Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 19/1/2022

Chứng khoán ngày 19/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MSN nổi bật nhất hôm nay khi được nước ngoài bán ròng đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 19/1/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.442,79 điểm
  • Tăng/giảm: 5,38 điểm 0,37%
  • Tổng KLGD: 637,63 triệu CP
  • Tổng GTGD: 22.985,95 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.655,43 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 6.462,35 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -4.806,92 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn7,00%107.000
2C47CTCP Xây dựng 477,00%21.400
3FTSCTCP Chứng khoán FPT6,99%48.950
4MCPCông ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu6,98%24.500
5CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn6,97%29.900
6TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải6,97%23.000
7LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng6,96%95.200
8DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang6,96%138.200
9ST8CTCP Siêu Thanh6,95%12.300
10LHGCTCP Long Hậu6,95%49.950
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1EVECông ty cổ phần Everpia-11,05%15.700
2HAICTCP Nông dược H.A.I-7,00%5.980
3HIDCTCP Halcom Việt Nam-7,00%9.580
4DAGCTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á-6,99%9.860
5HDCCTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu-6,99%77.200
6KMRCTCP Mirae-6,98%7.330
7DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai-6,98%6.540
8ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros-6,97%9.090
9BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương-6,97%15.350
10CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh-6,96%36.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 19/1/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát770,1843.500
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín684,3932.900
3GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam657,0737.100
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI501,0645.200
5KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP466,9453.900
6PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt424,9189.000
7VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT381,4666.700
8PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí374,7532.800
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội366,6829.600
10SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín358,1318.000
Chứng khoán ngày 19/1/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân26,996.770
2HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai24,8013.900
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín20,8032.900
4SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín19,9018.000
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam17,7137.100
6HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát17,7143.500
7ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo15,8114.450
8POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP14,8016.050
9DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai13,556.540
10MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội12,3929.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh75,1431.700
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI54,7845.200
3KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP48,6553.900
4VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt46,6857.500
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes33,2377.600
6VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT27,2966.700
7GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam22,4037.100
8CTDCTCP Xây dựng Coteccons15,0699.100
9HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh14,0139.000
10IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật13,9728.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 19/1/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSNCTCP Tập đoàn MaSan-4.727,92147.500
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-121,2043.500
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-71,0680.000
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín-68,1132.900
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP-41,5995.800
6VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-35,7386.800
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-28,1333.800
8PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí-16,0732.800
9HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh-15,3928.950
10PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt-14,3289.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PDNCTCP Cảng Đồng Nai1.773,0080796.100
2TDPCông ty cổ phần Thuận Đức3,2017124.000
3HDCCTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu2,301.43577.200
40#N/A
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Top 10 chứng khoán ngày 19/1/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 19/1/2022
  • HNX-Index: 409,31 điểm
  • Tăng/giảm: -10,79 điểm -2,57%
  • Tổng KLGD: 102,75 triệu CP
  • Tổng GTGD: 1.825,57 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 18,35 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 13,83 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 4,52 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang9,99%73.800
2PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí9,93%33.200
3ARTCTCP Chứng khoán BOS9,89%10.000
4KSTCông ty cổ phần KASATI9,86%39.000
5ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục9,79%47.100
6CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam9,69%28.300
7GDWCTCP Cấp nước Gia Định9,63%23.900
8L43CTCP Lilama 45.39,52%6.900
9PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng9,48%12.700
10SMTCông ty cổ phần SAMETEL9,24%13.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin-10,00%23.400
2VE8Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8-10,00%9.000
3TSBCTCP Ắc quy Tia sáng-10,00%11.700
4LDPCTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar-10,00%42.300
5L14Công ty cổ phần LICOGI 14-10,00%317.800
6THDCTCP Thaiholdings-9,96%188.000
7L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18-9,94%46.200
8HMR#N/A-9,91%20.000
9TPHCTCP In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội-9,91%10.000
10ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông-9,90%26.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam201,6728.700
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội191,4741.500
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS185,925.800
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP121,2264.700
5ARTCTCP Chứng khoán BOS49,5710.000
6THDCTCP Thaiholdings48,71188.000
7IPACông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A40,8548.900
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O38,2651.900
9TARCTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An38,0531.500
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG36,4930.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 18/1/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS34,285.800
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam6,9028.700
3ARTCTCP Chứng khoán BOS5,0810.000
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,6941.500
5BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư3,267.900
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP1,8964.700
7LIGCTCP Licogi 131,7212.900
8TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành1,575.700
9PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt1,5210.300
10VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam1,3713.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam6,8928.700
2PVICTCP PVI3,2546.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội2,0241.500
4PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí0,5033.200
5MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG0,4311.800
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS0,365.800
7ARTCTCP Chứng khoán BOS0,3010.000
8PGTCTCP PGT Holdings0,3010.300
9PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,2911.800
10BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt0,2235.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1LHCCTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng-3,42177.000
2THDCTCP Thaiholdings-3,18188.000
3BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc-1,3642.000
4APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-0,9026.100
5DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-0,4611.400
6CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái-0,3587.000
7VBCCTCP Nhựa Bao bì Vinh-0,2427.500
8L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18-0,2146.200
9PMCCTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic-0,2166.800
10SCICTCP SCI E&C-0,1927.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 19/1/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1GDWCTCP Cấp nước Gia Định279,7010223.900
2VITCTCP Viglacera Tiên Sơn6,6016427.000
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,7034.2805.800
4NSTCTCP Ngân Sơn2,501119.200
5BNACTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc2,1064142.000
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 19/1/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX