Chứng khoán ngày 6/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VIB tăng giá trần và nằm trong danh sách giao dịch đột biến, còn cổ phiếu HSG trong Top 10 giá trị và khối lượng giao dịch lớn nhất, Top 2 nước ngoài mua ròng nhiều nhất. Đây là hai mã gây chú ý hôm nay trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 6/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.250,57 điểm Tăng/giảm: -5,86 điểm -0,47% Tổng KLGD: 730,48 triệu CP Tổng GTGD: 20.314,43 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.432,49 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.536,12 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1.103,63 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 FIR CTCP Địa ốc First Real 6,91% 30.150 2 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,91% 4.330 3 PMG CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung 6,88% 24.050 4 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,81% 17.250 5 ITD CTCP Công nghệ Tiên Phong 6,80% 13.350 6 VIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam 6,36% 58.500 7 VTB CTCP Viettronics Tân Bình 6,12% 13.000 8 NAF CTCP Nafoods Group 6,01% 23.800 9 CRE CTCP Bất động sản Thế Kỷ 5,58% 41.600 10 TCM CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công 5,42% 106.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -6,97% 14.700 2 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -6,93% 52.400 3 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn -6,92% 14.800 4 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -6,90% 79.700 5 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,89% 27.050 6 HAS CTCP HACISCO -6,81% 15.750 7 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -6,79% 7.010 8 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân -6,67% 4.760 9 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,64% 10.550 10 PXT CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí -6,44% 2.180
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.784,05 61.800 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.283,62 59.400 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.260,68 47.100 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 854,88 42.900 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 836,16 24.400 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam 667,39 89.600 7 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 653,04 34.900 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 597,73 31.600 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 453,98 11.300 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 357,86 20.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 6/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 40,58 6.570 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 40,18 11.300 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 34,27 24.400 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 28,87 61.800 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 26,77 47.100 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,61 59.400 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 19,93 42.900 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 18,92 31.600 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 18,71 34.900 10 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 17,65 7.010
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 118,49 24.400 2 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 65,18 34.900 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 57,65 31.600 4 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 50,66 135.700 5 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 31,53 94.300 6 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 19,81 20.100 7 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 16,35 31.800 8 OCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông 11,61 23.650 9 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 9,72 28.800 10 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 6,71 26.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -311,71 61.800 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam -287,33 89.600 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -229,22 59.400 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -102,14 37.600 5 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam -97,40 22.400 6 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt -89,47 63.800 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -54,37 32.850 8 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP -35,37 12.300 9 VRE CTCP Vincom Retail -34,81 31.200 10 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa -30,54 51.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DVP Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ 4,50 105 46.500 2 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 4,30 118 56.200 3 SJD CTCP Thủy điện Cần Đơn 3,10 226 17.200 4 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 3,00 145 17.200 5 REE CTCP Cơ điện lạnh 2,90 1.561 55.100 6 ITD CTCP Công nghệ Tiên Phong 2,60 357 13.400 7 NAF CTCP Nafoods Group 2,40 443 23.800 8 FIR CTCP Địa ốc First Real 2,30 351 30.100 9 VIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam 2,30 2.136 58.500 10 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn 2,20 165 14.800
Top 10 chứng khoán ngày 6/5/2021 trên HNX HNX-Index: 281,09 điểm Tăng/giảm: 0,16 điểm 0,06% Tổng KLGD: 115,09 triệu CP Tổng GTGD: 2.043,53 tỷ đồng Nước ngoài mua: 8,06 tỷ đồng Nước ngoài bán: 47,91 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -39,85 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HTC CTCP Thương mại Hóc Môn 9,93% 33.200 2 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,84% 20.100 3 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 9,74% 21.400 4 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 9,72% 7.900 5 PIC Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 9,71% 11.300 6 VSM CTCP Container Miền Trung 9,70% 18.100 7 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 9,68% 6.800 8 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục 9,58% 18.300 9 VSA Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam 9,52% 23.000 10 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam 9,49% 15.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SAF CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco -12,48% 51.200 2 SSM CTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM -9,88% 7.300 3 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng -9,86% 53.000 4 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -9,52% 9.500 5 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin -9,47% 8.600 6 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng -9,09% 15.000 7 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng -8,70% 21.000 8 TMX Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng -8,33% 12.100 9 MPT Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền -8,33% 2.200 10 HHG CTCP Hoàng Hà -8,16% 4.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 445,19 24.500 2 THD CTCP Thaiholdings 201,13 188.000 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 181,64 38.400 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 149,24 21.100 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 144,61 27.800 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 123,49 5.200 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 90,24 16.800 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 69,63 34.000 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 58,07 9.200 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 36,47 14.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 6/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 22,53 5.200 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 17,94 24.500 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,94 21.100 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,81 9.200 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,38 16.800 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,12 27.800 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 4,72 38.400 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,56 14.200 9 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 2,48 9.800 10 HUT CTCP Tasco 2,45 6.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 1,94 21.100 2 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 0,94 24.500 3 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 0,44 8.500 4 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,32 70.000 5 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 0,29 37.200 6 SCI CTCP SCI E&C 0,26 45.600 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,21 10.300 8 WCS CTCP Bến xe Miền Tây 0,20 203.900 9 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,11 11.000 10 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 0,11 14.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 6/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GLT Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu -19,52 27.000 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -12,19 38.400 3 PAN CTCP Tập đoàn PAN -5,77 25.100 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -4,74 27.800 5 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -0,88 9.800 6 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam -0,69 9.700 7 CSC CTCP Tập đoàn COTANA -0,59 40.500 8 PMC CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic -0,26 70.000 9 SD5 CTCP Sông Đà 5 -0,12 8.900 10 QTC CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam -0,11 14.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 GLT Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu 94,40 759 27.000 2 PIC Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 32,80 110 11.300 3 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco 2,70 183 41.800 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro