Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 19/4/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 12-16/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 15/4/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 14/4/2021

Chứng khoán ngày 19/4/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MSN nổi bật nhất hôm nay khi vừa tăng giá trần, vừa trong Top 3 mã có giá trị giao dịch lớn nhất và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 19/4/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.260,58 điểm
  • Tăng/giảm: 21,87 điểm 1,77%
  • Tổng KLGD: 817,13 triệu CP
  • Tổng GTGD: 19.804,62 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.282,80 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.023,55 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -740,75 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SGRCông ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn6,99%30.600
2MSNCTCP Tập đoàn MaSan6,99%107.100
3VISCTCP Thép Việt Ý6,99%20.650
4RALCTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông6,96%239.500
5TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,91%4.950
6VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát6,91%27.050
7HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel6,90%20.900
8PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt6,90%75.900
9SFCCTCP Nhiên liệu Sài Gòn6,89%24.800
10ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận6,88%66.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD-7,00%5.580
2RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia-7,00%23.250
3HAICTCP Nông dược H.A.I-7,00%5.580
4LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai-6,98%3.200
5PXTCTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí-6,97%3.340
6FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân-6,97%4.140
7SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương-6,96%4.280
8PMGCTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung-6,95%26.800
9SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX-6,93%38.950
10BTTCTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành-6,93%49.050
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.011,9157.800
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes951,46104.500
3MSNCTCP Tập đoàn MaSan691,96107.100
4CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam681,3642.500
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín664,8422.900
6FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC563,5613.100
7ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros551,367.350
8VNMCTCP Sữa Việt Nam549,9796.100
9NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va475,01109.000
10TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)467,3541.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)Chứng khoán ngày 19/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros75,027.350
2FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC43,0213.100
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát34,8157.800
4HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân29,654.640
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín29,0322.900
6AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone24,016.500
7ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo22,338.080
8HAICTCP Nông dược H.A.I20,805.580
9DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh16,2725.650
10CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam16,0342.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSNCTCP Tập đoàn MaSan105,43107.100
2DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh46,1625.650
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín38,1222.900
4NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va19,25109.000
5DHCCTCP Đông Hải Bến Tre12,6292.000
6DGWCông ty cổ phần Thế giới số12,35120.000
7PVTTổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí10,4217.500
8HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh10,1127.300
9DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang9,8171.700
10LIXCTCP Bột giặt Lix7,3959.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNMCTCP Sữa Việt Nam-262,5796.100
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes-145,28104.500
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-85,5530.500
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-81,1457.800
5KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-73,9833.100
6VICTập đoàn Vingroup – CTCP-42,14144.000
7VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-35,7298.500
8BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-33,5143.000
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-32,8449.550
10VRECTCP Vincom Retail-31,7433.950

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1POMCTCP Thép Pomina10,703.42719.500
2VISCTCP Thép Việt Ý7,8014420.600
3ICTCông ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện5,8051520.600
4SMCCTCP Ðầu tư Thương mại SMC5,202.45135.100
5TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang5,109.6584.900
6KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền4,407.73333.100
7TNACTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam4,201.45414.800
8GSPCông ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế3,6016914.000
9BMITổng CTCP Bảo Minh3,101.25629.100
10MSNCTCP Tập đoàn MaSan3,106.461107.100

Top 10 chứng khoán ngày 19/4/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 295,75 điểm
  • Tăng/giảm: 2,64 điểm 0,90%
  • Tổng KLGD: 158,77 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.797,58 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 8,92 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 22,56 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -13,64 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang10,00%18.700
2ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông10,00%27.500
3S74CTCP Sông Đà 7.0410,00%6.600
4SCICTCP SCI E&C10,00%61.600
5SLSCông ty cổ phần Mía đường Sơn La10,00%140.800
6VITCTCP Viglacera Tiên Sơn10,00%20.900
7S99CTCP SCI9,96%25.400
8MELCTCP Thép Mê Lin9,89%10.000
9DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng9,85%52.400
10VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO9,80%5.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường-9,09%4.000
2VE8Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8-9,09%8.000
3KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ-9,30%3.900
4LM7CTCP Lilama 7-9,38%5.800
5PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam-9,43%14.400
6TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành-9,52%3.800
7AMECTCP Alphanam E&C-9,52%13.300
8SPICông ty cổ phần SPI-9,63%16.900
9PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt-9,76%3.700
10VE4CTCP Xây dựng điện VNECO4-10,00%28.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội785,6026.800
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội166,5030.600
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT156,3137.300
4THDCTCP Thaiholdings134,87202.500
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS127,426.300
6PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam106,4723.300
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O98,4310.900
8NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân89,3217.700
9ARTCTCP Chứng khoán BOS75,8210.300
10IDCTổng công ty IDICO – CTCP69,6236.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)Chứng khoán ngày 19/4/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội29,8526.800
2KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS19,416.300
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O9,1310.900
4HUTCTCP Tasco7,236.500
5ARTCTCP Chứng khoán BOS7,1510.300
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,5030.600
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân5,0717.700
8PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam4,6123.300
9VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT4,2437.300
10TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt3,5414.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội1,2030.600
2VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE0,8024.400
3IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc0,6066.600
4VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,4092.000
5NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân0,3717.700
6DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 30,24118.000
7DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá0,2317.200
8WCSCTCP Bến xe Miền Tây0,22211.600
9INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp0,1531.000
10GICCTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh0,1122.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVBCông ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam-0,3417.100
2VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam-0,477.200
3APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-0,7311.900
4PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-0,7926.600
5BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,7923.200
6NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam-0,8377.200
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP-1,2436.100
8PSECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ-2,3611.200
9PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-2,5923.300
10SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-5,5526.800

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)Chứng khoán ngày 19/4/2021

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PSECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ14,2027211.200
2VITCTCP Viglacera Tiên Sơn9,1020720.900
3SCICTCP SCI E&C2,8095661.600
4VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE2,601.72524.400
5TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt2,303.54414.900
6NSHCTCP Nhôm Sông Hồng2,1070611.200
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro