Chứng khoán ngày 3/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu ROS nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 3/12/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.443,32 điểm Tăng/giảm: -38,73 điểm -2,61% Tổng KLGD: 1.096,30 triệu CP Tổng GTGD: 32.864,08 tỷ đồng Nước ngoài mua: 939,56 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.354,77 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -415,21 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 6,99% 35.950 2 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 6,97% 110.400 3 DHG CTCP Dược Hậu Giang 6,96% 116.700 4 PME CTCP Pymepharco 6,93% 80.200 5 CIG CTCP COMA18 6,91% 13.150 6 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,89% 8.060 7 APG CTCP Chứng khoán APG 6,82% 20.350 8 KPF CTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh 6,81% 17.250 9 DTT CTCP Kỹ nghệ Đô Thành 6,79% 16.500 10 LM8 CTCP Lilama 18 6,73% 15.850
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương -7,00% 9.040 2 YBM CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái -6,99% 9.720 3 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP -6,99% 49.300 4 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam -6,96% 9.630 5 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy -6,95% 38.850 6 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam -6,95% 44.200 7 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam -6,95% 40.850 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -6,94% 40.950 9 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX -6,94% 33.550 10 HAR CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền -6,92% 9.960
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 3/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 2.269,01 50.500 2 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 1.135,30 40.950 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.034,26 47.700 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 829,49 35.700 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 781,69 50.200 6 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 670,20 33.550 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 658,72 51.100 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 657,52 28.000 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 617,59 73.000 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 574,38 111.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 55,60 8.060 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 44,93 50.500 3 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 38,15 8.800 4 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 28,32 6.700 5 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 27,72 40.950 6 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 24,35 13.000 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 23,48 28.000 8 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 23,23 35.700 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 23,19 14.600 10 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,68 47.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 52,33 105.500 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 51,13 80.200 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 25,29 73.000 4 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 20,56 32.900 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 16,83 33.000 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam 15,54 85.800 7 GMD CTCP Gemadept 14,55 49.000 8 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 14,51 46.050 9 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 14,41 98.000 10 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 13,56 28.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 3/12/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -77,76 31.100 2 VRE CTCP Vincom Retail -76,19 28.100 3 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -58,48 56.800 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -52,02 40.950 5 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -47,21 111.000 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -37,26 37.500 7 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -35,52 158.500 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -31,02 47.700 9 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -30,21 31.000 10 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -24,86 47.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 9,10 10.153 11.800 2 TS4 Công ty cổ phần Thủy sản số 4 5,40 200 4.100 3 DHG CTCP Dược Hậu Giang 4,70 173 116.700 4 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 4,00 19.212 9.600 5 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 3,70 120 36.500 6 GDT CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành 3,40 209 63.300 7 CRE CTCP Bất động sản Thế Kỷ 3,00 4.271 36.000 8 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 2,60 9.580 47.000 9 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 2,50 216 60.900 10 LM8 CTCP Lilama 18 2,40 103 15.900
Top 10 chứng khoán ngày 3/12/2021 trên HNX HNX-Index: 449,27 điểm Tăng/giảm: -8,96 điểm -1,96% Tổng KLGD: 159,82 triệu CP Tổng GTGD: 4.163,94 tỷ đồng Nước ngoài mua: 15,81 tỷ đồng Nước ngoài bán: 17,57 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1,76 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 9,85% 22.300 2 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 9,83% 32.400 3 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục 9,81% 34.700 4 SFN CTCP Dệt lưới Sài Gòn 9,80% 28.000 5 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons 9,77% 14.600 6 L35 CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama 9,72% 7.900 7 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 9,69% 21.500 8 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre 9,68% 23.800 9 LM7 CTCP Lilama 7 9,46% 8.100 10 S55 CTCP Sông Đà 505 9,07% 46.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái -10,00% 17.100 2 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An -9,96% 23.500 3 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -9,92% 34.500 4 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE -9,92% 43.600 5 VTZ #N/A -9,80% 13.800 6 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -9,71% 18.600 7 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -9,64% 7.500 8 KST Công ty cổ phần KASATI -9,25% 25.500 9 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung -9,09% 8.000 10 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -8,99% 17.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 891,13 47.700 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 336,95 43.500 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 167,68 46.000 4 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 146,15 20.900 5 THD CTCP Thaiholdings 144,65 251.500 6 HUT CTCP Tasco 131,61 17.500 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 131,25 38.500 8 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 115,29 25.000 9 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 87,00 17.200 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 86,80 24.400
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 3/12/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 17,73 47.700 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 9,30 6.400 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,54 43.500 4 HUT CTCP Tasco 7,38 17.500 5 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 6,85 20.900 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,41 14.400 7 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 5,37 8.800 8 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 4,95 3.300 9 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 4,79 17.200 10 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 4,52 25.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 5,06 47.500 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,22 77.300 3 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi 0,57 28.600 4 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 0,48 30.900 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 0,43 14.400 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,37 30.900 7 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,35 14.500 8 SCI CTCP SCI E&C 0,30 39.200 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,29 21.100 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,28 46.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HUT CTCP Tasco -8,72 17.500 2 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -2,62 26.100 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -2,37 47.700 4 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,65 22.300 5 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường -0,31 3.300 6 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam -0,21 28.200 7 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,21 39.600 8 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,16 43.500 9 CTP CTCP Minh Khang Capital Trading Public -0,15 9.500 10 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -0,14 260.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 3/12/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 LDP CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar 6,80 197 32.400 2 CTX Tổng CTCP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam 6,00 112 11.300 3 BLF CTCP Thủy sản Bạc Liêu 5,80 238 5.300 4 LCS CTCP Licogi 166 5,00 305 5.000 5 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 3,40 3.140 22.300 6 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 3,00 762 8.000 7 L43 CTCP Lilama 45.3 2,90 174 8.800 8 C69 CTCP Xây dựng 1369 2,70 1.824 22.000 9 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 2,60 3.572 24.400 10 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 2,50 4.947 3.300
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 3/12/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX