Chứng khoán ngày 17/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 2 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 2 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 17/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.475,85 điểm Tăng/giảm: 9,40 điểm 0,64% Tổng KLGD: 860,80 triệu CP Tổng GTGD: 26.067,69 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.579,67 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.793,17 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -213,50 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PHR Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa 7,00% 74.900 2 STK Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ 7,00% 64.200 3 DPR CTCP Cao su Đồng Phú 6,99% 87.200 4 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 6,99% 10.100 5 EVG CTCP Đầu tư Everland 6,99% 17.600 6 PIT CTCP Xuất nhập khẩu Petrolimex 6,98% 9.340 7 SJF CTCP Đầu tư Sao Thái Dương 6,97% 16.100 8 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 6,96% 17.650 9 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An 6,94% 38.500 10 HHS CTCP Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy 6,94% 11.550
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ABT CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre -6,97% 34.050 2 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức -6,88% 22.350 3 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC -6,17% 21.300 4 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu -5,36% 10.600 5 VNS CTCP Ánh Dương Việt Nam -5,18% 11.900 6 SCD CTCP Nước giải khát Chương Dương -5,03% 19.850 7 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -5,00% 34.200 8 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi -4,82% 23.700 9 HTV CTCP Logistics Vicem -4,63% 16.500 10 CDC CTCP Chương Dương -4,60% 17.650
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.542,14 51.400 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 916,45 45.850 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 901,39 74.300 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 807,51 45.900 5 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 632,31 52.200 6 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 569,72 163.500 7 NKG CTCP Thép Nam Kim 440,37 46.300 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 439,18 83.500 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 431,85 36.150 10 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 373,03 72.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 30,65 8.200 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 30,00 51.400 3 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 29,52 6.410 4 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 21,96 11.400 5 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 20,55 14.600 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 19,99 45.850 7 LDG CTCP Đầu tư LDG 18,90 15.100 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 18,77 7.160 9 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 17,59 45.900 10 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 16,77 14.150
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 147,76 83.500 2 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 138,71 28.200 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 34,20 98.000 4 VRE CTCP Vincom Retail 27,82 30.450 5 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 25,10 124.900 6 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT 23,50 60.800 7 TDM Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một 19,42 39.900 8 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 16,58 117.400 9 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 12,22 150.500 10 CTD CTCP Xây dựng Coteccons 11,08 75.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 17/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -111,90 36.150 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -107,60 51.400 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -93,03 74.300 4 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -52,05 64.400 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -51,38 45.850 6 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -49,00 27.800 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -44,33 45.900 8 VNM CTCP Sữa Việt Nam -43,95 88.800 9 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -42,15 96.300 10 SJD CTCP Thủy điện Cần Đơn -28,08 21.250
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 CTD CTCP Xây dựng Coteccons 5,70 2.419 75.700 2 RDP CTCP Rạng Đông Holding 5,30 971 14.900 3 STK Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ 4,40 157 64.200 4 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 3,70 286 11.800 5 HAP CTCP Tập đoàn Hapaco 3,40 3.925 17.000 6 SJD CTCP Thủy điện Cần Đơn 3,20 1.639 21.200 7 TLG CTCP Tập đoàn Thiên Long 3,00 280 44.400 8 DPR CTCP Cao su Đồng Phú 2,60 803 87.200 9 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 2,40 1.835 8.100 10 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 2,30 3.485 163.500
Top 10 chứng khoán ngày 17/11/2021 trên HNX HNX-Index: 462,95 điểm Tăng/giảm: 10,70 điểm 2,37% Tổng KLGD: 148,71 triệu CP Tổng GTGD: 4.017,08 tỷ đồng Nước ngoài mua: 16,44 tỷ đồng Nước ngoài bán: 25,43 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -8,99 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 10,00% 16.500 2 QTC CTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam 10,00% 20.900 3 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 10,00% 7.700 4 X20 Công ty Cổ phần X20 10,00% 15.400 5 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 9,98% 52.900 6 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 9,94% 17.700 7 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 9,91% 24.400 8 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 9,88% 18.900 9 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 9,86% 23.400 10 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè 9,86% 23.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SDG CTCP Sadico Cần Thơ -10,00% 32.400 2 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng -10,00% 56.700 3 VE2 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 -9,93% 13.600 4 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -9,71% 70.700 5 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago -9,70% 29.800 6 TMX Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng -9,62% 14.100 7 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài -9,30% 7.800 8 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề -8,62% 15.900 9 VE8 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 -7,58% 12.200 10 CMC CTCP Đầu tư CMC -7,22% 18.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 387,25 48.600 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 260,61 81.300 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 244,56 29.200 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 207,01 54.700 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 188,17 26.200 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 171,25 27.000 7 THD CTCP Thaiholdings 162,21 262.200 8 IPA Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A 139,03 113.500 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 112,03 13.700 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 106,74 42.700
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 17/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 9,08 6.600 2 ART CTCP Chứng khoán BOS 8,45 13.700 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 8,33 29.200 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,96 48.600 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,29 26.200 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 6,51 27.000 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 3,87 54.700 8 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 3,53 15.000 9 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 3,28 25.000 10 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 3,22 13.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 5,09 27.600 2 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,21 74.300 3 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,75 25.000 4 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 0,49 13.300 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,47 6.600 6 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI 0,43 31.400 7 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 0,31 63.700 8 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 0,25 13.800 9 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 0,21 41.200 10 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 0,20 38.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -8,30 26.200 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -3,80 29.200 3 VHL CTCP Viglacera Hạ Long -1,31 25.800 4 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí -1,05 21.200 5 MST CTCP Đầu tư MST -0,94 18.800 6 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -0,92 17.700 7 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,63 17.200 8 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng -0,57 16.800 9 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin -0,47 16.300 10 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam -0,31 17.700
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 17/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TKC CTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ 19,50 217 14.700 2 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 6,90 1.850 17.700 3 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 5,30 943 52.900 4 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 3,70 500 13.300 5 SMT Công ty cổ phần SAMETEL 2,80 163 18.900 6 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 2,40 234 7.800 7 MCO CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam 2,10 198 10.800 8 CTP CTCP Minh Khang Capital Trading Public 2,00 213 8.200 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 17/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX