>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 3/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 2/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 24-28/5/2021
Chứng khoán ngày 7/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VPB nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 3 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật mỗi ngày một video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 7/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.358,78 điểm
- Tăng/giảm: -15,27 điểm -1,11%
- Tổng KLGD: 864,69 triệu CP
- Tổng GTGD: 28.619,62 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.543,74 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.190,59 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -646,85 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 7,00% | 16.050 |
| 2 | SFC | CTCP Nhiên liệu Sài Gòn | 6,93% | 26.200 |
| 3 | SAV | CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX | 6,91% | 26.300 |
| 4 | DPR | CTCP Cao su Đồng Phú | 6,91% | 57.200 |
| 5 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 6,90% | 31.750 |
| 6 | ASP | CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | 6,87% | 7.310 |
| 7 | SHA | CTCP Sơn Hà Sài Gòn | 6,85% | 6.860 |
| 8 | NAV | CTCP Nam Việt | 6,83% | 18.750 |
| 9 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 6,79% | 11.000 |
| 10 | BMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | 6,77% | 16.550 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | -7,00% | 13.950 |
| 2 | RAL | CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông | -6,99% | 213.000 |
| 3 | CTS | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam | -6,88% | 22.350 |
| 4 | COM | CTCP Vật tư – Xăng dầu | -6,85% | 42.850 |
| 5 | FUCVREIT | Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam | -6,82% | 13.000 |
| 6 | MDG | CTCP miền Đông | -6,80% | 11.650 |
| 7 | AGR | CTCP Chứng khoán Agribank | -6,67% | 14.000 |
| 8 | SVI | CTCP Bao bì Biên Hòa | -6,35% | 76.700 |
| 9 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | -5,99% | 31.400 |
| 10 | HRC | CTCP Cao su Hòa Bình | -5,98% | 63.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 3.286,68 | 72.000 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.826,23 | 52.700 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 1.226,11 | 39.750 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 1.191,92 | 30.700 |
| 5 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 1.131,33 | 47.150 |
| 6 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.068,55 | 52.400 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 925,33 | 52.000 |
| 8 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 854,35 | 31.400 |
| 9 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 795,72 | 43.000 |
| 10 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 519,67 | 45.400 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 7/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 45,65 | 72.000 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 38,82 | 30.700 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 34,65 | 52.700 |
| 4 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 31,80 | 13.450 |
| 5 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 30,85 | 39.750 |
| 6 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 27,21 | 31.400 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 23,99 | 47.150 |
| 8 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 22,53 | 7.710 |
| 9 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 22,07 | 10.450 |
| 10 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 20,39 | 52.400 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VRE | CTCP Vincom Retail | 156,83 | 33.350 |
| 2 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 94,98 | 138.600 |
| 3 | OCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông | 82,94 | 31.750 |
| 4 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 73,77 | 56.600 |
| 5 | VHM | CTCP Vinhomes | 46,42 | 106.000 |
| 6 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 38,48 | 73.000 |
| 7 | VIX | CTCP Chứng khoán VIX | 30,63 | 29.900 |
| 8 | FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 27,89 | 25.390 |
| 9 | GMD | CTCP Gemadept | 19,79 | 40.000 |
| 10 | E1VFVN30 | Quỹ ETF DCVFMVN30 | 13,70 | 24.920 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -524,73 | 52.700 |
| 2 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -224,83 | 123.000 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -124,47 | 72.000 |
| 4 | DCM | CTCP Phân bón Dầu Khí Cà Mau | -64,37 | 17.750 |
| 5 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -51,42 | 39.750 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | -46,35 | 30.700 |
| 7 | BVH | Tập đoàn Bảo Việt | -45,18 | 58.500 |
| 8 | GEX | Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam | -35,58 | 24.100 |
| 9 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | -35,33 | 47.150 |
| 10 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | -32,14 | 27.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | MIG | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 8,60 | 3.109 | 19.200 |
| 2 | ASP | CTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha | 7,80 | 505 | 7.300 |
| 3 | FUESSVFL | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 7,40 | 240 | 23.100 |
| 4 | RDP | CTCP Rạng Đông Holding | 5,50 | 164 | 10.600 |
| 5 | DPR | CTCP Cao su Đồng Phú | 5,30 | 386 | 57.200 |
| 6 | VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO | 5,10 | 431 | 9.900 |
| 7 | LIX | CTCP Bột giặt Lix | 5,00 | 277 | 57.000 |
| 8 | PXS | CTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí | 4,50 | 1.342 | 7.400 |
| 9 | PXI | CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí | 4,00 | 152 | 3.600 |
| 10 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 3,70 | 22.073 | 10.400 |
Top 10 chứng khoán ngày 7/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 318,63 điểm
- Tăng/giảm: -11,13 điểm -3,38%
- Tổng KLGD: 227,57 triệu CP
- Tổng GTGD: 5.562,21 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 43,79 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 86,96 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -43,17 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | GMX | Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân | 10,00% | 33.000 |
| 2 | SRA | CTCP Sara Việt Nam | 10,00% | 8.800 |
| 3 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 9,89% | 10.000 |
| 4 | APP | CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ | 9,88% | 8.900 |
| 5 | KKC | CTCP Kim khí KKC | 9,83% | 19.000 |
| 6 | LDP | CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar | 9,77% | 19.100 |
| 7 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | 9,66% | 19.300 |
| 8 | PPP | CTCP Dược phẩm Phong Phú | 9,60% | 13.700 |
| 9 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | 9,60% | 13.700 |
| 10 | TPP | CTCP Nhựa Tân Phú | 9,52% | 11.500 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | NHC | CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp | -11,43% | 31.000 |
| 2 | PPY | Công ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên | -10,00% | 14.400 |
| 3 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | -10,00% | 11.700 |
| 4 | DNC | CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng | -10,00% | 53.100 |
| 5 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | -10,00% | 10.800 |
| 6 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | -10,00% | 14.400 |
| 7 | NBW | CTCP Cấp nước Nhà Bè | -9,91% | 20.900 |
| 8 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -9,71% | 27.900 |
| 9 | HVT | CTCP Hóa chất Việt Trì | -9,56% | 35.000 |
| 10 | PPE | Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam | -9,52% | 13.300 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1.118,44 | 30.000 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 794,12 | 37.500 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 738,90 | 30.000 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 495,42 | 57.000 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 323,04 | 39.400 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 200,46 | 196.200 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 183,30 | 20.200 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 122,95 | 28.200 |
| 9 | HUT | CTCP Tasco | 103,97 | 7.500 |
| 10 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 93,17 | 20.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 7/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 36,07 | 30.000 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 24,37 | 30.000 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 20,59 | 37.500 |
| 4 | HUT | CTCP Tasco | 13,78 | 7.500 |
| 5 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 9,22 | 20.200 |
| 6 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 8,60 | 57.000 |
| 7 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 8,35 | 5.200 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 8,20 | 39.400 |
| 9 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 8,20 | 10.800 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 7,37 | 11.300 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 3,54 | 37.500 |
| 2 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 1,01 | 10.200 |
| 3 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 0,81 | 11.300 |
| 4 | PTS | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng | 0,61 | 9.300 |
| 5 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | 0,55 | 15.100 |
| 6 | SRA | CTCP Sara Việt Nam | 0,39 | 8.800 |
| 7 | NSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 0,36 | 79.900 |
| 8 | PVI | CTCP PVI | 0,28 | 36.000 |
| 9 | SZB | Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình | 0,24 | 34.100 |
| 10 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 0,21 | 3.300 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 7/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -17,00 | 30.000 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -13,92 | 57.000 |
| 3 | GLT | Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu | -5,58 | 27.900 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -4,92 | 30.000 |
| 5 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -4,82 | 28.400 |
| 6 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -0,94 | 102.600 |
| 7 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -0,93 | 47.700 |
| 8 | CDN | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng | -0,84 | 27.800 |
| 9 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | -0,80 | 14.400 |
| 10 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -0,51 | 13.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTX | Tổng CTCP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam | 32,70 | 242 | 8.100 |
| 2 | VE1 | CTCP Xây dựng điện VNECO 1 | 31,40 | 122 | 4.700 |
| 3 | GLT | Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu | 29,40 | 278 | 27.900 |
| 4 | CAG | CTCP Cảng An Giang | 19,00 | 113 | 18.100 |
| 5 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 13,50 | 298 | 5.700 |
| 6 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 12,60 | 1.178 | 8.600 |
| 7 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | 10,90 | 350 | 19.300 |
| 8 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 9,10 | 616 | 8.200 |
| 9 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 8,30 | 606 | 8.400 |
| 10 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | 7,90 | 189 | 20.900 |