Chứng khoán ngày 15/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB gây chú ý hôm nay khi trong Top 3 về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 15/3/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.452,74 điểm Tăng/giảm: 6,49 điểm 0,45% Tổng KLGD: 675,63 triệu CP Tổng GTGD: 21.800,50 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.864,45 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.294,01 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -429,56 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 6,97% 36.050 2 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay 6,96% 16.900 3 FCN Công ty cổ phần FECON 6,92% 26.250 4 CTI CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO 6,89% 24.800 5 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức 6,85% 22.600 6 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 6,83% 28.900 7 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia 6,79% 18.850 8 DTA CTCP Đệ Tam 6,77% 20.500 9 SMA CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn 6,76% 11.050 10 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 6,75% 15.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SFG CTCP Phân bón Miền Nam -6,99% 19.300 2 AAM CTCP Thủy sản Mekong -6,94% 16.100 3 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,94% 16.100 4 PMG CTCP Đầu tư và Sản xuất Petro Miền Trung -6,89% 18.250 5 VAF Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển -6,85% 17.700 6 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,84% 24.550 7 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex -6,76% 11.050 8 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ -6,76% 17.250 9 BBC CTCP Bibica -6,72% 65.300 10 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC -6,64% 22.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 15/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 962,88 46.150 2 NKG CTCP Thép Nam Kim 741,62 46.500 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 571,33 32.700 4 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 494,45 62.300 5 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 486,52 42.800 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 481,14 37.200 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 429,00 36.900 8 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 407,81 37.850 9 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 388,85 178.700 10 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 361,05 36.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 20,86 46.150 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 18,36 12.550 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 17,47 32.700 4 NKG CTCP Thép Nam Kim 15,95 46.500 5 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 14,96 11.750 6 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 14,77 17.250 7 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 13,52 16.400 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 12,93 37.200 9 HBC Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình 11,72 28.200 10 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 11,63 36.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 123,53 32.700 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 68,11 36.900 3 VJC Công ty cổ phần Hàng không VietJet 65,40 148.000 4 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 49,09 62.300 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 39,64 91.300 6 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 36,19 42.800 7 VNM CTCP Sữa Việt Nam 34,39 77.200 8 NKG CTCP Thép Nam Kim 24,97 46.500 9 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 24,24 102.900 10 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 20,34 54.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 15/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -115,41 46.150 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -94,94 78.300 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -94,67 81.100 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -91,09 74.500 5 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -89,07 76.600 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -73,88 43.300 7 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -71,89 141.100 8 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -63,82 40.150 9 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -40,01 27.600 10 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -27,96 50.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VPD Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam 4,90 113 17.600 2 RDP CTCP Rạng Đông Holding 3,80 671 16.800 3 C32 CTCP CIC39 2,70 703 33.500 4 CTI CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO 2,50 2.449 24.800 5 LCG Công ty cổ phần LICOGI 16 2,30 11.151 20.500 6 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 2,20 721 62.000 7 HTN CTCP Hưng Thịnh Incons 2,10 778 48.000 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 15/3/2022 trên HNX HNX-Index: 443,52 điểm Tăng/giảm: 6,95 điểm 1,59% Tổng KLGD: 101,10 triệu CP Tổng GTGD: 2.940,46 tỷ đồng Nước ngoài mua: 53,51 tỷ đồng Nước ngoài bán: 56,81 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -3,30 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 10,00% 28.600 2 SDN CTCP Sơn Đồng Nai 9,96% 49.700 3 VE8 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 9,89% 10.000 4 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 9,74% 29.300 5 HUT CTCP Tasco 9,68% 44.200 6 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 9,62% 26.200 7 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,62% 26.200 8 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 9,60% 21.700 9 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 9,43% 65.000 10 VC9 CTCP Xây dựng số 9 9,30% 14.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giáđóngcửa 1 INC CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO -10,00% 15.300 2 CX8 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 -10,00% 8.100 3 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ -9,97% 29.800 4 CLM CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin -9,85% 30.200 5 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam -9,80% 31.300 6 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông -9,74% 17.600 7 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng -9,58% 21.700 8 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -9,57% 20.800 9 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình -9,52% 15.200 10 NST CTCP Ngân Sơn -9,48% 10.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 554,55 35.200 2 HUT CTCP Tasco 286,25 44.200 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 274,38 69.000 4 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 149,39 29.300 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 131,10 40.400 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 100,98 67.800 7 THD CTCP Thaiholdings 70,91 169.900 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 56,11 33.000 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 55,49 22.400 10 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 40,39 24.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 15/3/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 16,41 35.200 2 HUT CTCP Tasco 6,62 44.200 3 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 5,96 29.300 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,99 69.000 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,23 40.400 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,47 22.400 7 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 2,36 13.900 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 2,17 6.400 9 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 2,13 10.600 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 1,95 21.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 16,99 69.000 2 HUT CTCP Tasco 13,84 44.200 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,98 40.400 4 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,86 14.500 5 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 0,40 65.000 6 NET CTCP Bột giặt Net 0,16 54.500 7 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 0,15 29.900 8 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 0,11 36.000 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,08 33.000 10 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 0,07 22.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -24,32 35.200 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -5,47 46.400 3 SCI CTCP SCI E&C -4,63 26.300 4 THD CTCP Thaiholdings -4,04 169.900 5 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -2,08 15.600 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP -1,97 67.800 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,28 28.500 8 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn -0,15 15.200 9 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,15 49.800 10 PVI CTCP PVI -0,12 49.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 15/3/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 5,30 2.128 10.600 2 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 4,50 194 28.600 3 C69 CTCP Xây dựng 1369 3,80 1.452 17.500 4 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 3,60 535 65.000 5 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 3,00 421 9.100 6 PCT Công ty cổ phần Vận tải khí và hóa chất Việt Nam 2,90 229 12.500 7 SD5 CTCP Sông Đà 5 2,40 465 13.300 8 V21 CTCP VINACONEX 21 2,10 138 13.200 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 15/3/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX