,6516.600
7SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,6424.000
8CVNCông ty cổ phần Vinam-0,569.400
9VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-0,4790.800
10VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-0,4241.500

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang35,0015073.100
2CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC5,004167.500
3NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong3,5020237.000
4PGTCTCP PGT Holdings3,001024.500
5MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB2,904.43325.500
6DNMTổng Công ty cổ phần Y tế Danameco2,8025950.400
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro