Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 6/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 6/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu ngân hàng nổi bật nhất hôm nay khi phần lớn giá đều giảm sàn như CTG, MBB, STB, TCB, TPB, LPB, MSB…

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 6/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.354,79 điểm
  • Tăng/giảm: -56,34 điểm -3,99%
  • Tổng KLGD: 803,16 triệu CP
  • Tổng GTGD: 28.673,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.028,96 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.982,69 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 46,27 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1FUEMAV30Quỹ ETF MAFM VN306,93%19.570
2CIGCTCP COMA186,92%6.180
3SGTCTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn6,88%23.300
4RDPCTCP Rạng Đông Holding6,68%10.050
5BRCCTCP Cao su Bến Thành4,54%13.800
6PGDCTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam3,92%29.100
7LECCTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung3,61%11.450
8IMPCTCP Dược phẩm IMEXPHARM3,44%75.000
9VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam3,26%15.800
10SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn3,12%75.900

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong-7,00%36.550
2HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân-7,00%5.320
3VNETổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam-6,99%7.590
4ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-6,99%24.650
5DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-6,99%21.300
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-6,98%38.700
7FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT-6,98%27.350
8LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt-6,98%28.000
9VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam-6,98%44.650
10PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí-6,97%20.050

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng2.359,8371.000
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.314,3848.000
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam1.261,1748.500
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.242,4454.000
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.170,9030.350
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội900,3140.100
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI872,8352.600
8KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP822,1835.700
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen568,5238.700
10MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam487,0529.250

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 6/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát48,2248.000
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín38,5830.350
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng33,2471.000
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC28,6411.900
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam26,0048.500
6KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP23,0335.700
7TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)23,0154.000
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội22,4540.100
9MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam16,6529.250
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI16,5952.600

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes87,98110.300
2VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam75,89112.000
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội62,3840.100
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan54,35109.000
5HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh28,3535.000
6NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va26,09117.000
7DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh22,9721.300
8GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP20,2385.800
9FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND19,0026.100
10GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam14,4933.800

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-116,0348.000
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-92,0171.000
3VNMCTCP Sữa Việt Nam-39,5987.000
4CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-25,6548.500
5E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-23,5225.600
6PHRCông ty cổ phần Cao su Phước Hòa-22,2650.600
7HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-20,8449.400
8STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín-17,4730.350
9VRECTCP Vincom Retail-12,7529.500
10VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-12,4754.900

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1RDPCTCP Rạng Đông Holding12,1021710.100
2CHPCTCP Thủy điện miền Trung5,7010119.800
3FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD5,3014123.700
4CIGCTCP COMA185,101026.200
5VIBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam4,304.87150.500
6HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVC4,103.78811.000
7PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận3,501.33199.600
8TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải3,4056213.300
9CNGCông ty cổ phần CNG Việt Nam2,7048325.500
10HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô2,503.27842.800

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 6/7/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 318,51 điểm
  • Tăng/giảm: -9,25 điểm -2,82%
  • Tổng KLGD: 167,52 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.135,71 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 32,43 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 46,26 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -13,83 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương9,96%50.800
2PTITổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện9,91%37.700
3VFGCTCP Khử trùng Việt Nam9,89%52.200
4SDUCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà9,88%8.900
5BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư9,86%7.800
6PENCông ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex9,72%7.900
7SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang9,71%76.800
8ALTCTCP Văn hóa Tân Bình9,52%11.500
9PGTCTCP PGT Holdings8,51%5.100
10VNCCTCP Tập đoàn Vinacontrol8,39%34.900

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt-10,00%14.400
2APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-10,00%14.400
3TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin-9,90%9.100
4ARTCTCP Chứng khoán BOS-9,90%9.100
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-9,89%42.800
6L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 40-9,88%30.100
7DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng-9,85%48.500
8TKCCTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ-9,80%9.200
9BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam-9,80%23.000
10SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-9,80%41.400

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1.178,0629.900
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội446,9341.400
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam439,9325.000
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT383,2542.800
5NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân155,3819.600
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB152,8631.400
7THDCTCP Thaiholdings144,90204.000
8IDCTổng công ty IDICO – CTCP131,1634.000
9PANCTCP Tập đoàn PAN71,8524.200
10BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam69,6723.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội38,6629.900
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam16,3625.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội9,9841.400
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT8,2542.800
5NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân7,4419.600
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,074.700
7ARTCTCP Chứng khoán BOS4,919.100
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB4,4631.400
9BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư4,437.800
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,339.100

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt7,0429.600
2THDCTCP Thaiholdings7,03204.000
3VCSCông ty cổ phần VICOSTONE2,58108.000
4TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt2,0914.400
5PANCTCP Tập đoàn PAN0,9224.200
6SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội0,7529.900
7PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,7225.000
8MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng0,6555.000
9TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin0,279.300
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O0,249.100

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-36,0042.800
2QTCCTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam-0,4014.100
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,3741.400
4ICGCTCP Xây dựng Sông Hồng-0,317.900
5PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam-0,159.600
6INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp-0,1231.300
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-0,1131.400
8PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam-0,098.800
9BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam-0,0923.000
10NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-0,0819.600

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina226,0066818.400
2HDACTCP Hãng sơn Đông Á14,3061411.800
3SD5CTCP Sông Đà 53,003209.000
4DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam2,801888.300
5APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương2,4023119.500
6BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư2,404.4267.800
7PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc2,202109.900
8VMCCTCP Vimeco2,001469.600
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS