- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 5/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tháng 6
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 28/6-2/7/2021
Chứng khoán ngày 6/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu ngân hàng nổi bật nhất hôm nay khi phần lớn giá đều giảm sàn như CTG, MBB, STB, TCB, TPB, LPB, MSB…
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 6/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.354,79 điểm
- Tăng/giảm: -56,34 điểm -3,99%
- Tổng KLGD: 803,16 triệu CP
- Tổng GTGD: 28.673,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 2.028,96 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.982,69 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 46,27 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | FUEMAV30 | Quỹ ETF MAFM VN30 | 6,93% | 19.570 |
| 2 | CIG | CTCP COMA18 | 6,92% | 6.180 |
| 3 | SGT | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 6,88% | 23.300 |
| 4 | RDP | CTCP Rạng Đông Holding | 6,68% | 10.050 |
| 5 | BRC | CTCP Cao su Bến Thành | 4,54% | 13.800 |
| 6 | PGD | CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam | 3,92% | 29.100 |
| 7 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | 3,61% | 11.450 |
| 8 | IMP | CTCP Dược phẩm IMEXPHARM | 3,44% | 75.000 |
| 9 | VPS | CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam | 3,26% | 15.800 |
| 10 | SVC | CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | 3,12% | 75.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TPB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong | -7,00% | 36.550 |
| 2 | HVX | CTCP Xi măng Vicem Hải Vân | -7,00% | 5.320 |
| 3 | VNE | Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | -6,99% | 7.590 |
| 4 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -6,99% | 24.650 |
| 5 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | -6,99% | 21.300 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | -6,98% | 38.700 |
| 7 | FRT | Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | -6,98% | 27.350 |
| 8 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | -6,98% | 28.000 |
| 9 | VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | -6,98% | 44.650 |
| 10 | PVD | Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí | -6,97% | 20.050 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 2.359,83 | 71.000 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 2.314,38 | 48.000 |
| 3 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 1.261,17 | 48.500 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.242,44 | 54.000 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 1.170,90 | 30.350 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 900,31 | 40.100 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 872,83 | 52.600 |
| 8 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 822,18 | 35.700 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 568,52 | 38.700 |
| 10 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 487,05 | 29.250 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 6/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 48,22 | 48.000 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 38,58 | 30.350 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 33,24 | 71.000 |
| 4 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 28,64 | 11.900 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 26,00 | 48.500 |
| 6 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 23,03 | 35.700 |
| 7 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 23,01 | 54.000 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 22,45 | 40.100 |
| 9 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 16,65 | 29.250 |
| 10 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 16,59 | 52.600 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 87,98 | 110.300 |
| 2 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 75,89 | 112.000 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 62,38 | 40.100 |
| 4 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | 54,35 | 109.000 |
| 5 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | 28,35 | 35.000 |
| 6 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 26,09 | 117.000 |
| 7 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 22,97 | 21.300 |
| 8 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 20,23 | 85.800 |
| 9 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 19,00 | 26.100 |
| 10 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | 14,49 | 33.800 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -116,03 | 48.000 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -92,01 | 71.000 |
| 3 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -39,59 | 87.000 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -25,65 | 48.500 |
| 5 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | -23,52 | 25.600 |
| 6 | PHR | Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa | -22,26 | 50.600 |
| 7 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -20,84 | 49.400 |
| 8 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | -17,47 | 30.350 |
| 9 | VRE | CTCP Vincom Retail | -12,75 | 29.500 |
| 10 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | -12,47 | 54.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | RDP | CTCP Rạng Đông Holding | 12,10 | 217 | 10.100 |
| 2 | CHP | CTCP Thủy điện miền Trung | 5,70 | 101 | 19.800 |
| 3 | FUESSVFL | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 5,30 | 141 | 23.700 |
| 4 | CIG | CTCP COMA18 | 5,10 | 102 | 6.200 |
| 5 | VIB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam | 4,30 | 4.871 | 50.500 |
| 6 | HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | 4,10 | 3.788 | 11.000 |
| 7 | PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 3,50 | 1.331 | 99.600 |
| 8 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 3,40 | 562 | 13.300 |
| 9 | CNG | Công ty cổ phần CNG Việt Nam | 2,70 | 483 | 25.500 |
| 10 | HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | 2,50 | 3.278 | 42.800 |
Top 10 chứng khoán ngày 6/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 318,51 điểm
- Tăng/giảm: -9,25 điểm -2,82%
- Tổng KLGD: 167,52 triệu CP
- Tổng GTGD: 4.135,71 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 32,43 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 46,26 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -13,83 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VNT | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | 9,96% | 50.800 |
| 2 | PTI | Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện | 9,91% | 37.700 |
| 3 | VFG | CTCP Khử trùng Việt Nam | 9,89% | 52.200 |
| 4 | SDU | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà | 9,88% | 8.900 |
| 5 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 9,86% | 7.800 |
| 6 | PEN | Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex | 9,72% | 7.900 |
| 7 | SGC | CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | 9,71% | 76.800 |
| 8 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | 9,52% | 11.500 |
| 9 | PGT | CTCP PGT Holdings | 8,51% | 5.100 |
| 10 | VNC | CTCP Tập đoàn Vinacontrol | 8,39% | 34.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | -10,00% | 14.400 |
| 2 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | -10,00% | 14.400 |
| 3 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | -9,90% | 9.100 |
| 4 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | -9,90% | 9.100 |
| 5 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -9,89% | 42.800 |
| 6 | L40 | CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 | -9,88% | 30.100 |
| 7 | DNC | CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng | -9,85% | 48.500 |
| 8 | TKC | CTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ | -9,80% | 9.200 |
| 9 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -9,80% | 23.000 |
| 10 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -9,80% | 41.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1.178,06 | 29.900 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 446,93 | 41.400 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 439,93 | 25.000 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 383,25 | 42.800 |
| 5 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 155,38 | 19.600 |
| 6 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 152,86 | 31.400 |
| 7 | THD | CTCP Thaiholdings | 144,90 | 204.000 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 131,16 | 34.000 |
| 9 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 71,85 | 24.200 |
| 10 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 69,67 | 23.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 38,66 | 29.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 16,36 | 25.000 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 9,98 | 41.400 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 8,25 | 42.800 |
| 5 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 7,44 | 19.600 |
| 6 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 6,07 | 4.700 |
| 7 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 4,91 | 9.100 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 4,46 | 31.400 |
| 9 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 4,43 | 7.800 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 4,33 | 9.100 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 7,04 | 29.600 |
| 2 | THD | CTCP Thaiholdings | 7,03 | 204.000 |
| 3 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 2,58 | 108.000 |
| 4 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 2,09 | 14.400 |
| 5 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 0,92 | 24.200 |
| 6 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 0,75 | 29.900 |
| 7 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,72 | 25.000 |
| 8 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 0,65 | 55.000 |
| 9 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 0,27 | 9.300 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 0,24 | 9.100 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -36,00 | 42.800 |
| 2 | QTC | CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam | -0,40 | 14.100 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -0,37 | 41.400 |
| 4 | ICG | CTCP Xây dựng Sông Hồng | -0,31 | 7.900 |
| 5 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | -0,15 | 9.600 |
| 6 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | -0,12 | 31.300 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | -0,11 | 31.400 |
| 8 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | -0,09 | 8.800 |
| 9 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -0,09 | 23.000 |
| 10 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -0,08 | 19.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VC2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | 26,00 | 668 | 18.400 |
| 2 | HDA | CTCP Hãng sơn Đông Á | 14,30 | 614 | 11.800 |
| 3 | SD5 | CTCP Sông Đà 5 | 3,00 | 320 | 9.000 |
| 4 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 2,80 | 188 | 8.300 |
| 5 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | 2,40 | 231 | 19.500 |
| 6 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 2,40 | 4.426 | 7.800 |
| 7 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 2,20 | 210 | 9.900 |
| 8 | VMC | CTCP Vimeco | 2,00 | 146 | 9.600 |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Nguồn dữ liệu: VPS