Chứng khoán ngày 18/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30, dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 18/1/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.437,41 điểm Tăng/giảm: -15,43 điểm -1,06% Tổng KLGD: 739,29 triệu CP Tổng GTGD: 22.963,25 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.372,82 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.476,28 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 896,54 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau 6,98% 29.100 2 MDG CTCP miền Đông 6,92% 13.900 3 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 6,88% 41.900 4 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,84% 32.000 5 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 6,80% 18.050 6 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 6,28% 31.300 7 FUEVN100 Quỹ ETF VINACAPITAL VN100 5,77% 20.700 8 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản 5,69% 26.000 9 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 5,62% 33.800 10 PXS CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí 5,09% 11.350
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC -7,00% 13.950 2 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex -7,00% 8.780 3 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng -7,00% 7.050 4 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy -7,00% 20.600 5 JVC Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật -7,00% 8.640 6 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX -7,00% 26.600 7 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera -7,00% 7.440 8 C32 CTCP CIC39 -7,00% 31.250 9 APG CTCP Chứng khoán APG -6,99% 16.650 10 CKG CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang -6,99% 25.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 18/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.345,04 33.900 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 943,44 44.000 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 876,16 38.200 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 676,47 42.300 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 635,11 62.400 6 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 621,69 77.000 7 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 520,65 34.550 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 442,22 50.500 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 428,68 29.900 10 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 422,41 46.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 39,68 33.900 2 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 27,32 15.400 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 22,94 38.200 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 21,90 14.900 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 21,44 44.000 6 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 18,34 13.550 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 16,02 7.270 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 15,99 42.300 9 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 15,07 34.550 10 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 14,38 10.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 137,57 33.900 2 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 52,62 87.600 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 52,06 42.300 4 VNM CTCP Sữa Việt Nam 50,05 83.400 5 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 43,58 41.900 6 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 38,42 46.700 7 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 34,08 53.800 8 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 31,47 49.000 9 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 30,03 27.050 10 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 28,52 29.550
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 18/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -71,55 34.550 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -39,66 44.000 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -32,91 77.000 4 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -31,72 38.900 5 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô -11,59 57.000 6 TCM CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công -10,62 63.000 7 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt -9,54 88.000 8 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -8,89 33.250 9 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí -8,87 21.000 10 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn -8,38 151.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 10,80 1.622 32.000 2 TLG CTCP Tập đoàn Thiên Long 4,10 153 40.500 3 TDH CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức 2,90 2.697 10.200 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 18/1/2022 trên HNX HNX-Index: 420,10 điểm Tăng/giảm: -25,24 điểm -5,67% Tổng KLGD: 94,55 triệu CP Tổng GTGD: 2.411,81 tỷ đồng Nước ngoài mua: 21,97 tỷ đồng Nước ngoài bán: 19,60 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 2,37 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục 10,00% 42.900 2 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 10,00% 67.100 3 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè 9,95% 22.100 4 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng 9,81% 29.100 5 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An 9,75% 30.400 6 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông 9,33% 29.300 7 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 9,17% 11.900 8 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang 9,14% 88.400 9 VMS CTCP Phát triển Hàng hải 8,03% 14.800 10 KKC CTCP Kim khí KKC 7,17% 26.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 NDX CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng -10,00% 9.000 2 C92 CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 -10,00% 8.100 3 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre -10,00% 34.200 4 CSC CTCP Tập đoàn COTANA -10,00% 102.600 5 ICG CTCP Xây dựng Sông Hồng -10,00% 12.600 6 ITQ Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang -10,00% 7.200 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -10,00% 57.600 8 MIM CTCP Khoáng sản và Cơ khí -10,00% 9.000 9 L43 CTCP Lilama 45.3 -10,00% 6.300 10 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 -10,00% 51.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 342,60 28.900 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 291,79 39.400 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 204,98 62.900 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 194,56 57.600 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 66,46 9.100 6 THD CTCP Thaiholdings 52,19 208.800 7 IPA Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A 50,26 47.000 8 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 48,32 353.100 9 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 44,23 31.700 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 44,07 26.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 18/1/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,88 28.900 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,25 39.400 3 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,18 9.100 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,38 57.600 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,31 62.900 6 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 2,53 11.800 7 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 2,38 10.400 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,26 18.000 9 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 2,18 11.500 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 2,00 15.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 5,11 46.100 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,66 5.800 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,62 62.900 4 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 0,53 11.800 5 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,51 12.700 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,43 29.500 7 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,42 11.200 8 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,40 105.600 9 SCI CTCP SCI E&C 0,35 27.600 10 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân 0,31 18.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings -5,00 208.800 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -1,43 28.900 3 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành -0,39 6.300 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,33 57.600 5 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -0,28 353.100 6 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,21 31.000 7 TTC CTCP Gạch men Thanh Thanh -0,18 16.900 8 ITQ Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang -0,13 7.200 9 HUT CTCP Tasco -0,12 19.200 10 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc -0,11 12.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 18/1/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành 15,20 100 35.100 2 SCI CTCP SCI E&C 2,70 668 27.600 3 0 #N/A – – – 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 18/1/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX