Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 18/10/2021

Chứng khoán ngày 18/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 3 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 18/10/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.395,53 điểm
  • Tăng/giảm: 2,83 điểm 0,20%
  • Tổng KLGD: 795,91 triệu CP
  • Tổng GTGD: 23.652,56 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.207,55 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.815,81 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -608,26 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CII6,99%58.100
2PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí6,98%3.830
3TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh6,96%9.830
4TDGCTCP Dầu khí Thái Dương6,95%8.760
5VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX6,95%20.000
6VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam6,93%64.800
7FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T6,93%13.100
8RDPCTCP Rạng Đông Holding6,92%13.900
9MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam6,91%5.260
10SAMCTCP SAM Holdings6,87%15.550
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang-6,92%28.250
2TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức-6,56%10.700
3PNCCTCP Văn hóa Phương Nam-6,53%8.600
4DRCCTCP Cao su Đà Nẵng-5,85%32.200
5HASCTCP HACISCO-5,00%12.350
6CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam-4,96%48.000
7DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau-4,90%31.100
8LCGCông ty cổ phần LICOGI 16-4,88%17.550
9RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia-4,81%19.800
10HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh-4,35%22.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 18/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.200,6857.900
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)794,4552.900
3KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP750,1643.850
4VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng579,1338.400
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT552,8853.100
6NKGCTCP Thép Nam Kim551,8052.800
7HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen536,8249.850
8VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt483,5764.200
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI462,5540.850
10PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt460,9594.000
Chứng khoán ngày 18/10/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC27,2711.600
2FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T21,1713.100
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát20,7457.900
4TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức19,0510.700
5HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân18,534.120
6KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP17,1143.850
7SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội15,7127.600
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng15,0838.400
9TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)15,0252.900
10STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín14,7726.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín80,9026.900
2HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An50,3173.500
3FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD35,3220.510
4VHCCTCP Vĩnh Hoàn24,1557.000
5HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh18,5525.700
6PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí17,6325.900
7VRECTCP Vincom Retail15,3830.800
8VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT13,0753.100
9BMITổng CTCP Bảo Minh12,6339.350
10GEGCông ty cổ phần Điện Gia Lai12,0820.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 18/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-184,1357.900
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-93,3640.850
3GMDCTCP Gemadept-80,9151.500
4KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-68,3643.850
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-62,3030.200
6VHMCông ty cổ phần Vinhomes-41,0078.900
7DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP-36,8741.500
8VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-35,0696.000
9NKGCTCP Thép Nam Kim-30,0652.800
10BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-26,7239.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TACCTCP Dầu Thực vật Tường An7,5011263.000
2SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng4,9078010.300
3TCLCTCP Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng4,8095341.000
4VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông4,8063210.400
5VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam4,601.37064.800
6VPDCông ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam4,4030417.700
7TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức4,0019.05510.700
8VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIX3,709.03720.000
9RDPCTCP Rạng Đông Holding3,7017413.900
10D2DCTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 23,4066757.000

Top 10 chứng khoán ngày 18/10/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 18/10/2021
  • HNX-Index: 384,88 điểm
  • Tăng/giảm: 0,04 điểm 0,01%
  • Tổng KLGD: 124,36 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.817,57 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 29,09 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 34,84 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -5,75 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PPYCông ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên10,00%16.500
2PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt10,00%7.700
3VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang10,00%20.900
4VE4CTCP Xây dựng điện VNECO49,97%32.000
5KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum9,92%26.600
6LIGCTCP Licogi 139,92%13.300
7GKMCTCP Khang Minh Group9,89%31.100
8ICGCTCP Xây dựng Sông Hồng9,89%10.000
9PSWCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ9,87%16.700
10NFCCTCP Phân lân Ninh Bình9,84%13.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1LCDCTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện-9,95%18.100
2VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh-9,82%14.700
3KSF#N/A-9,69%66.200
4HPMCTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc-9,57%10.400
5VC6CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons-7,78%8.300
6DHPCTCP Điện Cơ Hải Phòng-7,69%12.000
7VC7CTCP Tập đoàn BGI-7,41%17.500
8INCCTCP Tư vấn Đầu tư IDICO-6,25%10.500
9SMTCông ty cổ phần SAMETEL-5,94%19.000
10PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-5,88%11.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam500,4929.500
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội178,1038.200
3IDCTổng công ty IDICO – CTCP172,3460.100
4TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt112,1516.900
5THDCTCP Thaiholdings107,24229.600
6APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương84,1429.500
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG81,2831.400
8AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc77,8228.700
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB62,9133.900
10IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam62,2942.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 18/10/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam16,8729.500
2TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt6,5816.900
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,6638.200
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS4,354.700
5LIGCTCP Licogi 134,3213.300
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O3,7611.000
7BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư3,4115.500
8VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam3,189.200
9ARTCTCP Chứng khoán BOS3,009.900
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương2,8829.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVICTCP PVI15,9846.500
2VCSCông ty cổ phần VICOSTONE2,55131.500
3VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE1,2742.200
4NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng1,1020.400
5PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí1,1034.800
6BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt0,8434.700
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O0,7811.000
8THDCTCP Thaiholdings0,55229.600
9BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư0,5415.500
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,3129.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-11,9329.500
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-5,2738.200
3TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-5,0131.400
4TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin-2,3416.000
5VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-1,1638.700
6PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam-1,1017.300
7KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum-1,0626.600
8PSWCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ-0,9916.700
9NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-0,6929.000
10SMTCông ty cổ phần SAMETEL-0,4219.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 18/10/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PSWCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ12,0052716.700
2PSECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ6,0014718.100
3SCICTCP SCI E&C3,2074937.000
4MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam3,101165.000
5GICCTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh2,9011323.000
6LIGCTCP Licogi 132,904.32413.300
7TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt2,506.58316.900
8TA9CTCP Xây lắp Thành An 962,5011212.200
9PVICTCP PVI2,501.28846.500
10S99CTCP SCI2,201.93020.400

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 18/10/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX