Dân số Indonesia là đông nhất trong dân số các nước Asean, thứ 3 châu Á và thứ 4 thế giới, bằng xấp xỉ ba lần dân số Việt Nam.
Thẻ: Dân số Singapore
5.897.868 người

Dân số Singapore là 5.897.868 người tính đến Thứ Năm, ngày 15 tháng 7 năm 2021, dựa trên dữ liệu mới nhất của Liên Hợp Quốc được Worldometer xây dựng.
- Dân số Singapore năm 2020 ước tính vào khoảng 5.850.342 người vào giữa năm theo số liệu của Liên hợp quốc.
- Chiếm 0,08% tổng dân số thế giới.
- Đứng thứ 114 trong danh sách các quốc gia (và các vùng phụ thuộc).
- Mật độ dân số ở Singapore là 8358 người / Km2 (21.646 người / mi2).
- 100% dân số là thành thị (5.850.342 người vào năm 2020)
- Độ tuổi trung bình ở Singapore là 42,2 tuổi.
Dự báo dân số Singapore đến năm 2050
| Năm | Dân số | Thay đổi %/năm | Thay đổi hàng năm |
| 2020 | 5.850.342 | 0,91% | 51.638 |
| 2025 | 6.078.764 | 0,77% | 45.684 |
| 2030 | 6.262.466 | 0,60% | 36.740 |
| 2035 | 6.386.461 | 0,39% | 24.799 |
| 2040 | 6.445.496 | 0,18% | 11.807 |
| 2045 | 6.447.179 | 0,01% | 337 |
| 2050 | 6.407.532 | -0,12% | -7.929 |
Dân số Singapore đến năm 2020
| Năm | Dân số | % thay đổi theo năm | Thay đổi theo năm | Tỷ trọng trong dân số toàn cầu | Dân số toàn cầu | Xếp hạng toàn cầu |
| 2020 | 5.850.342 | 0,79% | 46.005 | 0,08% | 7.794.798.739 | 114 |
| 2019 | 5.804.337 | 0,81% | 46.838 | 0,08% | 7.713.468.100 | 114 |
| 2018 | 5.757.499 | 0,87% | 49.458 | 0,08% | 7.631.091.040 | 114 |
| 2017 | 5.708.041 | 0,96% | 54.407 | 0,08% | 7.547.858.925 | 115 |
| 2016 | 5.653.634 | 1,10% | 61.482 | 0,08% | 7.464.022.049 | 115 |
| 2015 | 5.592.152 | 1,74% | 92.196 | 0,08% | 7.379.797.139 | 114 |
| 2010 | 5.131.172 | 3,76% | 173.097 | 0,07% | 6.956.823.603 | 115 |
| 2005 | 4.265.687 | 1,15% | 47.363 | 0,07% | 6.541.907.027 | 120 |
| 2000 | 4.028.871 | 2,70% | 100.580 | 0,07% | 6.143.493.823 | 119 |
| 1995 | 3.525.969 | 3,19% | 102.601 | 0,06% | 5.744.212.979 | 126 |
| 1990 | 3.012.966 | 2,18% | 61.486 | 0,06% | 5.327.231.061 | 128 |
| 1985 | 2.705.534 | 2,33% | 58.769 | 0,06% | 4.870.921.740 | 128 |
| 1980 | 2.411.688 | 1,31% | 30.393 | 0,05% | 4.458.003.514 | 128 |
| 1975 | 2.259.721 | 1,75% | 37.488 | 0,06% | 4.079.480.606 | 128 |
| 1970 | 2.072.283 | 1,99% | 38.891 | 0,06% | 3.700.437.046 | 128 |
| 1965 | 1.877.826 | 2,83% | 48.939 | 0,06% | 3.339.583.597 | 131 |
| 1960 | 1.633.130 | 4,59% | 65.605 | 0,05% | 3.034.949.748 | 125 |
| 1955 | 1.305.105 | 5,01% | 56.602 | 0,05% | 2.773.019.936 | 131 |