Chứng khoán ngày 12/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 3 về giá trị giao dịch, dẫn đầu về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 2 trên HOSE.
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 12/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.269,09 điểm Tăng/giảm: 13,05 điểm 1,04% Tổng KLGD: 672,87 triệu CP Tổng GTGD: 20.519,21 tỷ đồng Nước ngoài mua: 971,39 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.543,91 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -572,52 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD 6,99% 4.740 2 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,99% 7.040 3 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 6,97% 11.500 4 PHC Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings 6,96% 15.350 5 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 6,93% 27.000 6 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 6,93% 8.020 7 DTL CTCP Đại Thiên Lộc 6,93% 22.350 8 TBC Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà 6,92% 28.550 9 PXT CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí 6,91% 2.320 10 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 6,90% 29.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau -6,95% 15.400 2 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,87% 20.350 3 TPC CTCP Nhựa Tân Đại Hưng -6,56% 8.410 4 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -6,48% 9.100 5 SVD CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng -6,33% 8.300 6 VPS CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam -6,22% 16.600 7 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -5,84% 77.500 8 SVI CTCP Bao bì Biên Hòa -4,97% 76.600 9 STG CTCP Kho vận Miền Nam -4,77% 16.000 10 SCD CTCP Nước giải khát Chương Dương -4,70% 20.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 2.137,85 64.000 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.838,13 62.700 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.567,17 26.350 4 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.160,00 49.250 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 882,13 45.000 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 700,72 33.200 7 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 569,71 38.100 8 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 354,71 22.200 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 352,58 34.800 10 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 352,09 11.550
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 12/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 59,48 26.350 2 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 44,27 7.040 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 33,40 64.000 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 30,48 11.550 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 29,32 62.700 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 23,55 49.250 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 21,11 33.200 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 19,60 45.000 9 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 15,98 22.200 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 14,95 38.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 155,16 64.000 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 41,49 26.350 3 GMD CTCP Gemadept 26,06 37.650 4 BVH Tập đoàn Bảo Việt 18,45 56.800 5 SBT Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa 17,54 21.450 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 13,89 24.650 7 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 10,17 37.100 8 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 8,69 39.650 9 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 7,97 72.600 10 AGG CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia 6,99 47.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -229,82 62.700 2 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -142,89 130.000 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -102,07 129.800 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -53,97 104.000 5 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -50,42 53.300 6 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt -42,19 22.200 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -39,85 36.400 8 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -36,03 97.300 9 VRE CTCP Vincom Retail -35,86 31.200 10 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -31,39 30.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TBC Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà 11,90 164 28.500 2 ADS Công ty cổ phần Damsan 7,30 1.390 16.200 3 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận 5,50 774 44.500 4 SGT CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn 3,20 333 16.000 5 ANV CTCP Nam Việt 3,10 591 23.100 6 PAC CTCP Pin Ắc quy Miền Nam 2,90 128 37.500 7 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức 2,80 1.808 37.200 8 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 2,80 150 34.500 9 SVD CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng 2,60 801 8.300 10 BTP CTCP Nhiệt điện Bà Rịa 2,60 122 17.500
Top 10 chứng khoán ngày 12/5/2021 trên HNX HNX-Index: 282,33 điểm Tăng/giảm: 2,57 điểm 0,92% Tổng KLGD: 92,36 triệu CP Tổng GTGD: 1.978,93 tỷ đồng Nước ngoài mua: 6,15 tỷ đồng Nước ngoài bán: 16,72 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -10,57 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 KMT Công ty cổ phần Kim khí miền Trung 10,00% 8.800 2 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 10,00% 36.300 3 SMN CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam 9,80% 11.200 4 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,74% 29.300 5 MCC CTCP Gạch ngói cao cấp 9,60% 13.700 6 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam 9,30% 47.000 7 NGC CTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền 8,82% 7.400 8 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng 8,59% 56.900 9 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 8,57% 3.800 10 TXM Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng 8,20% 6.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt -9,57% 17.000 2 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam -9,30% 7.800 3 LM7 CTCP Lilama 7 -9,09% 5.000 4 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề -9,03% 14.100 5 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -8,82% 18.600 6 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC -8,82% 6.200 7 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An -8,75% 24.000 8 TPP CTCP Nhựa Tân Phú -8,65% 9.500 9 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam -8,57% 3.200 10 PMS CTCP Cơ khí Xăng dầu -7,32% 19.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 409,12 23.700 2 THD CTCP Thaiholdings 265,32 189.800 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 181,61 22.200 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 171,24 41.600 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 139,26 29.900 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 89,14 16.800 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 69,27 26.500 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 64,52 35.300 9 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 36,24 15.200 10 S99 CTCP SCI 32,63 21.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 12/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 17,57 23.700 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 8,19 22.200 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,74 5.300 4 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 5,56 16.800 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,75 29.900 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 4,21 41.600 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,25 10.000 8 HUT CTCP Tasco 2,73 6.200 9 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 2,65 26.500 10 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 2,44 15.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 1,32 90.300 2 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,53 72.900 3 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 0,49 15.200 4 THD CTCP Thaiholdings 0,38 189.800 5 SZB Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình 0,25 34.100 6 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 0,20 9.000 7 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,20 9.500 8 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,19 11.000 9 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 0,18 15.100 10 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 0,14 16.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 12/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -4,07 41.600 2 PAN CTCP Tập đoàn PAN -3,44 24.800 3 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -2,42 10.000 4 GLT Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu -0,97 26.800 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,92 29.900 6 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -0,73 23.700 7 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,69 22.100 8 CVN Công ty cổ phần Vinam -0,37 9.500 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,22 14.700 10 ACM CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường -0,19 3.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 BSC CTCP Dịch vụ Bến Thành 614,80 154 15.900 2 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 19,50 289 9.000 3 TXM Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng 4,60 180 6.600 4 VC7 CTCP Tập đoàn BGI 4,60 249 15.000 5 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 2,50 366 46.800 6 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 2,30 599 18.900 7 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 2,10 238 8.500 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro