Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 14/3/2022

Chứng khoán ngày 14/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm cổ phiếu vận tải và phân bón như GMD, PDN, DCM… nổi bật nhất hôm nay khi giảm sàn hàng loạt.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 14/3/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.446,25 điểm
  • Tăng/giảm: -20,29 điểm -1,38%
  • Tổng KLGD: 858,56 triệu CP
  • Tổng GTGD: 27.196,99 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.438,38 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.163,54 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -725,16 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1HUBCông ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế6,98%33.700
2GTACTCP Chế biến Gỗ Thuận An6,97%19.950
3TMTCTCP Ô tô TMT6,91%20.100
4SVICTCP Bao bì Biên Hòa6,86%71.600
5KHGCTCP Bất động sản Khải Hoàn Land6,84%20.300
6RDPCTCP Rạng Đông Holding6,80%15.700
7NVTCTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay6,75%15.800
8DRHCông ty cổ phần DRH Holdings6,72%18.250
9SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn6,70%10.350
10PNCCTCP Văn hóa Phương Nam6,60%11.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1PDNCTCP Cảng Đồng Nai-7,00%102.300
2CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam-7,00%55.800
3BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định-7,00%27.900
4PDNCTCP Cảng Đồng Nai-7,00%102.300
5BMCCông ty cổ phần Khoáng sản Bình Định-7,00%27.900
6CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam-7,00%55.800
7DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau-6,99%43.250
8SFGCTCP Phân bón Miền Nam-6,96%20.750
9ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC-6,95%24.100
10DAGCTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á-6,93%13.450
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 14/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.550,1145.800
2NKGCTCP Thép Nam Kim736,4046.700
3SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI718,9043.200
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín681,7932.500
5DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau665,1943.250
6DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP659,5361.800
7DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh609,8839.900
8GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam541,5836.800
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng510,8336.000
10MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội505,8131.650
Chứng khoán ngày 14/3/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát33,8545.800
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội21,6521.850
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín20,9832.500
4HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai20,6211.700
5POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP16,9315.650
6ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo16,8314.800
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI16,6443.200
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội15,9831.650
9ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros15,787.900
10NKGCTCP Thép Nam Kim15,7746.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín72,5832.500
2VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam46,6684.200
3VRECTCP Vincom Retail45,4932.000
4DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng37,3889.500
5DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau32,7143.250
6PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam31,8955.900
7SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội18,9421.850
8BCGCông ty cổ phần Bamboo Capital13,6427.200
9HDCCTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu10,75106.000
10VNMCTCP Sữa Việt Nam9,7577.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 14/3/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSNCTCP Tập đoàn MaSan-153,47136.100
2NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-149,2776.500
3DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-127,0439.900
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-113,3545.800
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-77,6043.200
6GMDCTCP Gemadept-73,5151.900
7VICTập đoàn Vingroup – CTCP-48,7178.300
8GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam-38,3436.800
9FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-36,8527.450
10HPXCông ty cổ phần Đầu tư Hải Phát-29,0030.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn29,1035910.400
2HUBCông ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế17,7047733.700
3TMTCTCP Ô tô TMT12,0023620.100
4HTICTCP Đầu tư phát triển hạ tầng IDICO8,7014719.800
5GTACTCP Chế biến Gỗ Thuận An7,7013420.000
6DAGCTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á7,006.12913.400
7RDPCTCP Rạng Đông Holding5,8080915.700
8NVTCTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay3,8010015.800
9AAMCTCP Thủy sản Mekong3,3016917.300
10GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành3,2010455.800

Top 10 chứng khoán ngày 14/3/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 14/3/2022
  • HNX-Index: 436,57 điểm
  • Tăng/giảm: -5,63 điểm -1,27%
  • Tổng KLGD: 142,77 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.220,38 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 54,65 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 37,36 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 17,29 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1MIMCTCP Khoáng sản và Cơ khí9,76%13.500
2HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin9,73%20.300
3PDBCTCP Vật liệu xây dựng Dufago9,70%26.000
4HLDCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND9,70%47.500
5THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà9,63%23.900
6L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 409,61%36.500
7BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn9,59%16.000
8NSTCTCP Ngân Sơn9,43%11.600
9VC9CTCP Xây dựng số 99,32%12.900
10HUTCTCP Tasco9,21%40.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao-10,00%21.600
2KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ-10,00%8.100
3PENCông ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex-10,00%11.700
4VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO-10,00%9.900
5CJCCTCP Cơ điện Miền Trung-10,00%12.600
6LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao-10,00%21.600
7KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ-10,00%8.100
8PENCông ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex-10,00%11.700
9VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO-10,00%9.900
10VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-9,99%69.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam645,8134.800
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O440,0367.100
3HUTCTCP Tasco265,2740.300
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội190,4340.200
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP190,4265.100
6PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP103,6226.700
7APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương70,4129.500
8THDCTCP Thaiholdings67,27168.700
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG65,2333.000
10BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn64,1024.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 14/3/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam18,1334.800
2HUTCTCP Tasco6,9040.300
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O6,7267.100
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS5,816.300
5KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ4,798.100
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,7240.200
7PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP3,8526.700
8ARTCTCP Chứng khoán BOS3,2110.400
9BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư3,0714.400
10IDCTổng công ty IDICO – CTCP2,8265.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O15,0767.100
2HUTCTCP Tasco13,1740.300
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội7,5040.200
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP2,0865.100
5THDCTCP Thaiholdings1,43168.700
6PVICTCP PVI1,0249.600
7GICCTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh0,6522.400
8TA9CTCP Xây lắp Thành An 960,6414.700
9PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí0,6036.200
10DNMTổng Công ty cổ phần Y tế Danameco0,3445.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-10,8034.800
2VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-5,67108.000
3BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-1,6236.400
4DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt-1,5841.500
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-1,226.300
6PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP-1,2226.700
7SCICTCP SCI E&C-1,0927.200
8BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn-0,9316.000
9PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-0,5945.700
10MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-0,5434.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 14/3/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PDBCTCP Vật liệu xây dựng Dufago8,3026126.000
2PGTCTCP PGT Holdings4,7019912.300
3V21CTCP VINACONEX 214,6025213.000
4NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân4,5029630.600
5BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn4,3088816.000
6HOMCông ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai3,801.20810.200
7HLDCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND3,5042847.500
8KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ3,304.7958.100
9KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia3,303979.900
10VC9CTCP Xây dựng số 93,1017212.900

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 14/3/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX