Những thành phố đông dân nhất thế giới là gì? Dưới đây là danh sách 10 thành phố đông dân nhất thế giới.
Thẻ: Dân số Ấn Độ
1.395.864.796 người

Dân số Ấn Độ là 1.395.864.796 người tính đến ngày 3 tháng 9 năm 2021, dựa trên dữ liệu mới nhất của Liên hợp quốc được Worldometer xây dựng.
- Năm 2020, Ấn Độ được ước tính có khoảng 1.380.004.385 người vào giữa năm theo số liệu của Liên hợp quốc.
- Ấn Độ chiếm 17,7% tổng dân số thế giới.
- Ấn Độ đứng thứ 2 trong danh sách các quốc gia (và các quốc gia phụ thuộc).
- Mật độ dân số là 464 người trên Km2 (1.202 người trên mi2).
- 35,0% dân số là thành thị (483.098.640 người vào năm 2020)
- Độ tuổi trung bình ở Ấn Độ là 28,4 tuổi.
Dân số Ấn Độ năm 2020 và trước đó:
| Năm | Dân số | % thay đổi theo năm | Thay đổi theo năm | Tỷ trọng trong dân số toàn cầu | Dân số toàn cầu | Xếp hạng toàn cầu |
| 2020 | 1.380.004.385 | 0,99% | 13.586.631 | 17,70% | 7.794.798.739 | 2 |
| 2019 | 1.366.417.754 | 1,02% | 13.775.474 | 17,71% | 7.713.468.100 | 2 |
| 2018 | 1.352.642.280 | 1,04% | 13.965.495 | 17,73% | 7.631.091.040 | 2 |
| 2017 | 1.338.676.785 | 1,07% | 14.159.536 | 17,74% | 7.547.858.925 | 2 |
| 2016 | 1.324.517.249 | 1,10% | 14.364.846 | 17,75% | 7.464.022.049 | 2 |
| 2015 | 1.310.152.403 | 1,20% | 15.174.247 | 17,75% | 7.379.797.139 | 2 |
| 2010 | 1.234.281.170 | 1,47% | 17.334.249 | 17,74% | 6.956.823.603 | 2 |
| 2005 | 1.147.609.927 | 1,67% | 18.206.876 | 17,54% | 6.541.907.027 | 2 |
| 2000 | 1.056.575.549 | 1,85% | 18.530.592 | 17,20% | 6.143.493.823 | 2 |
| 1995 | 963.922.588 | 1,99% | 18.128.958 | 16,78% | 5.744.212.979 | 2 |
| 1990 | 873.277.798 | 2,17% | 17.783.558 | 16,39% | 5.327.231.061 | 2 |
| 1985 | 784.360.008 | 2,33% | 17.081.433 | 16,10% | 4.870.921.740 | 2 |
| 1980 | 698.952.844 | 2,32% | 15.169.989 | 15,68% | 4.458.003.514 | 2 |
| 1975 | 623.102.897 | 2,33% | 13.582.621 | 15,27% | 4.079.480.606 | 2 |
| 1970 | 555.189.792 | 2,15% | 11.213.294 | 15,00% | 3.700.437.046 | 2 |
| 1965 | 499.123.324 | 2,07% | 9.715.129 | 14,95% | 3.339.583.597 | 2 |
| 1960 | 450.547.679 | 1,91% | 8.133.417 | 14,85% | 3.034.949.748 | 2 |
| 1955 | 409.880.595 | 1,72% | 6.711.079 | 14,78% | 2.773.019.936 | 2 |