Chứng khoán ngày 13/5/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm cổ phiếu ngân hàng hôm nay dàn đều trong các danh sách Top 10 như VPB dẫn đầu về giá trị giao dịch, STB dẫn đầu về khối lượng giao dịch, CTG được nước ngoài bán ròng nhiều nhất…
LỐI TẮT
Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX ) Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE | HNX ) Top 10 chứng khoán ngày 13/5/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.261,99 điểm Tăng/giảm: -7,10 điểm -0,56% Tổng KLGD: 685,38 triệu CP Tổng GTGD: 21.293,81 tỷ đồng Nước ngoài mua: 973,20 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.149,71 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1.176,51 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,97% 4.600 2 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 6,97% 31.450 3 DTL CTCP Đại Thiên Lộc 6,93% 23.900 4 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn 6,93% 29.300 5 AAT CTCP Tiên Sơn Thanh Hóa 6,90% 19.350 6 TPC CTCP Nhựa Tân Đại Hưng 6,89% 8.990 7 SCD CTCP Nước giải khát Chương Dương 6,89% 21.700 8 PXT CTCP Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí 6,89% 2.480 9 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,88% 24.050 10 BMI Tổng CTCP Bảo Minh 6,85% 30.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PMG CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung -6,96% 25.400 2 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -6,88% 18.950 3 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông -6,73% 11.100 4 TMT CTCP Ô tô TMT -6,67% 8.820 5 VPS CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam -6,63% 15.500 6 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu -5,89% 22.400 7 ABS Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận -5,85% 41.900 8 L10 Công ty cổ phần Lilama 10 -5,49% 15.500 9 TRC CTCP Cao su Tây Ninh -5,27% 36.000 10 AAM CTCP Thủy sản Mekong -5,19% 10.050
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 1.674,27 65.100 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 1.581,93 46.500 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.516,25 61.500 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.238,87 26.300 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 886,25 32.950 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 866,17 48.000 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 735,15 35.050 8 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 506,96 22.900 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 500,45 37.400 10 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 444,09 35.050
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 13/5/2021
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 47,11 26.300 2 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 35,23 7.300 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 34,02 46.500 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 26,90 32.950 5 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 25,72 65.100 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 24,65 61.500 7 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 22,14 22.900 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 20,97 35.050 9 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 18,05 48.000 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 13,38 37.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 33,86 35.050 2 VNM CTCP Sữa Việt Nam 25,79 90.500 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 15,01 97.000 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 11,65 65.100 5 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí 8,02 16.700 6 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 7,86 85.600 7 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 7,64 24.800 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 6,78 30.300 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 6,69 28.050 10 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa 5,79 54.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -395,55 46.500 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -231,01 61.500 3 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -129,82 134.000 4 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet -82,04 117.000 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -62,46 32.950 6 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -46,28 96.800 7 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -45,44 126.500 8 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -28,46 103.000 9 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -22,92 54.000 10 GMD CTCP Gemadept -19,69 36.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DBT CTCP Dược phẩm Bến Tre 11,10 124 13.400 2 BMI Tổng CTCP Bảo Minh 4,50 3.063 30.400 3 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 3,80 1.361 22.400 4 NAF CTCP Nafoods Group 3,70 1.144 25.000 5 ADS Công ty cổ phần Damsan 3,70 948 16.500 6 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 2,90 12.670 35.000 7 FTS CTCP Chứng khoán FPT 2,70 2.302 22.100 8 TMT CTCP Ô tô TMT 2,50 101 8.800 9 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 2,40 136 24.000 10 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 2,30 114 54.500
Top 10 chứng khoán ngày 13/5/2021 trên HNX HNX-Index: 287,03 điểm Tăng/giảm: 4,70 điểm 1,66% Tổng KLGD: 127,69 triệu CP Tổng GTGD: 2.765,91 tỷ đồng Nước ngoài mua: 18,49 tỷ đồng Nước ngoài bán: 25,59 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -7,10 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MPT Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền 10,00% 2.200 2 TFC CTCP Trang 10,00% 7.700 3 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái 10,00% 8.800 4 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,90% 32.200 5 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long 9,86% 39.000 6 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT 9,76% 9.000 7 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 9,70% 26.000 8 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông 9,68% 6.800 9 NHC CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp 9,61% 36.500 10 SDG CTCP Sadico Cần Thơ 9,59% 40.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An -10,00% 21.600 2 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam -9,74% 13.900 3 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC -9,68% 5.600 4 PIA Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex -9,67% 27.100 5 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục -8,71% 22.000 6 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam -8,51% 43.000 7 TMX Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng -8,26% 11.100 8 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ -7,69% 7.200 9 C92 CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 -7,14% 5.200 10 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -6,34% 34.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 713,70 26.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 286,30 29.800 3 THD CTCP Thaiholdings 239,25 190.700 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 194,41 41.300 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 173,42 21.700 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 132,53 16.800 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 101,45 27.000 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 75,63 34.500 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 54,15 10.100 10 SDG CTCP Sadico Cần Thơ 48,56 40.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 13/5/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 28,47 26.000 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 9,48 29.800 3 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 7,85 16.800 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,80 21.700 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,64 5.200 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,43 10.100 7 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 4,66 41.300 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 3,74 27.000 9 HUT CTCP Tasco 2,17 6.000 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,15 34.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 8,28 91.400 2 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 3,14 36.000 3 SCI CTCP SCI E&C 0,82 42.300 4 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 0,51 14.400 5 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 0,34 9.600 6 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,31 9.600 7 S99 CTCP SCI 0,27 20.000 8 SZB Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình 0,24 34.100 9 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,22 29.800 10 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 0,12 26.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 13/5/2021 STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -9,22 41.300 2 PAN CTCP Tập đoàn PAN -7,35 26.000 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -1,52 14.500 4 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP -1,40 9.800 5 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư -0,75 9.400 6 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam -0,49 15.200 7 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,40 21.800 8 HUT CTCP Tasco -0,27 6.000 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,22 16.800 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,15 10.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SDG CTCP Sadico Cần Thơ 23,20 1.214 40.000 2 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 17,10 492 9.600 3 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt 9,50 120 18.400 4 TKC CTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ 5,10 121 9.200 5 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 4,40 132 10.500 6 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 2,60 268 5.600 7 PAN CTCP Tập đoàn PAN 2,40 1.850 26.000 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 2,20 3.743 27.000 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Nguồn dữ liệu: VCSC , Fiinpro