Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 8/6/2021

>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 7/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 31/5-4/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tháng 5/2021

Chứng khoán ngày 8/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB gây chú ý vào hôm nay khi là mã giảm giá sàn duy nhất trong rổ VN30, trong Top 3 về giá trị giao dịch, Top 2 về khối lượng giao dịch nhiều nhất trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật mỗi ngày một video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________

LỐI TẮT

  • Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
  • Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)

Top 10 chứng khoán ngày 8/6/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.319,88 điểm
  • Tăng/giảm: -38,90 điểm -2,86%
  • Tổng KLGD: 909,26 triệu CP
  • Tổng GTGD: 29.757,92 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.822,08 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.179,90 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -357,82 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1FUCTVGF2Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 26,99%13.000
2CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn6,96%29.950
3FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân6,94%3.390
4VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex6,92%33.950
5MDGCTCP miền Đông6,86%12.450
6DBTCTCP Dược phẩm Bến Tre6,85%17.150
7SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX6,84%28.100
8HAPCTCP Tập đoàn Hapaco6,80%13.350
9ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha6,70%7.800
10NAVCTCP Nam Việt6,66%20.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1FTSCTCP Chứng khoán FPT-7,00%27.250
2SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn-7,00%9.300
3NKGCTCP Thép Nam Kim-6,96%31.450
4LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng-6,95%54.900
5CTSCông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam-6,94%20.800
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-6,94%42.250
7HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh-6,94%22.800
8FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam-6,93%12.100
9MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam-6,93%26.900
10PVTTổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí-6,93%19.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng3.634,5871.500
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.924,3250.000
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.352,7128.600
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.252,1049.500
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội1.111,8637.300
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI863,1844.000
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam788,9249.000
8VHMCông ty cổ phần Vinhomes763,70105.300
9DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh690,6925.900
10LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt627,3929.250

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 8/6/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng50,8371.500
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín47,3028.600
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát38,4950.000
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC30,4312.700
5HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân29,943.820
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội29,8137.300
7ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo27,907.750
8DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh26,6725.900
9TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)25,3049.500
10SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín22,3111.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam134,5754.700
2VRECTCP Vincom Retail106,6631.650
3OCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông90,4729.600
4SSICTCP Chứng khoán SSI60,9744.000
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam42,5549.000
6FUEVFVNDQuỹ ETF DCVFMVN DIAMOND40,9924.900
7DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang36,0771.000
8MSNCTCP Tập đoàn Masan35,20104.000
9KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền33,2438.550
10NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long30,0937.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-216,0925.900
2HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát-204,4250.000
3VICTập đoàn Vingroup – CTCP-150,71119.800
4VNMCTCP Sữa Việt Nam-104,5289.700
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-73,6937.300
6NVLCTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-61,07136.000
7LPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt-45,1629.250
8GEXTổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam-40,2522.700
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-32,5171.500
10VHMCTCP Vinhomes-30,96105.300

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha10,108647.800
2DPRCTCP Cao su Đồng Phú6,3054161.000
3TBCCông ty cổ phần Thủy điện Thác Bà6,3011626.300
4RALCTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông5,10117198.500
5SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn5,107107.100
6SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX4,4019128.100
7TDMCông ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một4,1077727.600
8DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP3,604.60620.300
9DMCCTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco3,4010350.200
10SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín3,3022.30611.100

Top 10 chứng khoán ngày 8/6/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 306,39 điểm
  • Tăng/giảm: -12,24 điểm -3,84%
  • Tổng KLGD: 237,86 triệu CP
  • Tổng GTGD: 5.690,31 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 31,81 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 28,24 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 3,57 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam10,00%8.800
2GMXCông ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân10,00%36.300
3ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục9,93%32.100
4DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng9,79%58.300
5PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam9,77%14.600
6MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin9,76%9.000
7NHCCTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp9,68%34.000
8NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình9,63%14.800
9NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin9,30%9.400
10KMTCông ty cổ phần Kim khí miền Trung9,09%9.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-10,00%27.000
2ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông-10,00%24.300
3AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc-10,00%16.200
4BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam-9,90%18.200
5THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà-9,88%21.900
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-9,73%10.200
7APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-9,72%13.000
8CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin-9,68%28.000
9PVBCông ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam-9,68%16.800
10TJCCông ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại-9,62%9.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1.563,2029.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam879,0527.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội602,2634.100
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT321,3552.400
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP275,0937.800
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân211,0619.300
7THDCTCP Thaiholdings176,71192.800
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB101,2825.500
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O69,7610.200
10S99CTCP SCI67,6221.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 8/6/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội53,6429.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam31,2627.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội16,6334.100
4NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân11,0819.300
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP6,9237.800
6HUTCTCP Tasco6,817.000
7KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,805.100
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O6,4010.200
9ARTCTCP Chứng khoán BOS6,3910.000
10VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT5,7652.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP2,5626.600
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội2,3529.000
3THDCTCP Thaiholdings2,30192.800
4PANCTCP Tập đoàn PAN0,8726.300
5NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam0,7179.500
6PVICTCP PVI0,6735.600
7TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long0,4814.800
8DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 30,48119.000
9IDVCTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc0,3867.900
10PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,309.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 8/6/2021
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-6,7852.400
2VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-0,5598.700
3GMXCông ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân-0,4136.300
4APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-0,1913.000
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-0,1927.000
6ABTCTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre-0,1730.000
7CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng-0,1427.800
8BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,1325.300
9KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ-0,103.300
10KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-0,095.100

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình19,7021714.800
2TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin11,304165.900
3NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin9,601.3979.400
4TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin8,207308.500
5VMCCTCP Vimeco6,5047010.800
6PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng6,4031721.000
7TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin3,903848.600
8SDTCTCP Sông Đà 103,604246.100
9MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG2,703.4657.500
10SRACTCP Sara Việt Nam2,505418.100

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro