Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 26/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 26/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HNG gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 10 về giá trị giao dịch và cũng nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 26/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.272,71 điểm
  • Tăng/giảm: 3,88 điểm 0,31%
  • Tổng KLGD: 508,55 triệu CP
  • Tổng GTGD: 16.137,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.327,58 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.398,27 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -70,69 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí7,00%6.420
2CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC6,96%38.400
3PGITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex6,96%23.800
4FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT6,95%36.150
5MDGCTCP miền Đông6,93%13.100
6TMTCTCP Ô tô TMT6,93%9.410
7TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải6,91%13.150
8SMCCTCP Ðầu tư Thương mại SMC6,87%43.500
9NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội6,87%25.650
10CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam6,86%30.350

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HASCTCP HACISCO-6,62%12.000
2TVTTổng Công ty Việt Thắng – CTCP-6,25%22.500
3FUESSV30Quỹ ETF SSIAM VN30-6,23%17.940
4HU3Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3-6,18%7.600
5CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi-5,52%18.000
6ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong-5,48%16.400
7L10Công ty cổ phần Lilama 10-5,25%14.450
8CDCCTCP Chương Dương-5,10%13.050
9HIDCTCP Halcom Việt Nam-4,95%5.380
10ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-4,88%18.550

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.070,9345.600
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)706,8049.000
3FPTCTCP FPT540,9493.700
4VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng529,4556.700
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI493,2950.800
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội435,1827.200
7STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín433,3028.700
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen417,4534.400
9NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va381,02107.500
10HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai336,248.080

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 26/7/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai41,618.080
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát23,4945.600
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội16,0027.200
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín15,1028.700
5TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)14,4249.000
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen12,1434.400
7FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC10,3210.600
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam10,1532.150
9HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai9,904.780
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI9,7150.800

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam136,2628.100
2NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va80,99107.500
3VHMCông ty cổ phần Vinhomes69,32109.600
4DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang33,8796.500
5DGWCông ty cổ phần Thế giới số16,46146.300
6NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long15,8142.050
7HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô10,0254.100
8GMDCTCP Gemadept8,3544.800
9AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia5,3150.600
10CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam5,1832.150

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-117,4627.200
2KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-100,5739.150
3VICTập đoàn Vingroup – CTCP-37,17104.200
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín-27,2528.700
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-26,5450.800
6GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-24,3488.300
7PTBCTCP Phú Tài-21,8196.000
8PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận-18,0490.700
9VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-18,0296.000
10NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2-13,3418.500

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa20,3033316.500
2DVPCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ10,4033052.500
3TYACTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam9,0020015.300
4CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam6,5098030.400
5RDPCTCP Rạng Đông Holding5,7013510.200
6HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai5,1041.6148.100
7PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí5,101136.400
8TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải4,1019913.100
9TDMCông ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một4,001.83831.200
10HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai3,609.8984.800

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 26/7/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 23/7/2021
  • HNX-Index: 302,88 điểm
  • Tăng/giảm: 1,11 điểm 0,37%
  • Tổng KLGD: 75,26 triệu CP
  • Tổng GTGD: 1.718,18 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 9,78 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 17,19 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -7,41 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1LM7CTCP Lilama 710,00%4.400
2VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương9,98%50.700
3VC3CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông9,95%21.000
4KHSCTCP Kiên Hùng9,90%22.200
5NFCCTCP Phân lân Ninh Bình9,62%11.400
6CTPCTCP Minh Khang Capital Trading Public9,52%4.600
7DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá9,42%15.100
8CETCông ty cổ phần Tech-Vina9,09%6.000
9TTLTổng Công ty Thăng Long – CTCP8,96%7.300
10SSMCTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM8,93%6.100

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1KHGCTCP Bất động sản Khải Hoàn Land-9,95%17.200
2PICCông ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3-9,73%10.200
3L35CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama-9,62%4.700
4DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-9,46%6.700
5VMSCTCP Phát triển Hàng hải-9,26%9.800
6KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT-8,86%7.200
7DVGCTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt-8,57%9.600
8APPCTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ-8,11%6.800
9KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum-7,69%13.200
10PMSCTCP Cơ khí Xăng dầu-7,57%17.100

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT247,5841.900
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội202,9826.400
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam146,5223.600
4VCSCông ty cổ phần VICOSTONE111,96118.200
5THDCTCP Thaiholdings107,76206.500
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội105,5738.900
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB104,0827.200
8IDCTổng công ty IDICO – CTCP66,7633.800
9NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân52,1817.400
10PANCTCP Tập đoàn PAN37,5326.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội7,7526.400
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam6,2823.600
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT5,9541.900
4HUTCTCP Tasco4,048.100
5MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB3,8327.200
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,153.600
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân3,0117.400
8SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội2,7638.900
9LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao2,5414.500
10ARTCTCP Chứng khoán BOS2,028.300

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt2,7527.000
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1,0526.400
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,7223.600
4VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam0,3021.400
5LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao0,2914.500
6MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin0,228.400
7NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin0,2110.300
8THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin0,178.800
9PVICTCP PVI0,1337.500
10NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong0,1251.800

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-7,8641.900
2VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-3,34118.200
3TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin-0,768.300
4PTITổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện-0,4129.500
5DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá-0,3315.100
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-0,3127.200
7SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,2938.900
8HDACTCP Hãng sơn Đông Á-0,1918.800
9BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc-0,1354.400
10TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin-0,128.100

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng5,5039822.700
2LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao3,602.54414.500
3DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá3,4042315.100
4PGNCTCP Phụ gia Nhựa3,0018615.300
5VCSCông ty cổ phần VICOSTONE3,00943118.200
6NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng2,801.54624.300
7VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina22,8072421.500
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS