Top 10 nước đông dân nhất thế giới chủ yếu tập trung ở châu Á, đồng thời chiếm một nửa dân số toàn thế giới, bao gồm Trung Quốc, Ấn Độ, Indonesia, Pakistan và Bangladesh.
Thẻ: Dân số Pakistan
224.535.621 người

Dân số Pakistan là 224.535.621 người tính đến Thứ Hai, ngày 10 tháng 5 năm 2021, dựa trên dữ liệu mới nhất của Liên Hợp Quốc được Worldometer xây dựng.
- Năm 2020, Pakistan được ước tính có khoảng 220.892.340 người vào giữa năm theo số liệu của Liên hợp quốc.
- Pakistan chiếm 2,83% tổng dân số thế giới.
- Pakistan đứng thứ 5 trong danh sách các quốc gia (và các vùng phụ thuộc) theo dân số.
- Mật độ dân số là 287 người trên Km2 (742 người trên mi2).
- 35,1% dân số thành thị (77.437.729 người vào năm 2020)
- Độ tuổi trung bình ở Pakistan là 22,8 tuổi.
Dân số Pakistan năm 2020 và trước đó:
| Năm | Dân số | % thay đổi theo năm | Thay đổi theo năm | Tỷ trọng trong dân số toàn cầu | Dân số toàn cầu | Xếp hạng toàn cầu |
| 2020 | 220.892.340 | 2,00% | 4.327.022 | 2,83% | 7.794.798.739 | 5 |
| 2019 | 216.565.318 | 2,04% | 4.337.032 | 2,81% | 7.713.468.100 | 5 |
| 2018 | 212.228.286 | 2,08% | 4.322.077 | 2,78% | 7.631.091.040 | 5 |
| 2017 | 207.906.209 | 2,10% | 4.274.856 | 2,75% | 7.547.858.925 | 5 |
| 2016 | 203.631.353 | 2,11% | 4.204.389 | 2,73% | 7.464.022.049 | 6 |
| 2015 | 199.426.964 | 2,14% | 4.000.465 | 2,70% | 7.379.797.139 | 6 |
| 2010 | 179.424.641 | 2,28% | 3.824.127 | 2,58% | 6.956.823.603 | 6 |
| 2005 | 160.304.008 | 2,41% | 3.592.086 | 2,45% | 6.541.907.027 | 6 |
| 2000 | 142.343.578 | 2,83% | 3.713.348 | 2,32% | 6.143.493.823 | 7 |
| 1995 | 123.776.839 | 2,83% | 3.225.784 | 2,15% | 5.744.212.979 | 8 |
| 1990 | 107.647.921 | 3,15% | 3.091.282 | 2,02% | 5.327.231.061 | 8 |
| 1985 | 92.191.510 | 3,39% | 2.827.433 | 1,89% | 4.870.921.740 | 8 |
| 1980 | 78.054.343 | 3,16% | 2.247.493 | 1,75% | 4.458.003.514 | 10 |
| 1975 | 66.816.877 | 2,82% | 1.734.963 | 1,64% | 4.079.480.606 | 10 |
| 1970 | 58.142.060 | 2,69% | 1.444.817 | 1,57% | 3.700.437.046 | 10 |
| 1965 | 50.917.975 | 2,51% | 1.185.857 | 1,52% | 3.339.583.597 | 14 |
| 1960 | 44.988.690 | 2,13% | 900.132 | 1,48% | 3.034.949.748 | 14 |
| 1955 | 40.488.030 | 1,52% | 589.131 | 1,46% | 2.773.019.936 | 14 |